Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:56:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,773,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Nhà hiệu bộ : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 250,324 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%),Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,814 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,67 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 240,81 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 15,883 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 32,894 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,221 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 23,158 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,337 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,869 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,202 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,303 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,784 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,05 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,273 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,98 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,199 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,66 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 23,268 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,256 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,103 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,501 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,842 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 46,618 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,767 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 3,894 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,322 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,761 | Tấn |
| 31 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,608 | 1 m2 |
| 32 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,608 | 1m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 115,176 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 17,021 | 1 m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, Gạch Granit | Chương V của E-HSMT | 292,88 | 1 m2 |
| 37 | Lát nền, sàn khu vệ sinh, Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m2 |
| 38 | Ôp tường trong phòng vệ sinh, Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 57,24 | 1 m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả bả matit ), Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1m2 |
| 40 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện, Vách ngăn Compact HPL + phụ kiện dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 41 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,456 | 1 m3 |
| 42 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,56 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x1.8 mạ kẽm, KC-26 | Chương V của E-HSMT | 1,058 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép, KC-26 | Chương V của E-HSMT | 1,058 | Tấn |
| 45 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 225,99 | 1 m2 |
| 46 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 33,94 | 1 md |
| 47 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 677,97 | Cái |
| 48 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 43,846 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,752 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 45,041 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,808 | 1 m3 |
| 53 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,41 | 1 m3 |
| 54 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,158 | 1 m3 |
| 55 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,068 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | 1 m3 |
| 57 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 45,4 | 1 m2 |
| 59 | Trát thành lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,72 | 1 m2 |
| 60 | Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,12 | 1m2 |
| 61 | Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 50x20 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 m |
| 62 | Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 40x40cm, Thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 63 | Bê tông dầm cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 1 m3 |
| 64 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 67 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 69 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,607 | 1 m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 17,176 | 1 m2 |
| 71 | Trát bản thang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m2 |
| 72 | Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, Lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp sảnh | Chương V của E-HSMT | 33,652 | 1 m2 |
| 75 | Đắp gờ chân tường KT 30x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,6 | 1 m |
| 76 | Ôp tường bằng đá chẻ thô tự nhiên Chân móng | Chương V của E-HSMT | 30,552 | 1 m2 |
| 77 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 21,8 | 1 m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 401,522 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 553,62 | 1 m2 |
| 80 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,4 | 1 m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 48,07 | 1 m2 |
| 82 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 317,545 | 1 m2 |
| 83 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 399,11 | 1 m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 107,4 | 1 m |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 72,16 | 1 m2 |
| 86 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 89,18 | 1 m2 |
| 87 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 72,16 | 1 m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.351,745 | 1m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 401,522 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 702 | 1 m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 25,92 | 1 m2 |
| 93 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 95 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m2 |
| 97 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, S1 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 99 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC, SL | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 100 | Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm, VK | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp, S1 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,352 | 1m2 |
| 103 | Đào BTH ( Máy 90%), Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,44 | 1 m3 |
| 104 | Đào BTH ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 105 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 106 | Bê tông đáy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 107 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,109 | 1 m3 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, Dày 3 cm , Vữa M100, trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 31,368 | 1 m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 31,368 | 1 m2 |
| 111 | Bê tông giằng bể tự hoại, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 1 m3 |
| 112 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,666 | 1 m3 |
| 114 | SXLD Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 1 tấn |
| 115 | Làm tầng lọc BTH | Chương V của E-HSMT | 1 | TL |
| 116 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 117 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông D LN 8L 30x30 24W.DA, Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 119 | Lắp đặt các LED ốp trần D LN 05L 160/9W.DA, Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 128 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 129 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện KT 320x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 132 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 32A-2P+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 50A-3P+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.230 | 1m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | 1m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | 1m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x8)mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 142 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 760 | 1 m |
| 143 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 144 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 146 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch 16 PORT | Chương V của E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 147 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị MODEM WiFi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1TBị |
| 148 | LĐ cáp vi tính UPT*CAT 6e | Chương V của E-HSMT | 5,5 | 10m |
| 149 | LĐ Outlet vi tính, ( 2 đầu Jack RJ45+ Hộp+ Mặt nạ) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 150 | LĐ dây PATCH CORD - CAT 6e | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | 1Tủ |
| 152 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 m |
| 153 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 31,36 | 1 m3 |
| 154 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m3 |
| 155 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 156 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 157 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 m |
| 158 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 159 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 161 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 5 | Bao |
| 162 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 10 | Mối |
| 163 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 164 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 165 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m3 |
| 166 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m3 |
| 167 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 171 | Thép lá 4ly định vị | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 172 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 175 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 176 | Lắp phễu thu d114mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 178 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 180 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 181 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m2 |
| 182 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 183 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m |
| 188 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 189 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 190 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 191 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 192 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 193 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25 thu 20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 194 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 195 | Nối thẳng ren trong d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 196 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32 thu 25mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 197 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25 thu 20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 198 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn, Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 199 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 200 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 1 m |
| 201 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 202 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 203 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 204 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 205 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 206 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 207 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 208 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 209 | LĐ co lơi nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 60mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 210 | LĐ co lơi nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 211 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 212 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính co lơi 114mm | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 213 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê giảm 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 214 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê cong 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 215 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 60 thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 216 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114 thu 49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 217 | LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 218 | LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 219 | LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y rút 60 -90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 220 | LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y 60 -114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 221 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 180,6 | 1 m |
| 222 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 223 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 224 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m |
| 225 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m |
| C | *\2- Phòng đa năng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 70,835 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,871 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,667 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 77,45 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,199 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 8,84 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,884 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 16,636 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,486 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,634 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,904 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,338 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,416 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,83 | Tấn |
| 20 | Bê tông sàn sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,448 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,605 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 24 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,72 | 1 m2 |
| 25 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,72 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20x6,5cm | Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1m2 |
| 27 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 40,044 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 14,116 | 1 m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, Gạch Granit nhân tạo 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 163,4 | 1 m2 |
| 30 | Ôp tường trong phòng, Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 42,24 | 1 m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng tấm Prime 60x60cm hoa văn Trong phòng | Chương V của E-HSMT | 96,04 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,344 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi = gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,224 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,24 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,118 | Tấn |
| 38 | Trát giằng tường thu hồi, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,48 | 1 m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,42 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,42 | Tấn |
| 41 | Gia công giằng kèo bằng thép, KC-06 | Chương V của E-HSMT | 0,207 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,207 | Tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cáp d16, KC-06 | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 44 | Gia công lắp dựng tăng đơ, KC-06 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, Xà gồ thép C150x50x20x2mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,662 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép, KC-06 | Chương V của E-HSMT | 0,662 | Tấn |
| 47 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 114,444 | 1 m2 |
| 48 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 md |
| 49 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 343,332 | Cái |
| 50 | Xây tè mái = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,85 | 1m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,832 | 1 m3 |
| 53 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,933 | 1 m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, Bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 27,918 | 1 m2 |
| 55 | Đắp gờ chân tường KT 30x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,9 | 1 m |
| 56 | Ôp tường bằng đá chẻ thô tự nhiên, Chân móng | Chương V của E-HSMT | 11,129 | 1 m2 |
| 57 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 40,72 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 12,07 | 1 m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 5,68 | 1 m2 |
| 61 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,416 | 1 m2 |
| 62 | Trát trần sê nô có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,2 | 1 m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 49,6 | 1 m |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 49,6 | 1 m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 49,6 | 1 m2 |
| 66 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 49,6 | 1 m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,366 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,31 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 312,48 | 1 m2 |
| 70 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 71 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 77 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 78 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 275 | 1m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | 1m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 83 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 84 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 1,856 | 1 m3 |
| 85 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 1 m3 |
| 86 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m3 |
| 87 | LĐ ống nhựa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 88 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m |
| 89 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 90 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 92 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m |
| 93 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m |
| D | *\3- Nhà Bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,613 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,784 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,727 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 13,093 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,432 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,396 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,835 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,894 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,808 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,297 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 25 | Trát giằng tường, giằng bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 1 m2 |
| 26 | Sơn giằng tường 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,29 | 1m2 |
| 27 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,719 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 1,146 | 1 m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, Gạch Granit | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 1 m2 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 1 m3 |
| 31 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông giằng thu hồi, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 34 | Trát giằng tường thu hồi, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 37 | Lợp mái tôn màu giả ngói,Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 20,52 | 1 m2 |
| 38 | Lợp tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 9,12 | 1 md |
| 39 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 61,56 | Cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,524 | 1 m3 |
| 41 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 1 m3 |
| 42 | Lát đá granit bậc tam cấp, Mặt bậc | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m2 |
| 43 | Đắp gờ trang trí tường KT 50x20, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m |
| 44 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 4,35 | 1 m |
| 45 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 28,805 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 25,23 | 1 m2 |
| 48 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,231 | 1 m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m2 |
| 50 | Trát xà dầm có hồ dầu,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,31 | 1 m2 |
| 51 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1 m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 12,72 | 1 m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 47,88 | 1 m2 |
| 55 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát, nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 47,88 | 1 m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,271 | 1m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,805 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 60 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh đẩy uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 62 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở đẩy uPVC, S1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 63 | Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm, VK | Chương V của E-HSMT | 0,502 | 1 m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp, S1 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 71 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | 1m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 76 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 77 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m3 |
| 78 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 79 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 80 | LĐ ống nhựa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 81 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 82 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 83 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 85 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m |
| 86 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m |
| E | *\4- Nhà Xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,593 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D114x3.5mm, C1 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D114x3.5mm, C1 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,31 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,31 | Tấn |
| 9 | Gia công giằng trụ bằng thép, Giằng trụ | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng hàn | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 11 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, Xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,376 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,376 | Tấn |
| 13 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ uốn cong | Chương V của E-HSMT | 113,3 | 1 md |
| 14 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 339,9 | Cái |
| 15 | Bu long đế móng M20dài 600mm, M1 | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 16 | Uốn cong thép bằng máy, Vi kèo | Chương V của E-HSMT | 95,02 | 1 m |
| 17 | Bê tông nền nhà xe, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1 m3 |
| F | *\5- Nhà Bếp, cầu nối: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 106,437 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,826 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 22,595 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 115,425 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 9,318 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 12,54 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,577 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 14,848 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,041 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,599 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,159 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,639 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,724 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,242 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,651 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 15,323 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,449 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,677 | Tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,534 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,539 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 1,777 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,899 | 1 m3 |
| 24 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,92 | 1 m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,192 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 1 m2 |
| 27 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,12 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20x6,5cm | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1m2 |
| 29 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 53,785 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 15,154 | 1 m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, Gạch Granit nhân tạo 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 153,01 | 1 m2 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1 m3 |
| 33 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ bằng thép C125x50x20x1.8mm mạ kẽm, KC-12 | Chương V của E-HSMT | 1,073 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x20x1.8mm mạ kẽm, KC-12 | Chương V của E-HSMT | 1,073 | Tấn |
| 36 | Lợp mái tôn liên doanh, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 222,318 | 1 m2 |
| 37 | Lợp tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 33,04 | 1 md |
| 38 | Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 666,954 | Cái |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 29,358 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 41 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,555 | 1 m3 |
| 42 | Lát đá granit bậc tam cấp, BC1 | Chương V của E-HSMT | 17,484 | 1 m2 |
| 43 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,516 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 1 m3 |
| 45 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 11,59 | 1 m2 |
| 47 | Trát thành lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,453 | 1 m2 |
| 48 | Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,042 | 1m2 |
| 49 | Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài, Vữa XM M75 KT 50x20 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m |
| 50 | Sản xuất lắp dựng thép hộp lan can 40x40cm, Thép hộp mạ kẽm. | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Đắp gờ trang trí tường KT 50x20, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m |
| 52 | Ôp tường nhà bếp, Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 148,26 | 1 m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng tấm Prime 60x60cm hoa văn, Trong phòng bếp | Chương V của E-HSMT | 112,14 | 1m2 |
| 54 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện, Vách ngăn Kho Compact HPL + phụ kiện dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,08 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 155,295 | 1 m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 84,18 | 1 m2 |
| 57 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,42 | 1 m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 39,93 | 1 m2 |
| 59 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,441 | 1 m2 |
| 60 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,34 | 1 m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 84,6 | 1 m |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 67,68 | 1 m2 |
| 63 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Sê nô | Chương V của E-HSMT | 67,68 | 1 m2 |
| 64 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát, nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 67,68 | 1 m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 432,311 | 1m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 155,295 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 545,6 | 1 m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Upvc, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 69 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, Đ1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 71 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, Đ2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m2 |
| 73 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, S1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 74 | Sản xuất lắp dựng vách kính uPVC kính an toàn 6.38mm, VK | Chương V của E-HSMT | 0,502 | 1 m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở đẩy uPVC, Lưới chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp, S1 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,192 | 1m2 |
| 78 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 84 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 85 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 455 | 1m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | 1m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1m |
| 90 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 185 | 1 m |
| 91 | Đào mương cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 92 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 93 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 94 | LĐ ống nhựa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 95 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 96 | Lắp phễu thu d114mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m |
| 102 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 103 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 104 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25 thu 20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 106 | Nối thẳng ren trong d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 107 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 108 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 109 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 110 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 111 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê giảm 60-42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính y rút 60 -90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 113 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 64,5 | 1 m |
| 114 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 116 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 117 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 118 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo màu vàng, đỏ 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 1.194 | 1 m2 |
| 119 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 256,886 | 1 m3 |
| 120 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 282,575 | 1 m3 |
| 121 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 184,6 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi