Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466255-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210448309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 13:12:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,850,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,614 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,783 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,174 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,178 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,174 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,783 100m3
7 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,174 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,663 100m3
9 Vận chuyển đất dư thừa đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,341 100m3
10 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,174 100m3
11 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,837 100m3
B GIA CỐ TALUY
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,433 m3
2 Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,024 m3
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,804 m3
4 Bê tông chân khay M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,437 m3
5 Ván khuôn thép chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,648 m2
6 Bê tông dầm ngang, dầm dọc M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,558 m3
7 Cốt thép dầm ngang, dầm dọc đường kính d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,837 tấn
8 Cốt thép dầm ngang, dầm dọc đường kính d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,042 tấn
9 Bê tông gia cố taluy M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,32 m3
10 Ống nhựa uPVC D34 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943 Ống
11 Rải lưới B40, d=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.687,68 m2
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,845 m3
C TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.833,207 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,501 m3
3 Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,373 m3
4 Ván khuôn thép móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,744 100m2
5 Bê tông tường chắn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,283 m3
6 Ván khuôn thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6 m2
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Ống
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,273 m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,093 m3
11 Vận chuyển đất dư thừa đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.066,841 m3
D ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,983 100m2
2 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,715 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,27 m2
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,856 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
4 Bê tông cột đúc sẵn vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m3
5 Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
6 Cốt thép cột đúc sẵn đường kính d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 tấn
7 Kéo lưới B40, d=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cấu kiện
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G Cống hộp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,937 m3
2 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,931 m3
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,987 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,085 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 tấn
6 Bê tông thân cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,156 m3
7 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,584 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 tấn
9 Bê tông bản mặt cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,483 m3
10 Ván khuôn bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,185 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,092 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,016 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,809 m3
H Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,907 m3
2 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,957 m3
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,827 m3
4 Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,706 m3
5 Ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,224 m2
6 Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 tấn
7 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 m3
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,19 m2
10 Xây rãnh đỉnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,46 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 cấu kiện
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,689 m3
I Hố thu
1 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,789 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 m3
3 Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 m3
4 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m2
5 Bê tông tường hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 m3
6 Ván khuôn tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,936 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,611 m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
J HẦM VỆ SINH
1 Lắp đặt ống bê tông D100, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 ống
2 Bê tông ống buy M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,296 m3
3 Ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008,451 m2
4 Cốt thép ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,126 tấn
5 Nối ống buy D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mối nối
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,069 m3
7 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,563 m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
13 Thi công lớp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,712 m3
14 Thi công lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,069 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,5 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,394 m3
17 Vận chuyển đất dư thừa đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,106 m3
K NƯỚC SINH HOẠT
L ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Phát dọn mặt bằng đập đầu mối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
2 Đào xúc đất vai đập bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,14 m3
4 Đắp đất đê quai bằng thủ công. Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
5 Đào phá đê quai bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
6 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m
7 Gia công, lắp đặt thép néo D20 nền đá và bơm vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
8 Đổ bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 m3
9 Đổ bê tông móng đập 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,86 m2
M HỐ THU VÀ ỐNG LẤY NƯỚC
1 Bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
2 Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
3 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
4 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Công tác lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
6 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m
8 Lắp đặt côn đường kính 150/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Gia công đầu ống lấy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Công
N TUYẾN ỐNG CHÍNH + HỐ VAN
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,28 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,182 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,53 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911,4 m
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Đào móng hố van, mố đỡ ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,943 m3
7 Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 m3
8 Ván khuôn móng hố van, mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
9 Bê tông tường hố van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,686 m3
10 Ván khuôn tường hố van, mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 m2
11 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m2
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
14 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Đổ bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE T63/21/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính T63/63/63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Vận chuyển ống và phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến xe
O BỂ LỌC ĐẦU TUYẾN
1 Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,568 m3
2 Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
3 Bê tông tường bể mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,244 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 tấn
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m2
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,36 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
17 Than củi làm lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
19 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m2
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
24 Lắp đặt khủy cong, măng sông thép đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt khủy nhựa HDPE, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt T thép lấy nước vào bể, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
P BỂ CẤP NƯỚC + TRỤ VÒI
1 Đào móng bể rộng > 3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,364 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,14 m2
4 Bê tông móng M200 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,496 m3
5 Xây gạch không nung 55x90x190, xây bể chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
6 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
7 Ván khuôn tường hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
8 Bê tông đúc sẵn trụ vòi, tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,515 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,248 m2
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
12 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m2
13 Láng bể nước dày 2 cm, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 m2
14 Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
17 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 m2
18 Đào đất móng chôn đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m3
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343 m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút D75/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
24 Ống thép tráng kẽm D27 tiện ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CK
25 GCLD Ống thép tráng kẽm trụ vòi D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 CK
26 Ống thép tráng kẽm D75 tiện ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->