Gói thầu: Thi công sửa chữa xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của ĐHĐN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 09:33:00 đến ngày 2021-05-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 853,396,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,534,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn đất tường bao bồn hoa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây tam cấp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3726 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hiện trạng trong bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,6684 | m3 |
| 4 | Chặt cây, đào gốc rễ cây và vận chuyển đến bãi tập kết để đổ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Tháo dỡ 1 đoạn hàng rào sắt phía đường Lê Duẩn để dời quầy thuốc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 57,675 | m2 |
| 7 | Cắt nền bê tông để kéo nguồn cấp cho trụ đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16 | md |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cấp nguồn cho trụ đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6656 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng, ván khuôn móng trụ đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 19 | Bu lông M16 x450 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cột đèn 04 bóng cao 3.6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bộ bóng đèn cao áp ánh sáng trắng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ATM, Timer thời gian | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bô |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | m |
| 27 | Ốp đá sửa chữa trụ cổng bị hỏng, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,2574 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1589 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,3835 | m3 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 57,675 | m2 |
| 32 | Sơn tường rào ngoài nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ THUỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48,596 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2167 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ lavabo hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 31,593 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Cắt nền bê tông hiện trạng để làm móng, cấp điện, cấp nước cho nhà thuốc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 90,2 | md |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép làm móng trụ nhà thuốc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,9485 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men nhà thuốc hiện trạng để hoàn trả mặt bằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5085 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5085 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,9775 | m3 |
| 16 | Bu lông M12 x350 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp dựng lại nhà thuốc tới vị trí mới ( lắp dựng lại khung sắt nhà thuốc, lắp dựng lại hệ thống cửa, bạc che....) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Gia công cột thép phần mở rộng nhà bảo bảo vệ thép hộp 75x75x2.3 trọng lượng 5,25 kg/m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép phần mở rộng nhà bảo bảo vệ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép phần mở rộng nhà bảo vệ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kèo thép phần mở rộng nhà bảo vệ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép phần mở rộng nhà bảo vệ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép phần mở rộng nhà bảo vệ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,25 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3245 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 162 | cái |
| 27 | GCLD vách CEMBOARD DÀY 4.5 MM bao quanh, ngăn phòng nhà thuốc và nhà bảo vệ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 28 | GCLD trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,5125 | m2 |
| 29 | CCLĐ máng thu nước inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,45 | md |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,5125 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 128,64 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55,77 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72,87 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 55, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực 10 ly, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,08 | |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 93, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm trung bình 2mm, kính cường lực 10 ly, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,364 | |
| 36 | GCLD cửa sổ 2; 4 cánh mở quay, hệ 55, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm trung bình 1.4mm, kính cường lực 10 ly, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,72 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 48 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TÀNG 1 TRUNG TÂM Y KHOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, cửa sắt, vách kính bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 77,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men trước cửa đi vào | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,269 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bộ chữ "TRUNG TÂM Y KHOA" bị hỏng phía trước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,1194 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, tôn nền sảnh mở rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,0395 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,419 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 12 | Gia công khung mái che phía trước tiền sảnh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 57,7929 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,374 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng mái che khung phía trước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 16 | Sửa chữa cửa kéo phía đường Nguyễn Thị Minh Khai | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 17 | Ốp tấm ALU bọc khung mái che | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 55,48 | m2 |
| 18 | CCLD bộ chữ nổi bên ngoài mặt tiền trục đường Lê Duẩn và Nguyễn Thị Minh Khai | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,269 | m2 |
| 20 | Vệ sinh gạch men phía bên ngoài bị cũ và rêu mốc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 32 | công |
| 21 | SXLD Vách kính bằng nhôm SKY ALUMINIUM xingfa hệ 55 hoặc tương đương, độ dày nhôm 1.4mm, kính cường lực 10 ly, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 67,528 | m2 |
| 22 | Vách kính mặt dựng khung xương nổi, sử dụng kính cường lực 10 ly, Phụ kiện kim khí: Pas V, Tắc-kê | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 23 | Cửa đi chính 2 cánh mở quay, kính cường lực 12mm, KT(2,6mx2,6m), PKKK HAFELE hoặc tương đương đồng bộ đi kèm : kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên inox bóng 304, kẹp dưới inox, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi