Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Grai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 21:51:00 đến ngày 2021-05-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,379,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể chứa nước 200m3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,17 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,147 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,371 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,084 | m3 |
| 5 | Xây hố van xả cặn bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,203 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,918 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,435 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,648 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,241 | m2 |
| 14 | Trát lần 1 trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,896 | m2 |
| 15 | Trát lần 2 trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,896 | m2 |
| 16 | Trát mặt trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,656 | m2 |
| 17 | Trát mặt trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,572 | m2 |
| 18 | Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,296 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,232 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,424 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,096 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,96 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,96 | 10m3 |
| 24 | Máng nước tôn dày 5 dem (bao gồm cả nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác mái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi