Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 00:11:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,045,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 (Nền đường) | |||
| 1 | Đào đất C3 | 37,488 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 | 1.743,04 | m3 | |
| 3 | Đào xử lý lề, đào khuôn đất C2 | 2.269,89 | m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ | 437,1 | m3 | |
| 5 | Đào thi công mương đất C3 | 1.214,04 | m3 | |
| 6 | Đắp trả thi công mương, K = 0,95. | 853,14 | m3 | |
| B | Hạng mục chính 2 (Mặt đường láng nhựa làm mới) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 58,807 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 58,807 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 58,807 | 100m2 | |
| 4 | Xáo xới, lu lèn bằng đầm cóc K=0,95 dày 15cm | 4,816 | 100m3 | |
| 5 | Đá hộc ghép vỉa | 211,51 | m3 | |
| C | Hạng mục chính 3 (Mặt đường láng nhựa tăng cường trên đường cũ) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 68,672 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 68,672 | 100m2 | |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn bình quân dày 5.95cm | 408,599 | m3 | |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 73,54 | 100m2 | |
| D | Hạng mục chính 4 (Mặt đường láng nhựa vuốt nối về đường cũ hai đầu các đoạn) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 4,865 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn bình quân dày 3.88cm | 18,875 | m3 | |
| E | Hạng mục chính 5 (Mặt đường BTXM) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | 151,623 | m3 | |
| 2 | Lớp ni lon tái sinh | 842,35 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình | 25,271 | m3 | |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 14 cm | 8,424 | 100m2 | |
| F | Hạng mục chính 6 (Gia cố lề BTXM) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 143,921 | m3 | |
| 2 | Lớp ni lon tái sinh | 959,47 | m2 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | 95,947 | m3 | |
| G | Hạng mục chính 7 (Vuốt lề bằng BTXM M150) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 69,46 | m3 | |
| H | Hạng mục chính 8 (Vuốt nối với đường ngang) | |||
| 1 | Mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 3,203 | 100m2 | |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 chèn đá dăm dày 6cm | 19,22 | m3 | |
| 3 | Mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 3,203 | 100m2 | |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cm | 0,701 | 100m2 | |
| 5 | Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,701 | 100m2 | |
| I | Hạng mục chính 9 (Rãnh dọc BTXM Rãnh dọc B=0,4m và Hố thu) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 204,311 | m3 | |
| 2 | Đá đệm móng | 54,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 140,958 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 10,765 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1.719 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | 0,7 | 100m | |
| 7 | Đắp cát công trình | 1,38 | m3 | |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 22,46 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 19,44 | m3 | |
| J | Hạng mục chính 10 (Mương BTCT 0,7m và 1,0m) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | 151,38 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | 9,73 | tấn | |
| 3 | Đá dăm đệm móng | 38,04 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 54,14 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tấm đan | 7,58 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 324 | cái | |
| K | Hạng mục chính 11 (Mương BTCT 1,40*1,2m) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 180,21 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 43,83 | m3 | |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước | 7,68 | tấn | |
| 4 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | 4,21 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tấm đan | 0,79 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 110 | cái | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 18,7 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 25,38 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan | 3,315 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 141 | cái | |
| L | Hạng mục chính 12 (Hoàn trả hàng rào xây) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đào đất cấp III | 18,295 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 6,106 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 2,145 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc vữa XM mác 75 | 12,623 | m3 | |
| 6 | Cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,726 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | 7,056 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,8 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,8 | m2 | |
| M | Hạng mục chính 13 (Nâng gờ chắn bánh) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,57 | m3 | |
| 2 | Cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 3 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | 7 | 10 lỗ | |
| N | Hạng mục chính 14 (Cống thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | 9,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 | 1,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | 8,7 | m3 | |
| 4 | Cốt thép | 0,718 | tấn | |
| 5 | Cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 6 | Cốt thép > 10mm | 0,23 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 21 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | 12,8 | m3 | |
| 9 | Đào đất cấp III | 168,71 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 93,7 | m3 | |
| 11 | Đá dăm đệm | 7 | m3 | |
| 12 | Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,617 | 100m2 | |
| 13 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 0,617 | 100m2 | |
| 14 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 0,617 | 100m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,5 | m3 | |
| O | Hạng mục chính 15 (Đảm bảo giao thông) | |||
| 1 | Công người điều khiển giao thông | 59 | công | |
| 2 | Biển báo công trường đang thi công | 2 | cái | |
| 3 | Ống nhựa PVC D80 | 1,848 | 100m | |
| 4 | Sơn 2 lớp | 40,04 | m2 | |
| 5 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | 1,848 | m3 | |
| 6 | Dây ni lông 2 màu trắng đỏ | 612 | m | |
| 7 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | 2 | cái | |
| 8 | Cờ điều khiển | 2 | cái | |
| P | Hạng mục chính 16 (Di dời 100m đường dây hạ thế thay mới cột chữ H loại 7,5A) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | 3,738 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | 2,268 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,067 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng Cột đện chữ H loại 7,5x140 | 4 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế ruột nhôm AL/XLPE 0.6/1kV 4x50 mm2 | 150 | m | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 1,764 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | 4 | cấu kiện | |
| 8 | Phá dỡ đường dây điện | 100 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi