Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Cải tạo, chỉnh trang đường Bái Tử Long đoạn kéo dài, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình Cải tạo, chỉnh trang đường Bái Tử Long đoạn kéo dài, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 08:54:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,123,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I+K+L | |||
| B | Nền, mặt đường B=B1+B2 | |||
| C | B1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,78 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,59 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 379,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất đất đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,57 | m3 |
| D | B2: Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | m3 |
| 2 | Lót nilong 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 322,2 | m2 |
| 3 | BTTP, bê tông móng M250 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,88 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.928,49 | m2 |
| 5 | Mặt đường thảm BTN C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 322,2 | m2 |
| 6 | Bù vênh BTN C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 844,74 | m2 |
| 7 | Bù vênh BTN C19 dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 844,74 | m2 |
| 8 | Mặt đường thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.021,58 | m2 |
| 9 | Bù vênh BTN C12.5 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 739,96 | m2 |
| E | Dải mép+bó vỉa+vỉa hè C=C1+C2+C3 | |||
| F | C1: Rãnh tam giác | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lát rãnh tam giác đá xẻ KT40x25x5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,48 | m2 |
| G | C2: Viên bó vỉa | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,37 | m3 |
| 4 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT: 80x30x22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,35 | md |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 80x30x22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,35 | m |
| 6 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT: 30x30x22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,35 | md |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 30x30x22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,35 | m |
| 8 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT: 80x30x14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2 | md |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 80x30x14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2 | m |
| H | C3: Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,07 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lát vỉa hè đá granit Bình Định KT30x300x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 524,64 | m2 |
| I | Cây xanh D | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 cây |
| 2 | Lấp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,96 | m3 |
| 3 | Trồng và bảo dưỡng cây sưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 4 | Trồng và bảo dưỡng cây dâm bụt thái H>=0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 5 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT: 50x15x10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | md |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa KT50x15x10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | m |
| J | An toàn giao thông E=E1+E2 | |||
| K | E1: Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm (sơn gờ giảm tốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn tim) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,8 | m2 |
| L | E2: Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác D70cm bằng tôn đen dày 2mm màn phản quang dày 3.900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo HV 0.6x0,6m bằng tôn đen dày 2mm màn phản quang dày 3.900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo H=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| M | Cống tròn D300 thoát nước thải sinh hoạt F=F1+F2+F3+F4 | |||
| N | F1: Cống tròn ĐK D=0.3m, L=1.5m/ đốt, đế cống D300 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 dưới vỉa hè ( L=1,5m/đốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| 2 | Gioăng cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cấu kiện |
| 4 | Đào hố móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,94 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| O | F2: Rãnh thoát nước B30 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,12 | m |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1952 | m2 |
| P | F3: Hố ga kiểm tra (40m/hố) | |||
| 1 | Đào hố móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 3 | Đệm lớp móng bằng xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga M150 đá 1x2 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung thân hố ga vữa XM M75 dày 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,69 | m3 |
| 7 | Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,38 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,17 | kg |
| 11 | Thép bản dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,2 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,2 | kg |
| 13 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,18 | kg |
| 16 | Thép góc L100x100x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,4 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép góc L100x100x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,4 | kg |
| Q | F4: Đường ống nhựa PVC D125 thu nước thải nhà dân | |||
| 1 | Đào móng hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,65 | m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| R | Thoát nước dọc G=G1+G2 | |||
| S | G1: Rãnh BTCT B=0,6m | |||
| 1 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,7 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 734,28 | kg |
| 7 | SXLD cốt thép móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,75 | kg |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,6 | m2 |
| 9 | Bê tông thân M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,08 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thân rãnh D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.154,42 | kg |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,6 | m2 |
| 12 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép bản đậy D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 894,45 | kg |
| 14 | SXLD cốt thép bản đậy D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 533,32 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | cấu kiện |
| T | G2: Hố thu nước mặt trực tiếp | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên thu nước mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 viên vỉa thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D160 thu nước mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,9 | m |
| 5 | Lắp dựng cút nối PVC D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Thép góc L30x30x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,32 | kg |
| 7 | Thép đặc KT10x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,82 | kg |
| 8 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,14 | kg |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| U | Phá dỡ công trình cũ H | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,91 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,47 | m3 |
| V | Hạng mục điện I=I1+I2+I3 | |||
| W | I1: Lắp đặt thiết bị đường đây | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| X | I2: Xây dựng đường dây trung thế | |||
| Y | Cột NPC.I.20-190-11kN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.20-190-11kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 mối nối |
| Z | Móng cột MK-20 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,41 | m3 |
| AA | Tiếp địa R4C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 2 | Cung câp, lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,73 | kg |
| 3 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| AB | Xà hãm lệch cột kép XLK3-2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà hãm lệch cột kép XLK3-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà dao cách ly trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét van trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gông cột BTLT 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét van 24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | sứ |
| 17 | Dây compusit buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Dây |
| 18 | Dây giáp líu 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Dây |
| 19 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-150. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu cốt |
| 20 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-240. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu cốt |
| 21 | Kéo rải dây cáp bọc AC-150 tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 23 | Dây chống sét Cu/PVC-1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| AC | I3: Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| AD | I4: Xây dựng đường cáp ngầm | |||
| AE | Móng tủ RMU 04 ngăn | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,96 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Bu lông khung móng tủ 4M16x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,73 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,6 | kg |
| AF | Tiếp địa R6C | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 2 | Cung câp, lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,76 | kg |
| 3 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 5 | Đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bu lông đai ốc vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 344 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-12,7(22)24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x240mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug-3x240mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp (3 pha) |
| AG | Hệ thống biển báo an toàn | |||
| 1 | Biên tên tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển cấm lại gần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Biển cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Biển cáp đến cáp đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 5 | Khóa tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AH | I5: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| AI | I6: Xây dựng trạm biến áp | |||
| AJ | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,3 | kg |
| 6 | Bu lông khung móng trạm M28x1.050 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,29 | m3 |
| AK | Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,6 | m3 |
| 2 | Cung câp, lắp dựng thanh nối tiếp địa mạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,38 | kg |
| 3 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,6 | m3 |
| AL | Đấu nối trạm biến áp 400kVA | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2-0,6/1kV (chập đôi) 2sợi/pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Cung cấp và làm đầu cáp T-plug-3x50mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Cung cấp và làm đầu cáp E-bow-3x50mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M185 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | đầu cốt |
| AM | Hệ thống biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển cấm lại gần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Biển cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Biển cáp đến cáp đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AN | Hệ thống trang bị an toàn | |||
| 1 | Găng tay cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đôi |
| 2 | Ủng cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Đôi |
| 3 | Bình cứu hỏa MT5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| AO | I7: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 tủ |
| AP | Xây dựng đường cáp ngầm 0,4KV | |||
| AQ | Móng tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,49 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| AR | Tiếp địa an toàn R2C | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 2 | Cung câp, lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,07 | kg |
| 3 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| AS | Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 2 | Cung câp, lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,13 | kg |
| 3 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 5 | Đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bu lông đai ốc + vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.8.5-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 9 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 640 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 17 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 377 | m |
| 18 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 19 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 20 | Cung cấp và làm đầu cáp ngầm hạ thế tiết diện 120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Cung cấp và lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 23 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp siết vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 26 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | đầu cốt |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cáp ABC-4x95mm2-0,6/1kV (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m/dây |
| 28 | Cung cấp, Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | đầu cốt |
| 32 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | đầu cốt |
| 33 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | đầu cốt |
| 34 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | đầu cốt |
| 35 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112 | đầu cốt |
| AT | Hệ thống biển báo an toàn tủ | |||
| 1 | Biển báo tên tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 3 | Biển cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 4 | Khóa tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| AU | I8: HỐ GA KỸ THUẬT + RÃNH CÁP + ỐNG DỰ PHÒNG CQĐL | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,22 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,81 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,7 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,36 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 7 | Thép viền miệng hố ga mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.137,2 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,2 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,42 | m3 |
| 11 | Cắt đường aphals | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164,07 | m3 |
| 14 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,49 | m3 |
| 15 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,5 | m2 |
| 16 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.826 | viên |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,12 | m3 |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 19 | Cắt đường aphals | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,25 | m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 289,2 | m3 |
| 22 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,71 | m3 |
| 23 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 248,95 | m2 |
| 24 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8.023,5 | viên |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,22 | m3 |
| 26 | Mốc báo cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| AV | I9:THU HỒI VẬT TƯ + THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi xà các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 sứ |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Thu hồi dây dẫn bọc AC-150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | 1km dây |
| 7 | Thu hồi dao cách ly 24 + 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thu hồi chống sét van 24 + 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Thu hồi cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 10 | Thu hồi MBA 400kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Thu hồi tủ điện hạ áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| AW | I10: THU HỒI VẬT TƯ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 8,5-10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây ABC-4x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi dây ABC-4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 1km dây |
| 4 | Thu hồi dây ABC-4x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 1km dây |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ 1P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ 3P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| AX | I11: THU HỒI VẬT TƯ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu hồi đèn cao áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 2 | Thu hồi cần đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi cột đèn bát giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi cột đèn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| AY | I12: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 pha |
| AZ | I13: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| BA | I14: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ điện trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| BB | I15: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| BC | I16: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ điện trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| BD | I17: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 pha |
| BE | I18: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| BF | I19: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BG | Chi phí mua sắm thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV - 630A, chém ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| BH | Chi phí mua sắm thiết bị đường cáp ngầm Trung áp | |||
| 1 | Tủ RMU trung thế 04 ngăn 24kV trong đó có 04 ngăn cầu dao phụ tải 630A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 04 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Vỏ |
| 3 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển nhiệt và 05 điện trở sấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| BI | Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện tổng hạ thế 630A kiêm tủ điện trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ RMU trung thế 03 ngăn 24kV trong đó có 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 01 ngăn cầu dao phụ tải liền cầu chì 200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| BJ | Chi phí mua sắm thiết bị đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ loại không có MCCB phân đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ loại có MCCB phân đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| BK | K=K1+K2+K3+K4+K5:Hạng mục nước | |||
| BL | K1: Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D90 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D63 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống lồng thép D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống lồng thép D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống lồng thép D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D160x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa D90x90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khởi thủy HDPE D160x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khởi thủy HDPE D90x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 13 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 14 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 15 | Xúc xả ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 16 | Xúc xả ống nhựa HDPE D90 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 17 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 PN10 PE100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 18 | Nước cho công tác thử áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,37 | m3 |
| 19 | Nước cho công tác xúc xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,97 | m |
| BM | K2: Hố van D80 (01 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt BU nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Adapter gang D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BN | K3: Hố van D50 (02 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt BU nhựa D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bích thép rồng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Adapter gang DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | MSNN D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| BO | K4: Đấu trả hộ dân | |||
| 1 | Di chuyển đồng hồ hộ khách hàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | hộ |
| BP | K5:Phần xây dựng | |||
| BQ | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,79 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,67 | m3 |
| BR | Hố van D80 (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m2 |
| 16 | Cốt thép F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6 | kg |
| 17 | Cốt thép F6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | kg |
| 18 | Thép V120x120x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,38 | m |
| 19 | Thép V130x130x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | m |
| 20 | Thép tấm 150x150x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,1 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| BS | Hố van D50 (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m2 |
| 15 | Cốt thép F10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | kg |
| 16 | Cốt thép F6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | kg |
| 17 | Thép V120x120x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | m |
| 18 | Thép V130x130x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m |
| 19 | Thép tấm 150x150x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | cái |
| 20 | Bu lông M12 L460 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | bộ |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| BT | PHẦN VIỄN THÔNG L | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,01 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.230 | m ống |
| 3 | Cung cấp, lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P D110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 384 | m ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.000 | m |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204 | nút bịt ống |
| 7 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 600 x 600 (dưới đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,65 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,15 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,4 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 379,1 | kg |
| 18 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,17 | m3 |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi