Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474792-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210466568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:56:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,773,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Nhà hiệu bộ :
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 250,324 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%),Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,814 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 17,67 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 240,81 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 15,883 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 32,894 1 m3
7 Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,221 1 m3
8 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 23,158 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,337 1 m3
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,318 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,869 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,202 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,303 Tấn
14 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 3,784 1 m3
15 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 4,05 1 m3
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,273 Tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,98 Tấn
18 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,199 Tấn
19 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,66 Tấn
20 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 23,268 1 m3
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,256 Tấn
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,103 Tấn
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,501 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,842 Tấn
25 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 46,618 1 m3
26 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 4,767 Tấn
27 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
28 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 3,894 1 m3
29 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,322 1 m3
30 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,761 Tấn
31 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,608 1 m2
32 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,608 1m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT 8 Cái
34 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 115,176 1 m3
35 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 17,021 1 m3
36 Lát nền, sàn, Gạch Granit Chương V của E-HSMT 292,88 1 m2
37 Lát nền, sàn khu vệ sinh, Gạch Granite nhân tạo 30x30cm Chương V của E-HSMT 16,56 1 m2
38 Ôp tường trong phòng vệ sinh, Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 57,24 1 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả bả matit ), Khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 16,56 1m2
40 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện, Vách ngăn Compact HPL + phụ kiện dày 18mm Chương V của E-HSMT 8,4 1 m2
41 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 2,456 1 m3
42 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,56 1 m2
43 Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x1.8 mạ kẽm, KC-26 Chương V của E-HSMT 1,058 Tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép, KC-26 Chương V của E-HSMT 1,058 Tấn
45 Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 225,99 1 m2
46 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 33,94 1 md
47 Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 677,97 Cái
48 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
49 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 43,846 1 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 2,752 1 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 45,041 1 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 2,808 1 m3
53 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 4,41 1 m3
54 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 4,158 1 m3
55 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 2,068 1 m3
56 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,824 1 m3
57 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,162 Tấn
58 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 45,4 1 m2
59 Trát thành lan can, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,72 1 m2
60 Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 66,12 1m2
61 Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 50x20 Chương V của E-HSMT 41,6 1 m
62 Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 40x40cm, Thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 26 Cái
63 Bê tông dầm cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,546 1 m3
64 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
65 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,098 Tấn
66 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
67 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,075 Tấn
68 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,152 Tấn
69 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 0,607 1 m3
70 Lát đá bậc cầu thang bậc cấp Chương V của E-HSMT 17,176 1 m2
71 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21 1 m2
72 Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21 1m2
73 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, Lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 9,6 1 m
74 Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp sảnh Chương V của E-HSMT 33,652 1 m2
75 Đắp gờ chân tường KT 30x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,6 1 m
76 Ôp tường bằng đá chẻ thô tự nhiên Chân móng Chương V của E-HSMT 30,552 1 m2
77 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm Chương V của E-HSMT 21,8 1 m2
78 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 401,522 1 m2
79 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 553,62 1 m2
80 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,4 1 m2
81 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 48,07 1 m2
82 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 317,545 1 m2
83 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 399,11 1 m2
84 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 107,4 1 m
85 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô Chương V của E-HSMT 72,16 1 m2
86 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nô Chương V của E-HSMT 89,18 1 m2
87 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 72,16 1 m2
88 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.351,745 1m2
90 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 401,522 1m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT 702 1 m2
92 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 25,92 1 m2
93 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Đ1 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
94 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 8,64 1 m2
95 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ1 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
96 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 31,68 1 m2
97 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, S1 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
98 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 1,44 1 m2
99 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, SL Chương V của E-HSMT 32 Bộ
100 Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm, VK Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
101 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp, S1 Chương V của E-HSMT 31,68 1 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44,352 1m2
103 Đào BTH ( Máy 90%), Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 19,44 1 m3
104 Đào BTH ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,16 1 m3
105 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
106 Bê tông đáy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,07 1 m3
107 Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 4,109 1 m3
108 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 5,96 1 m2
109 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, Dày 3 cm , Vữa M100, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm Chương V của E-HSMT 31,368 1 m2
110 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 31,368 1 m2
111 Bê tông giằng bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,422 1 m3
112 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,666 1 m3
114 SXLD Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm Chương V của E-HSMT 0,103 1 tấn
115 Làm tầng lọc BTH Chương V của E-HSMT 1 TL
116 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
117 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 17 1 Bộ
118 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D LN 8L 30x30 24W.DA, Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 13 1 Bộ
119 Lắp đặt các LED ốp trần D LN 05L 160/9W.DA, Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
120 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 10 Cái
121 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 10 Cái
122 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 4 Cái
123 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 6 Cái
124 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 13 Cái
125 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
126 Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
127 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 17 Cái
128 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 20 Hộp
129 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 7 Cái
130 Lắp đặt tủ điện KT 320x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
131 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
132 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
133 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 12 Cái
134 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
135 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 32A-2P+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
136 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 50A-3P+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
137 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.230 1m
138 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.050 1m
139 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 185 1m
140 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x8)mm2 Chương V của E-HSMT 24 1m
141 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) Chương V của E-HSMT 120 1m
142 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 760 1 m
143 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 70 1 m
144 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
145 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 0,2 5 đèn
146 Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch 16 PORT Chương V của E-HSMT 1 1TBị
147 Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị MODEM WiFi Chương V của E-HSMT 2 1TBị
148 LĐ cáp vi tính UPT*CAT 6e Chương V của E-HSMT 5,5 10m
149 LĐ Outlet vi tính, ( 2 đầu Jack RJ45+ Hộp+ Mặt nạ) Chương V của E-HSMT 8 Cái
150 LĐ dây PATCH CORD - CAT 6e Chương V của E-HSMT 8 Bộ
151 Lắp đặt tủ thiết bị Chương V của E-HSMT 1 1Tủ
152 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 105 1 m
153 Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT 31,36 1 m3
154 Đắp bột đá mương cáp điện Chương V của E-HSMT 11,76 1 m3
155 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
156 LĐ ống nhựa HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 120 1 m
157 Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 98 1 m
158 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT 4,2 1 m3
159 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 4,2 1 m3
160 Gia công và đóng cọc tiếp địa, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 10 Cọc
161 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 5 Bao
162 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 10 Mối
163 Kéo rải dây đồng trần M35mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
164 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
165 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT 7,5 1 m3
166 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,5 1 m3
167 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 9 Cái
168 Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 8 Cọc
169 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm Chương V của E-HSMT 95 1 m
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 22 1 m
171 Thép lá 4ly định vị Chương V của E-HSMT 38 1 m
172 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
173 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
174 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
175 Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 6 Cái
176 Lắp phễu thu d114mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 4 Cái
177 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
178 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
180 Lắp gương soi Chương V của E-HSMT 6 Cái
181 Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Chương V của E-HSMT 3,9 1 m2
182 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
183 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
184 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
185 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 72 1 m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 28 1 m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 10,8 1 m
188 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
189 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
190 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
191 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
192 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
193 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25 thu 20mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
194 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
195 Nối thẳng ren trong d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
196 LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32 thu 25mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
197 LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25 thu 20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
198 Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn, Đkính 15/21mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
199 Lắp đặt van góc kép D20 Chương V của E-HSMT 2 Cái
200 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm L=6m Chương V của E-HSMT 4,28 1 m
201 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 2 1 m
202 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 42 1 m
203 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 13 1 m
204 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 9 1 m
205 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 27 1 m
206 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
207 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
208 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 76mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
209 LĐ co lơi nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 60mm Chương V của E-HSMT 25 Cái
210 LĐ co lơi nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 76mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
211 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
212 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 114mm Chương V của E-HSMT 23 Cái
213 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê giảm 60-42mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
214 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê cong 60mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
215 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 60 thu 42mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
216 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114 thu 49mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
217 LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y 60mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
218 LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y 114mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
219 LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y rút 60 -90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
220 LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y 60 -114mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
221 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 180,6 1 m
222 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 42 Cái
223 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 21 Cái
224 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 1,8 1 m
225 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 4,5 1 m
C *\2- Phòng đa năng:
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 70,835 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,871 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 16,667 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 77,45 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 7,199 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 8,84 1 m3
7 Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,884 1 m3
8 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 16,636 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,95 1 m3
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,077 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,486 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,131 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,634 Tấn
14 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 1,904 1 m3
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,064 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,338 Tấn
17 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,416 1 m3
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,092 Tấn
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,83 Tấn
20 Bê tông sàn sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,448 1 m3
21 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,605 Tấn
22 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 0,768 1 m3
23 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,114 Tấn
24 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,72 1 m2
25 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30,72 1m2
26 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20x6,5cm Chương V của E-HSMT 15,36 1m2
27 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 40,044 1 m3
28 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 14,116 1 m3
29 Lát nền, sàn, Gạch Granit nhân tạo 60x60cm Chương V của E-HSMT 163,4 1 m2
30 Ôp tường trong phòng, Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 42,24 1 m2
31 Thi công trần phẳng tấm Prime 60x60cm hoa văn Trong phòng Chương V của E-HSMT 96,04 1m2
32 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 7,344 1 m3
33 Xây tường thu hồi = gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 1,224 1 m3
34 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 102,24 1 m2
35 Bê tông giằng thu hồi, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,848 1 m3
36 Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
37 Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,118 Tấn
38 Trát giằng tường thu hồi, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,48 1 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,42 Tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 0,42 Tấn
41 Gia công giằng kèo bằng thép, KC-06 Chương V của E-HSMT 0,207 Tấn
42 Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,207 Tấn
43 Gia công lắp dựng cáp d16, KC-06 Chương V của E-HSMT 52 1 m
44 Gia công lắp dựng tăng đơ, KC-06 Chương V của E-HSMT 8 Cái
45 Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, Xà gồ thép C150x50x20x2mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,662 Tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép, KC-06 Chương V của E-HSMT 0,662 Tấn
47 Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 114,444 1 m2
48 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 10,2 1 md
49 Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 343,332 Cái
50 Xây tè mái = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 0,432 1 m3
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,85 1m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 2,832 1 m3
53 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 1,933 1 m3
54 Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp Chương V của E-HSMT 27,918 1 m2
55 Đắp gờ chân tường KT 30x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,9 1 m
56 Ôp tường bằng đá chẻ thô tự nhiên, Chân móng Chương V của E-HSMT 11,129 1 m2
57 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm Chương V của E-HSMT 2,4 1 m2
58 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 40,72 1 m2
59 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 12,07 1 m2
60 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 5,68 1 m2
61 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,416 1 m2
62 Trát trần sê nô có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,2 1 m2
63 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 49,6 1 m
64 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô Chương V của E-HSMT 49,6 1 m2
65 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Sê nô Chương V của E-HSMT 49,6 1 m2
66 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 49,6 1 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 69,366 1m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,31 1m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT 312,48 1 m2
70 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
71 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
72 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 4 Cái
73 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 4 Cái
74 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
75 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
76 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 4 Cái
77 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 4 Hộp
78 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 1 Cái
79 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
80 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 275 1m
81 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 130 1m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (4x6)mm2 Chương V của E-HSMT 30 1m
83 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 85 1 m
84 Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT 1,856 1 m3
85 Đắp bột đá mương cáp điện Chương V của E-HSMT 0,696 1 m3
86 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,16 1 m3
87 LĐ ống nhựa HDPE D25 Chương V của E-HSMT 30 1 m
88 Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 5,8 1 m
89 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 48 1 m
90 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 24 Cái
91 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 8 Cái
92 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 2,4 1 m
93 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 2,4 1 m
D *\3- Nhà Bảo vệ:
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 12,613 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,784 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,727 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 13,093 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 1,432 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 2,396 1 m3
7 Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,203 1 m3
8 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 1,835 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,894 1 m3
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,081 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,075 Tấn
14 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,076 Tấn
17 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,296 1 m3
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,039 Tấn
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,196 Tấn
20 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,808 1 m3
21 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,297 Tấn
22 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
23 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,365 1 m3
24 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,036 Tấn
25 Trát giằng tường, giằng bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,29 1 m2
26 Sơn giằng tường 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,29 1m2
27 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,719 1 m3
28 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 1,146 1 m3
29 Lát nền, sàn, Gạch Granit Chương V của E-HSMT 12,9 1 m2
30 Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 0,495 1 m3
31 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,9 1 m2
32 Bê tông giằng thu hồi, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,156 1 m3
33 Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
34 Trát giằng tường thu hồi, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,12 1 m2
35 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05 Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05 Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
37 Lợp mái tôn màu giả ngói,Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 20,52 1 m2
38 Lợp tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 9,12 1 md
39 Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 61,56 Cái
40 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 2,524 1 m3
41 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 0,686 1 m3
42 Lát đá granit bậc tam cấp, Mặt bậc Chương V của E-HSMT 0,94 1 m2
43 Đắp gờ trang trí tường KT 50x20, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,6 1 m
44 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 4,35 1 m
45 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm Chương V của E-HSMT 1,32 1 m2
46 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 28,805 1 m2
47 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 25,23 1 m2
48 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,231 1 m2
49 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 4,86 1 m2
50 Trát xà dầm có hồ dầu,Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,31 1 m2
51 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,64 1 m2
52 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 21,2 1 m
53 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô Chương V của E-HSMT 12,72 1 m2
54 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nô Chương V của E-HSMT 47,88 1 m2
55 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát, nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 47,88 1 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 74,271 1m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,805 1m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT 72 1 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 1,76 1 m2
60 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ1 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
61 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh đẩy uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 4,5 1 m2
62 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở đẩy uPVC, S1 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
63 Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm, VK Chương V của E-HSMT 0,502 1 m2
64 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp, S1 Chương V của E-HSMT 4,5 1 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,3 1m2
66 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
67 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 1 Cái
68 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
69 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
70 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 1 Hộp
71 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
72 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
73 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 27 1m
74 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 15 1m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 70 1m
76 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 15 1 m
77 Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT 11,2 1 m3
78 Đắp bột đá mương cáp điện Chương V của E-HSMT 4,2 1 m3
79 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7 1 m3
80 LĐ ống nhựa HDPE D25 Chương V của E-HSMT 75 1 m
81 Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 35 1 m
82 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 9 1 m
83 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 6 Cái
84 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 3 Cái
85 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 0,8 1 m
86 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 1,6 1 m
E *\4- Nhà Xe:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,593 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 0,531 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 0,175 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,784 1 m3
5 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D114x3.5mm, C1 Chương V của E-HSMT 0,247 Tấn
6 Lắp dựng cột thép mạ kẽm D114x3.5mm, C1 Chương V của E-HSMT 0,247 Tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,31 Tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 0,31 Tấn
9 Gia công giằng trụ bằng thép, Giằng trụ Chương V của E-HSMT 0,168 Tấn
10 Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng hàn Chương V của E-HSMT 0,168 Tấn
11 Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, Xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,376 Tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,376 Tấn
13 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ uốn cong Chương V của E-HSMT 113,3 1 md
14 Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 339,9 Cái
15 Bu long đế móng M20dài 600mm, M1 Chương V của E-HSMT 28 Cái
16 Uốn cong thép bằng máy, Vi kèo Chương V của E-HSMT 95,02 1 m
17 Bê tông nền nhà xe, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 21,12 1 m3
F *\5- Nhà Bếp, cầu nối:
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 106,437 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,826 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 22,595 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 115,425 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 9,318 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 12,54 1 m3
7 Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,577 1 m3
8 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 14,848 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 7,041 1 m3
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,369 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,599 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,159 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,639 Tấn
14 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 3,724 1 m3
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,242 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,651 Tấn
17 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 15,323 1 m3
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,449 Tấn
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,677 Tấn
20 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 14,534 1 m3
21 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,539 Tấn
22 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 1,777 1 m3
23 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,899 1 m3
24 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 46,92 1 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 1,192 1 m3
26 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 8,2 1 m2
27 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 55,12 1m2
28 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20x6,5cm Chương V của E-HSMT 4,48 1m2
29 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 53,785 1 m3
30 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 15,154 1 m3
31 Lát nền, sàn, Gạch Granit nhân tạo 60x60cm Chương V của E-HSMT 153,01 1 m2
32 Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 1,056 1 m3
33 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,12 1 m2
34 Sản xuất xà gồ bằng thép C125x50x20x1.8mm mạ kẽm, KC-12 Chương V của E-HSMT 1,073 Tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x20x1.8mm mạ kẽm, KC-12 Chương V của E-HSMT 1,073 Tấn
36 Lợp mái tôn liên doanh, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 222,318 1 m2
37 Lợp tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 33,04 1 md
38 Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 666,954 Cái
39 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT 29,358 1 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
41 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT 4,555 1 m3
42 Lát đá granit bậc tam cấp, BC1 Chương V của E-HSMT 17,484 1 m2
43 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 0,516 1 m3
44 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,152 1 m3
45 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
46 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 11,59 1 m2
47 Trát thành lan can, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,453 1 m2
48 Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,042 1m2
49 Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 50x20 Chương V của E-HSMT 12,8 1 m
50 Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 40x40cm, Thép hộp mạ kẽm. Chương V của E-HSMT 8 Cái
51 Đắp gờ trang trí tường KT 50x20, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,2 1 m
52 Ôp tường nhà bếp, Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 148,26 1 m2
53 Thi công trần phẳng tấm Prime 60x60cm hoa văn, Trong phòng bếp Chương V của E-HSMT 112,14 1m2
54 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện, Vách ngăn Kho Compact HPL + phụ kiện dày 18mm Chương V của E-HSMT 4,08 1 m2
55 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 155,295 1 m2
56 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 84,18 1 m2
57 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,42 1 m2
58 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 39,93 1 m2
59 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 147,441 1 m2
60 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 145,34 1 m2
61 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 84,6 1 m
62 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô Chương V của E-HSMT 67,68 1 m2
63 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Sê nô Chương V của E-HSMT 67,68 1 m2
64 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát, nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 67,68 1 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 432,311 1m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 155,295 1m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT 545,6 1 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Upvc, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 7,56 1 m2
69 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Đ1 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
70 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 6,48 1 m2
71 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ2 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
72 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
73 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, S1 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
74 Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm, VK Chương V của E-HSMT 0,502 1 m2
75 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở đẩy uPVC, Lưới chống côn trùng Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
76 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp, S1 Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,192 1m2
78 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 14 1 Bộ
79 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 2 Cái
80 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 5 Cái
81 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 3 Cái
82 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 13 Cái
83 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 8 Cái
84 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 6 Hộp
85 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 1 Cái
86 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
87 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 455 1m
88 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 210 1m
89 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (4x6)mm2 Chương V của E-HSMT 22 1m
90 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 185 1 m
91 Đào mương cáp, Rộng Chương V của E-HSMT 1,28 1 m3
92 Đắp bột đá mương cáp điện Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
93 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
94 LĐ ống nhựa HDPE D25 Chương V của E-HSMT 22 1 m
95 Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 4 1 m
96 Lắp phễu thu d114mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 1 Cái
97 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
98 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
99 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 35 1 m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 4,4 1 m
102 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
103 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
104 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
105 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25 thu 20mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
106 Nối thẳng ren trong d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
107 Lắp đặt van góc kép D20 Chương V của E-HSMT 2 Cái
108 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm L=6m Chương V của E-HSMT 4 1 m
109 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 36 1 m
110 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
111 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê giảm 60-42mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
112 LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y rút 60 -90mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
113 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 64,5 1 m
114 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 30 Cái
115 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 15 Cái
116 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
117 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
118 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo màu vàng, đỏ 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 1.194 1 m2
119 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 256,886 1 m3
120 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 282,575 1 m3
121 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 184,6 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->