Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 50 (Thanh Liên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 50 (Thanh Liên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 17:29:00 đến ngày 2021-05-13 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,787,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ BÁN HÀNG, TRƯNG BÀY SẢN PHẨM, NGHỈ CA, VỆ SINH, KHO, MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,5265 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 81,863 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,113 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,966 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,34 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,3453 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,3287 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2041 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7134 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4014 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6173 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,1148 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,5686 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,7714 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,6817 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5292 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3581 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,952 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2258 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4582 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6801 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7675 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3406 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,9805 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,2378 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5786 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5514 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3367 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0445 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1472 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2132 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5678 | m3 |
| 36 | Thảm lót cao su chống va đậm nền sàn kho gas | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,6784 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô 600x600mm A1, XM PCB40 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108,2828 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch men khô chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,1026 | m2 |
| 39 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm men bóng XM PCB40. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 100,0506 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8018 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8018 | Tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn OLYMPIC sóng vuông dày 0,45m Hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3975 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,5 | md |
| 44 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 559 | Cái |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SikaTopSeal 107 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 81,8406 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 81,8406 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung, tiết diện 300x300mm, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,5 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,144 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,033 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,525 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,23 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,324 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) Hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,473 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, mở đẩy - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,678 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy 2h (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,712 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano nhôm lá toàn bộ. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính trắng dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2; trên kính, dưới pano cộng thêm 50.000 đ/m2, đã lắp đặt) Hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,97 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2-3 cánh mở hất. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) Hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,95 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,29 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox, đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,973 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 265,879 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 94,0188 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,7524 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,9116 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,6364 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 134,1 | m2 |
| 68 | Sản xuất khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,209 | tấn |
| 69 | Tấm Alumex dày 4mm độ phủ nhôm 0,3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,536 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,544 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3001 | 100m2 |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7254 | 100m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà. Bột trét Goldsun Hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 175,256 | m2 |
| 74 | Bả tường trong nhà. Bột trét Goldsun (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 265,92 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột trét Goldsun (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 247,6476 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex sọc đen vàng, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,388 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,973 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 513,5676 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4003 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt biển tên các phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 81 | Lưới chống chuột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,18 | m2 |
| 82 | Bồn tự hoại Sơn Hà Septic 1600L (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 60 Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A SINO (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A SINO (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4 ruột (3x16+10)mm2 của Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện PVC/PVC/CU - 4x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện PVC/PVC/CU - 4x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - (2x6mm2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC - 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC - 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 520 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 của Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 770 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Led áp trần vuông 250x250-25W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led đôi 1200 - 36W/220V lắp nổi .Bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M ( 2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09 ) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led đơn 1200 - 25W/220V lắp nổi Rạng Đông (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chống nổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16001 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm Caesar C1230 và van xả thẳng (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi rửa, vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A Hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Inax U431- VR + van xả bồn tiểu UF5V (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu bàn đá inax L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 12A (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen LFV 1102S-1 inax (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Giá máy bơm Pentax INOX 80/62 (cánh phíp) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng tiết kiệm điện - Bình ngang 30L(2500W) Tân Á (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố. Rossi Tân Á RA83 (1005x465x220) (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm Tân Á (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 13 | Phao tự động | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 14 | Phao cơ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm PN10 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 48x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính 48mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa UPVC, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa UPVC, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa UPVC, đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D110x90mm nối phương pháp dán keo | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 47 | Lắp chóp thông hơi nhựa UPVC, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lưới thoát sàn Inox 100x100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 49 | Qủa cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Đai vít giữ ống D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,405 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe, lăn tạo nhám sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 246 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,5828 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,03 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm ốp diềm mái Alumex, cột mái che cột bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,416 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3538 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,984 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,354 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | m2 |
| 9 | Bạt che chắn bụi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi