Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trọng Con |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 17:27:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 714,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,7725 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,395 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV bằng TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,904 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,865 | m3 |
| B | XÂY LẮP MƯƠNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bạt dứa lót đáy mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 577,2 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,7292 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9852 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2541 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép thanh giằng, đ. kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4167 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2937 | 100m2 |
| 8 | LD thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352,9524 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D50 lấy nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4146 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cửa ra, vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,504 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đ.kính 200mm (Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 19 | Ống thép D200m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 20 | Mặt bích nối ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 22 | Zoăng D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 23 | Chếch D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | tấn |
| 26 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ốp đá granit màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi