Gói thầu: Thi công xây lắp. Giai đoạn 6: Thực hiện đầu tư hạng mục kênh 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500323-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp. Giai đoạn 6: Thực hiện đầu tư hạng mục kênh 8
Số hiệu KHLCNT 20201202047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 10:06:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,306,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐÊ BAO
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào Theo bản vẽ thiết kế 69,5371 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 8,322 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 25,564 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo bản vẽ thiết kế 9,827 100M3
5 Trải ni lông chống mất nước bê tông Theo bản vẽ thiết kế 81,99 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, Mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo bản vẽ thiết kế 4,9194 100M2
7 Bê tông mặt đường dày Theo bản vẽ thiết kế 962,2848 M3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 34,3891 Tấn
9 Đóng cừ dừa gia cố, chiều dài cọc 8m Vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 21,36 100M
10 Cung cấp cừ dừa giằng ngang Theo bản vẽ thiết kế 2,655 100M
11 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 99,828 100M
12 Cung cấp cừ tràm giằng ngang Theo bản vẽ thiết kế 5,31 100M
13 Rải cao su gia cố ao mương Theo bản vẽ thiết kế 3,9825 100M2
14 Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,0665 Tấn
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐƯỜNG TRỤC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 46,296 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Theo bản vẽ thiết kế 3,082 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,4678 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 6,8705 Tấn
5 Sản xuất cọc Bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 1,2932 Tấn
6 Sản xuất cọc Bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,3698 Tấn
7 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Theo bản vẽ thiết kế 3,682 100M
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Theo bản vẽ thiết kế 1,246 100M
9 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo bản vẽ thiết kế 8,7117 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 28,864 Tấn
11 Phá dỡ đầu cọc bằng thủ công Bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,764 M3
12 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 14,784 M3
13 Đá kê gối trụ T1, T2 Theo bản vẽ thiết kế 0,108 M3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 0,644 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,0305 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,6037 Tấn
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 4,1262 M3
18 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 13,7818 M3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo bản vẽ thiết kế 0,4719 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,0242 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,4851 Tấn
22 Đá kê gối trụ M1, M2 Theo bản vẽ thiết kế 0,0768 M3
23 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 5,1004 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế 0,0506 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0055 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,6219 Tấn
27 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Theo bản vẽ thiết kế 18 Cái
28 Vận chuyển dầm cầu đến công trình Theo bản vẽ thiết kế 2 ca
29 Lao lắp Dầm I400, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 9 dầm
30 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 1,0296 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm ngang, cao Theo bản vẽ thiết kế 0,1484 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2212 Tấn
33 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 24,975 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn cầu, cao Theo bản vẽ thiết kế 0,8627 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao Theo bản vẽ thiết kế 0,0168 Tấn
36 Sản xuất thép hình khe co giãn Theo bản vẽ thiết kế 0,3082 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao 10mm Theo bản vẽ thiết kế 3,8427 Tấn
38 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, gờ chắn Theo bản vẽ thiết kế 0,246 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,1641 Tấn
41 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ Theo bản vẽ thiết kế 3,639 Tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế 60 M2
43 Cung cấp nối loại 1 T49-60 Theo bản vẽ thiết kế 66 Cái
44 Cung cấp nối loại 2 49-60 Theo bản vẽ thiết kế 66 Cái
45 Cung cấp bu lông D16mm Theo bản vẽ thiết kế 132 Cái
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,4653 100M3
47 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào Theo bản vẽ thiết kế 0,5053 100M3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 1,2972 100M3
49 Trải ni long lót móng Theo bản vẽ thiết kế 1,5981 100M2
50 Bê tông mặt đường dày Theo bản vẽ thiết kế 23,97 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường Theo bản vẽ thiết kế 0,1043 100M2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,6392 tấn
53 Xây mố bằng đá hộc, cao Theo bản vẽ thiết kế 21,83 M3
54 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 15,04 100M
55 Đóng cừ dừa, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Theo bản vẽ thiết kế 2,94 100M
56 Cung cấp cừ tràm giằng ngang Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100M
