Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 13:12:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,850,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,614 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,783 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,174 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,178 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,783 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,174 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,663 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất dư thừa đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,174 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,837 | 100m3 |
| B | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,433 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,024 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,804 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,437 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,648 | m2 |
| 6 | Bê tông dầm ngang, dầm dọc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,558 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm ngang, dầm dọc đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,837 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm ngang, dầm dọc đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,042 | tấn |
| 9 | Bê tông gia cố taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,32 | m3 |
| 10 | Ống nhựa uPVC D34 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943 | Ống |
| 11 | Rải lưới B40, d=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.687,68 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,845 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.833,207 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,501 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,373 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,744 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,283 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Ống |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,273 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,093 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất dư thừa đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,841 | m3 |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,983 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,715 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đúc sẵn vữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 6 | Cốt thép cột đúc sẵn đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | tấn |
| 7 | Kéo lưới B40, d=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,937 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,931 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,085 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,584 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | tấn |
| 9 | Bê tông bản mặt cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,483 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,185 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,092 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,809 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,907 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,957 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,827 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,224 | m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,19 | m2 |
| 10 | Xây rãnh đỉnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,46 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,689 | m3 |
| I | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,789 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 5 | Bê tông tường hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| J | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D100, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | ống |
| 2 | Bê tông ống buy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,451 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | tấn |
| 5 | Nối ống buy D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,069 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,563 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Thi công lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,069 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,394 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất dư thừa đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,106 | m3 |
| K | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| L | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng đập đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất vai đập bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai bằng thủ công. Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 5 | Đào phá đê quai bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo D20 nền đá và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đập 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,86 | m2 |
| M | HỐ THU VÀ ỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Công tác lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m |
| 8 | Lắp đặt côn đường kính 150/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Gia công đầu ống lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| N | TUYẾN ỐNG CHÍNH + HỐ VAN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,182 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,4 | m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đào móng hố van, mố đỡ ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố van, mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 9 | Bê tông tường hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,686 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường hố van, mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Đổ bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE T63/21/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính T63/63/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Vận chuyển ống và phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến xe |
| O | BỂ LỌC ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,36 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Than củi làm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt khủy cong, măng sông thép đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt khủy nhựa HDPE, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T thép lấy nước vào bể, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| P | BỂ CẤP NƯỚC + TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng bể rộng > 3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,14 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,496 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây bể chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn trụ vòi, tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,515 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,248 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 18 | Đào đất móng chôn đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343 | m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút D75/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D27 tiện ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | CK |
| 25 | GCLD Ống thép tráng kẽm trụ vòi D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | CK |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D75 tiện ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi