Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471556-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210466049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Cam Ranh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:07:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,132,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ CHỢ BA NGÒI
1 Đào kc mặt đường hiện trạng bằng máy đào 0,8m3-tương đương đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 116,5 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 90,61 m3
3 Lu lèn nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 lên k=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 330,97 m3
4 Thi công móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 14cm (bỏ cát) TCVN và hồ sơ thiết kế 647,22 m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 1.103,24 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 64,08 m2
7 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (trừ gỗ, nhựa đường) TCVN và hồ sơ thiết kế 198,58 m3
8 Cắt khe mặt đường BT TCVN và hồ sơ thiết kế 438,85 m
9 Thi công khe mặt đường BTXM TCVN và hồ sơ thiết kế 438,85 m
10 Cung cấp nhựa chèn khe TCVN và hồ sơ thiết kế 130,2 kg
11 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,1 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 116,5 m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 466 m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 233 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 79,51 m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 318,04 m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 159,02 m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 831,37 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 34,39 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,99 m3
4 Ván khuôn chân khay TCVN và hồ sơ thiết kế 659,52 m2
5 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 131,9 m3
6 Xếp đá hộc gia cố chân khay TCVN và hồ sơ thiết kế 123,66 m3
7 Phá dỡ bê tông tường đầu cống bằng búa căn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
8 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 37 kg
9 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 146,3 kg
10 Ván khuôn tường chắn TCVN và hồ sơ thiết kế 100,64 m2
11 Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,86 m3
12 Sơn trắng đỏ tường đầu cống (1 nước lót + 2 nước phủ) TCVN và hồ sơ thiết kế 8,5 1m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 599,03 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 270,76 m3
15 Vận chuyển đất đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 270,76 m3
16 Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1.083,04 m3
17 Vận chuyển đất đắp 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2.166,08 m3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 506,34 m3
19 Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 506,34 m3
20 Rải lớp nilon tái sinh làm móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 697,66 m2
21 Bê tông đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 104,65 m3
22 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 36 1 rọ
23 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 TCVN và hồ sơ thiết kế 72 cái
24 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 221,6 m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 TCVN và hồ sơ thiết kế 55,4 m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 553,25 m2
27 Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (trừ gỗ, nhựa đường) TCVN và hồ sơ thiết kế 142,01 m3
28 Cắt khe mặt đường BTXM TCVN và hồ sơ thiết kế 162,35 m
29 Thi công khe mặt đường BTXM TCVN và hồ sơ thiết kế 162,35 m
30 Cung cấp nhựa chèn khe TCVN và hồ sơ thiết kế 59,88 kg
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn gồ giảm tốc) (màu vàng) TCVN và hồ sơ thiết kế 19,8 m2
32 CC biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 CC biển báo phản quang bát giác cạnh 25cm, biển tròn đường kính D70cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 CC biển báo phản quang chữ nhật 80x50cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Cung cấp trụ biển báo bằng sắt ống D80 (trụ cao 3m) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 trụ
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, bát giác cạnh 25cm + Biển báo chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CAM THÀNH BẮC - CAM THÀNH NAM (ĐƯỜNG SỐ 2)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương css-1h, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3.351,28 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 3.275,24 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 76,04 m2
4 Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) TCVN và hồ sơ thiết kế 487,94 tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T TCVN và hồ sơ thiết kế 487,94 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T TCVN và hồ sơ thiết kế 19.517,6 tấn
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 57,47 m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 64,94 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 64,94 m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 259,76 m3
11 Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1.039,04 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 976 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 177,8 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (bỏ gỗ và nhựa đường) TCVN và hồ sơ thiết kế 88,9 m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ THÁNH TÔNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương css-1h, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3.551,09 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 3.412,89 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 138,2 tấn
4 Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) TCVN và hồ sơ thiết kế 593,73 tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T TCVN và hồ sơ thiết kế 593,73 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 42km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (KL*42) TCVN và hồ sơ thiết kế 24.936,66 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) TCVN và hồ sơ thiết kế 15,65 m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương css-1h, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3.914,29 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 3.564 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bỏ vật liệu) TCVN và hồ sơ thiết kế 350,29 m2
4 Sản xuất BTNC12.5 tại trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) TCVN và hồ sơ thiết kế 462,58 tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T TCVN và hồ sơ thiết kế 462,58 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 50km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T TCVN và hồ sơ thiết kế 23.129 tấn
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) TCVN và hồ sơ thiết kế 20,86 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 38,4 m2
9 Đào xúc bùn đất bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->