Gói thầu: Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471329-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210459282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 và ngân sách huyện cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 21:34:00 đến ngày 2021-05-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,104,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 5 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp hoặc thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 600 triệu đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ôtô >=6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn>= 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn >=250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,702m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9.969,096m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,048m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V93,835m3
5Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,394m3
6Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.364,074m3
7Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6.875,239m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.875,239m3
9Phá đá mặt bằng đá cấp 3 bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V171,881m3
10Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V171,881m3
11Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,762m3
12Bóc hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,383m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,383m3
14Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,87m2
C * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,978m3
2Cát đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,409m3
3Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V570,46m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,055m2
D Nút giao thông
E * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5.310,12m3
2Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,741m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,863m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.384,724m3
5Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,28m2
F * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,878m3
2Cát đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,986m3
3Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V299,28m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,521m2
G Cống bản
H * Đan cống
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,823m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,606m2
3Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048Tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026Tấn
6Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073Tấn
I * Xà mũ + thân cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751m3
2Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054Tấn
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,002m3
6Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V21,006m2
J * Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,334m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,704m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667m3
4Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,506m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,337m3
K * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,041m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,768m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,572m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,964m3
11Rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Rọ
L * Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278m3
2Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
4Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,331m3
7Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V56,979m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
M Mương dọc
N * Đan mương
1Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V167Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V23,046m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445Tấn
4Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581Tấn
5Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,631Tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V86,84m2
O * Thân mương
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,614m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V416,144m2
3Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,449Tấn
4Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,327Tấn
P * Móng mương
1Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,56m3
2Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,12m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,78m3
Q * Hạng mục khác
1Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,784m2
2Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V248,554m3
3Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V122,704m3
R Gia cố taluy và gia cố rãnh
S * Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V944,206m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V78,516m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V392,58m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,852m3
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V333,693m3
6Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V247,325m3
7Ống nhựa PVC D50; L=0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V504,5m
8Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,063m3
9Vải địa kỹ thuật không dệt TS50Mô tả kỹ thuật theo Chương V908,1m2
10Cốt thép gia cường d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,712Tấn
11Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.350,667m2
T * Bậc nước
1Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,038m3
2Bê tông M150 đá 1x2 bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,73m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V219,48m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,316m3
5Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,208m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,876m3
U * Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V70,951m3
2Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V385,16m2
3Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,951m3
V * Gia cố rãnh cơ
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh cơMô tả kỹ thuật theo Chương V76,758m3
2Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V257,366m2
3Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,758m3
W * Khóa gia cố đỉnh taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 khóa đỉnh taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V79,869m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V91,615m2
3Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,155m3
4Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V118,395m3
5Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V51,68m3
X San nền
1Bóc hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V553,056m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V553,056m3
3Đắp đất san nền K90 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.691,15m3
4Đào san đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V22.919,297m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.859,032m3
6Đào san đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V15.806,412m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.806,412m3
8Phá đá mặt bằng đá cấp 3 bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V395,16m3
9Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V395,16m3
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V790,321m3
Y An toàn giao thông
Z * Rào lưới B40
1Lắp đặt trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V94Cái
2Bê tông M200 đá 1x2 thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
3Cốt thép thân trụ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107Tấn
4Cốt thép thân trụ d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297Tấn
5Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V112,8m2
6Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,463m3
7Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,463m3
8Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,18m2
AA Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,879100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,667m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,305m3
5Xây móng dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,134m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V586,08m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,74m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,902100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,339tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V231cái
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,16m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V702,24m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,904100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
17Nắp bịt nhựa ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
AB Hạng mục cấp điện
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23KV
AD Phần điện:
1CÁP VẶN XOẮN ABC(2X95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,52Mét
2NẮP BỊT ĐẦU CÁP CÁC LOẠIMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3KẸP RĂNG 1 BULON 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4KẸP RĂNG 2 BULON 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5KHOÁ ĐỠ CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
7TẤM MÓC CÁP DÙNG ĐAI THÉPMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8BOULONG MÓC CÁP 16X250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓAMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
10BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
11ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V9Mét
12PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÔNG TƠMô tả kỹ thuật theo Chương V33Hộ
13PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀMô tả kỹ thuật theo Chương V33Hộ
14TIẾP ĐỊA CHỜ HẠ THẾ 0,4KV DÂY BỌCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15KÉO DÂY VỊ TRÍ GÓC SMô tả kỹ thuật theo Chương V3VT
AE Móng - Tiếp địa
1MÓNG TRỤ BTLT HẠ THẾ TRỤ ĐƠN (MT-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
2MÓNG TRỤ BTLT HẠ THẾ TRỤ ĐÔI (MTĐ-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
3TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 MMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5VT
AF Cột - Xà - kết cấu khác
1CỘT BÊ TÔNG LY TÂM 8,5 MÉT A LOẠI PĐC =3,0KGMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2CỘT BÊ TÔNG LY TÂM 8,5 MÉT C LOẠI PĐC =5,0KGMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cột
3SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘTMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cột
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
AH Phần điện:
1CÁP NHÔM BỌC LỎI THÉP ASV70-12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V55Mét
2CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
4ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Sứ
6DÂY BUỘC CỔ SỨMô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
7SỨ CHUỖI POLYME 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chuỗi
8MÓC TREO CHỮ UMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9KHOÁ GIÁP NÍU CHO DÂY BỌC S=70MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10KẸP CÁP NHÔM 3 BULON A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11CUM ĐẤU RẼ TRUNG THẾ DÙNG CHO DÂY BỌCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12TIẾP ĐỊA CHỜ TRUNG THẾ 22KV DÂY BỌCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI Đ­ỜNG DÂY 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
AI Móng - Tiếp địa
1MÓNG TRỤ BTLT TRUNG THẾ TRỤ ĐÔI (MTĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 MMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AJ Cột - Xà - kết cấu khác
1CỘT BÊ TÔNG LY TÂM 10,5 MÉT C LOẠI PĐC >= 5,4KGMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3XÀ NÉO GÓC 2 TRỤ LY TÂM- 22KV (XNG2-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AK PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,23KV
AL Phần điện:
1ÁPTÔMÁT 3 PHA 150A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2CÁP ĐỒNG BỌC XLPE TIẾT DIỆN 35MM2 - 12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
3CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 25MM2 - 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
4CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 70MM2 - 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
5ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M35+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M70+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
9ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
10BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚNMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
11ỐNG TRÁNG KẼM FI 21 DÀY 2,5MMMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
12SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Sứ
13ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI TRẠM BIẾN ÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
AM Móng - Tiếp địa
1MÓNG NỀN TRẠM TREO TRÊN 01 TRỤ LY TÂMMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁPMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
AN Cột - Xà - kết cấu khác
1VỎ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2XÀ LẮP CẦU CHÌ -THU LÔI TRẠM (XCC-TL-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3XÀ SỨ ĐỠ SAU FCO (XSĐ-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5XÀ ĐỠ TỦ ĐIỆN TRẠM (XĐTĐ-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AO PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA
1MÁY BIẾN ÁP 50KVA-22/0,23KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2CHỐNG SÉT VAN LOẠI 18KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 5 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.946.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.53
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.32
3 Kỹ sư thoát nước 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp hoặc thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên..32
4 Kỹ sư điện 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 600 triệu đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên..32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 8,0 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.32
6 Công nhân kỹ thuật 1 Yêu cầu 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ôtô >=6T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.1
2 Đầm bàn >=1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt6
3 Máy cắt uốn >= 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt4
4 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.2
5 Máy đào >=1,25 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.1
6 Máy đầm dùi >=1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.8
7 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.2
8 Máy hàn>= 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.2
9 Máy lu bánh thép >=10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.1
10 Máy trộn >=250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.4
11 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.1
12 Ô tô tự đổ >=7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->