57 Lót vải cao su gia cố Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100M2
58 Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,042 Tấn
59 Đào móng trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 1,784 M3
60 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,1 M3
61 Bê tông móng, rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,849 M3
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,032 100M2
63 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
66 Bu lông móng đèn M22, L1000mm Theo bản vẽ thiết kế 4 1 con
67 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
68 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần Theo bản vẽ thiết kế 1 Cần
69 Bộ đèn Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm Theo bản vẽ thiết kế 0,025 100M
71 Cáp lên đèn 3x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,11 100M
72 Cáp đồng trần C25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,025 100M
73 Cáp C25 CXV/DSTA 4x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 100M
74 Làm tiếp địa cho cột điện Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
75 Đóng cọc tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 1 Cọc
76 Aptomat 1P/6A, cầu đấu 60A/4P, bảng điện Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH KH1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 46,296 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Theo bản vẽ thiết kế 3,082 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,4678 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 6,8705 Tấn
5 Sản xuất cọc Bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 1,2932 Tấn
6 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,3698 Tấn
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Theo bản vẽ thiết kế 3,682 100M
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc Theo bản vẽ thiết kế 1,246 100M
9 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo bản vẽ thiết kế 8,7117 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 28,864 Tấn
11 Phá dỡ đầu cọc bằng thủ công Bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,764 M3
12 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 14,784 M3
13 Đá kê gối trụ T1, T2 Theo bản vẽ thiết kế 0,108 M3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 0,644 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,0305 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,6037 Tấn
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 4,1262 M3
18 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 13,7818 M3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo bản vẽ thiết kế 0,4719 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,0242 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,4851 Tấn
22 Đá kê gối trụ M1, M2 Theo bản vẽ thiết kế 0,0768 m3
23 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 5,1004 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế 0,0506 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0055 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,6219 Tấn
27 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Theo bản vẽ thiết kế 18 Cái
28 Vận chuyển dầm cầu đến công trình Theo bản vẽ thiết kế 2 ca
29 Lao lắp Dầm I400, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 9 dầm
30 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 1,0296 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm ngang, cao Theo bản vẽ thiết kế 0,1484 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2212 Tấn
33 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 24,975 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn cầu, cao Theo bản vẽ thiết kế 0,8627 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao Theo bản vẽ thiết kế 0,0168 Tấn
36 Sản xuất thép hình khe co giãn Theo bản vẽ thiết kế 0,3082 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao 10mm Theo bản vẽ thiết kế 3,8427 Tấn
38 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, gờ chắn Theo bản vẽ thiết kế 0,246 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,1641 Tấn
41 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ Theo bản vẽ thiết kế 3,639 Tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế 60 M2
43 Cung cấp nối loại 1 T49-60 Theo bản vẽ thiết kế 66 Cái
44 Cung cấp nối loại 2 49-60 Theo bản vẽ thiết kế 66 Cái
45 Cung cấp bu lông D16mm Theo bản vẽ thiết kế 132 Cái
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,5594 100M3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,94 100M3
48 Trải ni long lót móng Theo bản vẽ thiết kế 0,94 100M2
49 Bê tông mặt đường dày Theo bản vẽ thiết kế 14,1 M3
50 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo bản vẽ thiết kế 0,094 100M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường Theo bản vẽ thiết kế 0,0704 100M2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,376 tấn
53 Xây mố bằng đá hộc, cao Theo bản vẽ thiết kế 24,1 M3
54 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 15,04 100M
55 Đóng cừ dừa, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Theo bản vẽ thiết kế 2,94 100M
56 Cung cấp cừ tràm giằng ngang Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100M
57 Lót vải cao su gia cố Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100M2
58 Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,042 Tấn
59 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,2 M3
60 Bê tông móng, rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,2 M3
61 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->