Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500076-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 14:56:00 đến ngày 2021-05-12 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.999 | m |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-12-190-5,4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Xà néo góc nạnh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc bằng cột đôi dọc tuyến | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo góc bằng cột đôi ngang tuyến | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc bằng cột đôi nạnh dọc tuyến | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến XFCO-2D | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác trên 2 cột BTLT GTTĐ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt trên 2 cột BTLT TSĐ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa đầu và chân cột TN-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa đầu cột TN-2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa LG-4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Cách điện đứng Pin pos24kV + ty | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 17 | Chuỗi treo Polymer 24kV(70KN) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | chuỗi |
| 18 | Kẹp cáp nhôm A70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm A70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu cực cầu chì tự rơi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 21 | Biển tên FCO,MC, DCL đường dây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 22 | Cầu chì tự rơi FCO-24kv ( Polymer) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Móng cột trung áp BTLT MG-2T | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 24 | Móng cột trung áp BTLT MGĐ-2T | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 25 | Móng cột trung áp BTLT MGĐ-3T | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 26 | Đấu nối hotline | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 27 | Bốc dỡ thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 28 | Vận chuyển vật liệu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn trung áp 24kV XLPE-24kV-M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 5 | Cáp tổng M95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Cáp tổng M185 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 7 | Xà đỡ cách điện đứng XSĐ-2LT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Giá lắp máy biến áp cột đôi XMBA-2LT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-3P-2LT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Gông giữ máy biến áp GMBA-3P-2LT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo dọc hạ thế cột đôi BTLT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bố trí tiếp địa TBA 3 pha lắp trên cột đôi 2BTLT SĐNĐ-TBA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 14 | Tiếp địa TBA (giếng) TĐ_20G | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 15 | Cách điện đứng Polyme 24kV + ty + kẹp dây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Ống nhựa mềm F20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | M |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 luồn cáp cho lộ tổng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Đầu cót đồng nhôm MA70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong PA-70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Đầu cót ép M95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đầu cót ép M185 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Biển tên trạm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 24 | Biển cấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 25 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 02 lộ ra | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 26 | Nền TBA 3 pha cột BTLT đôi NT-3P-2LT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 27 | Bốc dỡ thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 28 | Vận chuyển vật liệu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| C | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp LV/ ABC (4x120)-0,6/1kV | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 626 | m |
| 2 | Bulon móc 16x250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 3 | Giá móc treo cáp GM-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Đai thép không rĩ 20x4 1,4m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Đai thép không rĩ 20x4 1,8m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Đai thép không rĩ 20x4 giữ móc cáp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 9 | Khoá đai thép A-20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Ống nối cáp 4x120 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cos đồng nhôm MA-120 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F80/65 luồn cáp choXT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 17 | Móng cột MGH-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | móng |
| 18 | Móng cột MGĐH-1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 19 | Tiếp địa LG-4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 21 | Vận chuyển vật liệu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,684 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M50, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,3808 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ trụ, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ trụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6547 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 15 | Bê tông trụ, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6486 | m3 |
| 16 | Ván khuôn trụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,4844 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm sàn M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4089 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm sàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 27 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2318 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sê nô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,6992 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,7688 | m3 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38 ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38 ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng 6,38 ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 42 | Kè chống bão thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | 1m2 |
| 47 | Cầu cản rác + hộp thu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6656 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic (gạch 600x600) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,8544 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện (gạch 120x600) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,8896 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 58 | Láng sê nô sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,984 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,2776 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 67,9196 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm + ổ cắm đôi 2 chấu (nút bấm, mặt viền) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 72 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm aptomat | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Các phụ kiện khác | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,0549 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,0183 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 13 | Trụ sắt ống D=80 thép mạ kẽm dày 2,9ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 14 | Trụ sắt ống D=40 thép mạ kẽm dày 2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 17 | Vì kèo sắt ống D=80 thép mạ kẽm dày 2,9ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 18 | Xà gồ sắt ống D=40 thép mạ kẽm dày 2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4039 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4039 | tấn |
| 21 | Ke chống bão | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 483 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 25 | Bulong D16, L=0,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,936 | kg |
| 26 | Bách V30x30x3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1253 | 100m2 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Lớp bạt ni lông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân M200, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m2 |
| G | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,6899 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,4225 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1423 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bể M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5229 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm bể | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8288 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng bể M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng bể | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7629 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2152 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,1382 | m2 |
| 21 | Trát mặt trong bể chứa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,1382 | m2 |
| 22 | Trát mặt ngoài bể chứa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,086 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,8368 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,823 | m2 |
| 25 | Băng cản nước bằng PVC V32 chạy quanh tường bể | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi