Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 50 (Thanh Liên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500639-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 50 (Thanh Liên)
Số hiệu KHLCNT 20210409219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 17:29:00 đến ngày 2021-05-13 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,787,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ BÁN HÀNG, TRƯNG BÀY SẢN PHẨM, NGHỈ CA, VỆ SINH, KHO, MÁY PHÁT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70,5265 m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 81,863 m3
3 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,113 m3
4 Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50,83 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,966 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,34 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,3453 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,3287 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2041 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7134 Tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4014 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6173 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,1148 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,5686 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,7714 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,6817 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5292 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3581 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 Tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,952 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2258 Tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4582 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,6801 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,7675 Tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3406 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,9805 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,2378 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,5786 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,5514 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3367 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0445 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1472 Tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2132 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5678 m3
36 Thảm lót cao su chống va đậm nền sàn kho gas Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,6784 m2
37 Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô 600x600mm A1, XM PCB40 (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 108,2828 m2
38 Lát nền, sàn gạch bằng gạch men khô chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,1026 m2
39 Ốp tường bằng gạch 300x600mm men bóng XM PCB40. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 100,0506 m2
40 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8018 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8018 Tấn
42 Lợp mái bằng tôn OLYMPIC sóng vuông dày 0,45m Hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3975 100m2
43 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,5 md
44 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 559 Cái
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SikaTopSeal 107 (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 81,8406 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 81,8406 m2
47 Lát gạch đất nung, tiết diện 300x300mm, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,5 m2
48 Láng granitô cầu thang Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,144 m2
49 Vách ngăn vệ sinh Compact Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,033 m2
50 Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,525 m2
51 Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,23 m2
52 Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,324 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) Hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,473 m2
54 Cửa sổ 1 cánh mở hất, mở đẩy - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,678 m2
55 SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy 2h (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,712 m2
56 Cửa đi 1 cánh mở quay pano nhôm lá toàn bộ. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 m2
57 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính trắng dày 6.38mm, dưới pano nhôm lá. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2; trên kính, dưới pano cộng thêm 50.000 đ/m2, đã lắp đặt) Hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,97 m2
58 Cửa sổ 2-3 cánh mở hất. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) Hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,95 m2
59 Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn hai lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,29 m2
60 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox, đã sơn 3 nước và lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 136,973 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 265,879 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 94,0188 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 82,7524 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36,9116 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 76,6364 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 134,1 m2
68 Sản xuất khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,209 tấn
69 Tấm Alumex dày 4mm độ phủ nhôm 0,3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,536 m2
70 Lắp đặt tấm ốp ALUMEX dày 4mm độ phủ nhôm 0.3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72,544 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3001 100m2
72 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7254 100m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà. Bột trét Goldsun Hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 175,256 m2
74 Bả tường trong nhà. Bột trét Goldsun (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 265,92 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột trét Goldsun (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 247,6476 m2
76 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex sọc đen vàng, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,388 m2
77 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 136,973 m2
78 Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 513,5676 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4003 100m2
80 Lắp đặt biển tên các phòng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 Cái
81 Lưới chống chuột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,18 m2
82 Bồn tự hoại Sơn Hà Septic 1600L (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
83 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bể
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 60 Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
2 Lắp đặt các automat 3 pha 50A SINO (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 20A SINO (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 10A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Roman (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Roman (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Roman (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
9 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - 4 ruột (3x16+10)mm2 của Trần Phú (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 65 m
10 Lắp đặt cáp điện PVC/PVC/CU - 4x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 m
11 Lắp đặt cáp điện PVC/PVC/CU - 4x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 120 m
12 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC - (2x6mm2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60 m
13 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC - 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 250 m
14 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC - 2x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 520 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 của Trần Phú (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 450 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 770 m
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
19 Lắp đặt đèn Led áp trần vuông 250x250-25W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 bộ
20 Lắp đặt đèn Led đôi 1200 - 36W/220V lắp nổi .Bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M ( 2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09 ) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
21 Lắp đặt đèn Led đơn 1200 - 25W/220V lắp nổi Rạng Đông (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
22 Lắp đặt đèn chống nổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
23 Lắp đặt quạt trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
24 Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16001 (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 cái
26 Lắp đặt ô cắm đơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
27 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí xổm Caesar C1230 và van xả thẳng (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi rửa, vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A Hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Inax U431- VR + van xả bồn tiểu UF5V (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
4 Lắp đặt chậu bàn đá inax L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 12A (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
7 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen LFV 1102S-1 inax (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
8 Giá máy bơm Pentax INOX 80/62 (cánh phíp) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 máy
9 Lắp đặt giá treo khăn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng tiết kiệm điện - Bình ngang 30L(2500W) Tân Á (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố. Rossi Tân Á RA83 (1005x465x220) (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm Tân Á (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bể
13 Phao tự động Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
14 Phao cơ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 48mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm PN10 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100 m
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 48x32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
28 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính 48mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
29 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
30 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8 100m
31 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100m
32 Lắp đặt ống PVC Class3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
33 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
35 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 cái
38 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
39 Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
43 Lắp nút bịt nhựa UPVC, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
44 Lắp nút bịt nhựa UPVC, đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa UPVC, đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa D110x90mm nối phương pháp dán keo Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
47 Lắp chóp thông hơi nhựa UPVC, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
48 Lưới thoát sàn Inox 100x100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
49 Qủa cầu chắn rác D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
50 Đai vít giữ ống D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cái
D HẠNG MỤC 4: SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,6 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,405 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 61,5 m3
4 Cắt khe, lăn tạo nhám sân bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 246 m2
E HẠNG MỤC 5: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,5828 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,03 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,93 m2
4 Tháo dỡ tấm ốp diềm mái Alumex, cột mái che cột bơm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,416 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3538 100m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,984 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,354 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 m2
9 Bạt che chắn bụi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 120 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->