Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 09:07:00 đến ngày 2021-05-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 334,1416 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,4711 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | 207,5406 | m2 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,4711 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4711 | tấn | |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,382 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tấm úp nóc tôn mạ mầu | 51,45 | md | |
| 8 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 207,5406 | m2 | |
| 9 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | 207,5406 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa lối lên mái bằng INOX | 16,5007 | kg | |
| 11 | Bản lề INOX | 2 | cái | |
| B | Cải tạo phần tường, trần nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chớp bê tông cốt thép | 10 | cấu kiện | |
| 4 | Tháo dỡ lan can hoa sắt | 93,0893 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 23,5389 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 199,35 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | 548,4124 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | 91,6781 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà | 55,0304 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà | 186,3865 | m2 | |
| 11 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | 797,9152 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | 146,8954 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | 152,694 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | 178,143 | m2 | |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 2,4 | m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1689 | m3 | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,037 | 100kg | |
| 18 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | 0,0036 | m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,036 | m3 | |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao | 7,5341 | m3 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường nhà, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 415,0176 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 247,2028 | m2 | |
| 23 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 55,0304 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 746,0566 | m2 | |
| 25 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 146,7779 | m2 | |
| 26 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 152,694 | m2 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 47,6952 | m2 | |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 67,977 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 338,8809 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | 357,0891 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 881,3464 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 746,0566 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 477,6149 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.342,4335 | m2 | |
| C | Cải tạo phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch men | 580,3936 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | 34,168 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 2,3848 | m3 | |
| 4 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | 4 | ca máy | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 35,6975 | m3 | |
| 6 | Lát sàn gỗ công nghiệp | 203,0542 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 | 23,8476 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 346,7938 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 14,2095 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 47,9301 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ rửa tay | 3,05 | m2 | |
| 12 | Giá đỡ mặt bệ bằng INOX | 29,3188 | kg | |
| D | Cải tạo phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 129,2545 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 187,64 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 59,04 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 55,7224 | m2 | |
| 5 | Sửa chữa lại hoa sắt để tận dụng (bổ sung tai thép liên kết với tường) | 55,7224 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,7224 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 55,7224 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,7224 | m2 | |
| 9 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhựa lõi thép | 55,7224 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | 26 | bộ | |
| 11 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép | 50,781 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 5 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 11 | bộ | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện INOX304 | 12,54 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | 1.524,8883 | kg | |
| 16 | Mũ chụp Lan can INOX | 32 | cái | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 7,7761 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,9098 | 100m2 | |
| E | Phần điện, nước: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | 11 | cái | |
| 2 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | 22 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn máng đôi | 21 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlight trang trí âm trần | 76 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | 35 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 160 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 200 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | 250 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | 700 | m | |
| 27 | Nhân công tháo dỡ kim thu sét và dây dẫn sét cũ đã hỏng | 2 | công | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 6 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 156 | m | |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 6 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 4 | bộ | |
| 36 | Van bấm tiểu nam | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa người lớn | 2 | bộ | |
| 39 | Si phông chậu rửa | 6 | cái | |
| 40 | Vòi chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 2 | bộ | |
| 44 | Dây cấp nước | 18 | cái | |
| 45 | Ống PPR-PN10-D27 | 0,3 | 100m | |
| 46 | Cút 90 PPR-D27 | 10 | cái | |
| 47 | Tê 90 PPR-DN27 | 20 | cái | |
| 48 | Ống PPR-PN10-D20 | 18 | 100m | |
| 49 | Cút 90 PPR-D20 | 18 | cái | |
| 50 | Cút ren trong PPR-D20 | 18 | cái | |
| 51 | Van1 chiều PPR-D27 | 2 | cái | |
| 52 | Đấu nối thẳng PPR-D27 | 10 | cái | |
| 53 | Ống PVC-C2-D32 | 0,18 | 100m | |
| 54 | Ống PVC-C2-D76 | 0,3 | 100m | |
| 55 | Ống PVC-C2-D110 | 0,2 | 100m | |
| 56 | Cút 90 PVC-D32 | 18 | cái | |
| 57 | Cút 90 PVC-D76 | 12 | cái | |
| 58 | Cút 90 PVC-D110 | 8 | cái | |
| 59 | Tê PVC-D76 | 4 | cái | |
| 60 | Tê PVC-D110 | 10 | cái | |
| 61 | Đầu bịt D110 | 2 | cái | |
| 62 | Đầu bịt D76 | 2 | cái | |
| 63 | Ống nhựa PVC d110 | 0,5712 | 100m | |
| 64 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | 7 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | 7 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi