Gói thầu: Thi công xây lắp. Giai đoạn 6: Thực hiện đầu tư hạng mục kênh 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp. Giai đoạn 6: Thực hiện đầu tư hạng mục kênh 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 10:06:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,306,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐÊ BAO | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 69,5371 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,322 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,564 | 100M3 | |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 9,827 | 100M3 |
| 5 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 81,99 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, Mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9194 | 100M2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế | 962,2848 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 34,3891 | Tấn |
| 9 | Đóng cừ dừa gia cố, chiều dài cọc 8m Vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 21,36 | 100M |
| 10 | Cung cấp cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 2,655 | 100M |
| 11 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 99,828 | 100M |
| 12 | Cung cấp cừ tràm giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 5,31 | 100M |
| 13 | Rải cao su gia cố ao mương | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9825 | 100M2 |
| 14 | Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0665 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,296 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 3,082 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4678 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8705 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cọc Bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2932 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cọc Bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3698 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 3,682 | 100M |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 1,246 | 100M |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7117 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 28,864 | Tấn |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,764 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,784 | M3 |
| 13 | Đá kê gối trụ T1, T2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,644 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0305 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6037 | Tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1262 | M3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,7818 | M3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4719 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0242 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4851 | Tấn |
| 22 | Đá kê gối trụ M1, M2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0768 | M3 |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,1004 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0506 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0055 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6219 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 28 | Vận chuyển dầm cầu đến công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 29 | Lao lắp Dầm I400, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | dầm |
| 30 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0296 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm ngang, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1484 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2212 | Tấn |
| 33 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,975 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn cầu, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8627 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0168 | Tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3082 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8427 | Tấn |
| 38 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, gờ chắn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,246 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1641 | Tấn |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,639 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | M2 |
| 43 | Cung cấp nối loại 1 T49-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | Cái |
| 44 | Cung cấp nối loại 2 49-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | Cái |
| 45 | Cung cấp bu lông D16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | Cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4653 | 100M3 |
| 47 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5053 | 100M3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2972 | 100M3 |
| 49 | Trải ni long lót móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5981 | 100M2 |
| 50 | Bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế | 23,97 | M3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1043 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6392 | tấn |
| 53 | Xây mố bằng đá hộc, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 21,83 | M3 |
| 54 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 15,04 | 100M |
| 55 | Đóng cừ dừa, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | 100M |
| 56 | Cung cấp cừ tràm giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100M |
| 57 | Lót vải cao su gia cố | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100M2 |
| 58 | Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 59 | Đào móng trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,784 | M3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | M3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,849 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 66 | Bu lông móng đèn M22, L1000mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 con |
| 67 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 68 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cần |
| 69 | Bộ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100M |
| 71 | Cáp lên đèn 3x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100M |
| 72 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100M |
| 73 | Cáp C25 CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100M |
| 74 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cọc |
| 76 | Aptomat 1P/6A, cầu đấu 60A/4P, bảng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH KH1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,296 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 3,082 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4678 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8705 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cọc Bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2932 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3698 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 3,682 | 100M |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 1,246 | 100M |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7117 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 28,864 | Tấn |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,764 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,784 | M3 |
| 13 | Đá kê gối trụ T1, T2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,644 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0305 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6037 | Tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1262 | M3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,7818 | M3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4719 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0242 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4851 | Tấn |
| 22 | Đá kê gối trụ M1, M2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0768 | m3 |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,1004 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0506 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0055 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6219 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 28 | Vận chuyển dầm cầu đến công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 29 | Lao lắp Dầm I400, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | dầm |
| 30 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0296 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm ngang, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1484 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2212 | Tấn |
| 33 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,975 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn cầu, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8627 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0168 | Tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3082 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cầu cao 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8427 | Tấn |
| 38 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, gờ chắn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,246 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1641 | Tấn |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,639 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | M2 |
| 43 | Cung cấp nối loại 1 T49-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | Cái |
| 44 | Cung cấp nối loại 2 49-60 | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | Cái |
| 45 | Cung cấp bu lông D16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | Cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5594 | 100M3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,94 | 100M3 |
| 48 | Trải ni long lót móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,94 | 100M2 |
| 49 | Bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,1 | M3 |
| 50 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100M3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0704 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 53 | Xây mố bằng đá hộc, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 24,1 | M3 |
| 54 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 15,04 | 100M |
| 55 | Đóng cừ dừa, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | 100M |
| 56 | Cung cấp cừ tràm giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100M |
| 57 | Lót vải cao su gia cố | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100M2 |
| 58 | Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 59 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | M3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | M3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi