Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thiện Trí, huyện Cái Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thiện Trí, huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 09:05:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,079,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 98 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 98 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 196 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu 2m (khối lượng cho 98 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 98 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 98 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 98 | Cái | |
| C | Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 4 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu > 2m (khối lượng cho 04 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 4 | Cái | |
| D | Móng cột 12m đơn - MĐ12 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 7,049 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.871,3 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 3,814 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 6,295 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,322 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 48,608 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 12.904,2 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 26,297 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 43,407 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 9,118 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 78,464 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 20.830,2 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 42,449 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 70,068 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 14,718 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| G | Móng cột BTLT 18m đôi đúc bê tông: MĐ18x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 6,48 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.720,3 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 3,506 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,787 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,215 | M3 | |
| 6 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ18x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ18x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| H | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 8 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 8 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 08 móng trụ M10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 08 móng trụ M10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 8 | Cái | |
| I | Vị trí vượt kênh (có biển báo) | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 8 | Bộ | |
| 2 | Sơn màu (cột báo hiệu đường dây điện vượt sông) | 8 | kg | |
| 3 | Sơn cọc báo hiệu | 72 | m2 | |
| 4 | Dựng cột BTLT 10,5m | Biển báo vượt sông C4.1 và C2.1 | 8 | Cột |
| 5 | Khung viền L40 x 40 x 4 | Biển báo 1,8 x 1,8m | 70 | kg |
| 6 | Khung ngang L40 x 40 x 4 | 52,48 | kg | |
| 7 | Khung đứng L40 x 40 x 4 | 17,48 | kg | |
| 8 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 48 | bộ | |
| 9 | Thép tấm 2mm 1,8x1,8m | 203,48 | kg | |
| 10 | Khung viền L40 x 40 x 4 | Biển báo 1,8 x 3m | 99,16 | kg |
| 11 | Khung ngang L40 x 40 x 4 | 75,8 | kg | |
| 12 | Khung đứng L40 x 40 x 4 | 17,48 | kg | |
| 13 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 48 | bộ | |
| 14 | Thép tấm 2mm 3x1,8m | 339,12 | kg | |
| 15 | L40 x 40 x 4 | Code C1 | 2,96 | kg |
| 16 | Bulông Ubol M12 | 4 | cái | |
| 17 | L40 x 40 x 4 | Code C2 | 3,04 | kg |
| 18 | Bulông Ubol M12 | 4 | cái | |
| 19 | L40 x 40 x 4 | Code C3 | 3,16 | kg |
| 20 | Bulông Ubol M12 | 4 | cái | |
| 21 | L40 x 40 x 4 | Code C4 | 3,24 | kg |
| 22 | Bulông Ubol M12 | 4 | cái | |
| 23 | L40 x 40 x 4 | Code C5 | 3,48 | kg |
| 24 | Bulông Ubol M12 | 4 | cái | |
| 25 | Sơn bảng báo hiệu | 34,56 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | Bộ | |
| J | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 14 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 14 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 14 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 14 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 14 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 14 | Cái | |
| K | Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4 | |||
| 1 | Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m) | 4 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái) | 4 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 4 | Cái | |
| L | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 48 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 48 | Cột | |
| M | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 121 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 121 | Cột | |
| N | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 14 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 14 | Cột | |
| O | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m - 650kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 54 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 54 | Cột | |
| P | Cột BTLT 18m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 18m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 18m | 2 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 2 | Mối | |
| Q | Cột BTLT 18m - 1100kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 18m - 1100kgF, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 18m | 2 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 2 | Mối | |
| R | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 8 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600, bộ | 8 | Bộ | |
| S | Collier trụ đôi 18m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp các bộ Collier vào 01 vị trí trụ BTLT 18m | 2 | Bộ | |
| T | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 58 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 58 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 58 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 116 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn | 58 | Bộ | |
| U | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 16 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn | 8 | Bộ | |
| V | Đà XC_2,4-I (X-24I) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 1 | Bộ | |
| W | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 36 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 72 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 72 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 72 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn | 18 | Bộ | |
| X | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 112 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 14 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 14 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 238 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 28 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 14 | Bộ | |
| Y | Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14 | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 4 | Bộ | |
| 2 | Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh | 8 | Thanh | |
| 3 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 32 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 4 | Cái | |
| 6 | Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) | 76 | Mét | |
| 7 | Yếm cáp 5/8" | 8 | Cái | |
| 8 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ collier chằng | 4 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m | 4 | Bộ | |
| Z | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 7 | Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,01 | 100kg | |
| AA | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 38 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 76 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 15,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 114 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 114 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 38 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 76 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 114 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,152 | 100kg | |
| AB | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 12 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 4 | Bộ | |
| 6 | Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,2 | 100kg | |
| AC | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 12 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 48 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 12 | Bộ | |
| 8 | Ép lắp Đầu cosse Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,63 | 100kg | |
| AD | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) | 32 | Cái | |
| 2 | Ép kẹp quay loại ép 95-150mm2 | 32 | Cái | |
| AE | SĐI-24kV (X1P-T) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 41 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 41 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 82 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 41 | Bộ | |
| AF | SĐG-24kV (X1P-G) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 50 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 50 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 50 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 50 | Bộ | |
| AG | CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 44 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 88 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 44 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 44 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 88 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 44 | Bộ | |
| AH | CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 6 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 12 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 6 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 6 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 6 | Bộ | |
| AI | CĐN polymer-xà (dây ACXH-50) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 81 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 162 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) | 81 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 162 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV | 81 | Bộ | |
| AJ | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 88 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 88 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 88 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 88 | Bộ | |
| AK | Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 59 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 59 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 59 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 59 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 118 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 59 | Bộ | |
| AL | Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 48 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 48 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 48 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 48 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 96 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 48 | Bộ | |
| AM | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 10 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 10 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 5 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 10 | Mét | |
| 5 | Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 6 | Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 | 5 | Cái | |
| AN | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 10 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 10 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 5 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 5 | Cái | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 10 | Mét | |
| 6 | Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al | 5 | Cái | |
| 7 | Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 | 5 | Cái | |
| AO | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2 | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 30 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 20 | Cái | |
| 3 | Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị | 30 | Mét | |
| 4 | Ép lắp cosse đồng nhôm 95mm2 | 20 | Cái | |
| AP | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào giá ở mục này) | 20.463 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào giá ở mục này) | 1.873 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 313 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 4 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 344 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi) | 35 | Bộ | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 9 | Bộ | |
| 8 | Ống nối ép AC50 (ống nối lèo) | 18 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 5 | Mét | |
| 10 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 5 | Cuồn | |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 12 | Cái | |
| 13 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 14 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 15 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 64 | Bộ | |
| 16 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 17 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 313 | Cái | |
| 18 | Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng | 20,062 | Km | |
| 19 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 9,418 | Km | |
| AQ | Thiết bị đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 20 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 20 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO (bộ 1 pha) | 20 | Bộ | |
| AR | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 22 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 88 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 44 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 | 22 | Bộ | |
| AS | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 66 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 22 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 44 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 66 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 176 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 154 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 44 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 110 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 44 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 44 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 66 | Bộ | |
| 13 | Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 14 | Ép lắp đầu cosse 70mm2 | 176 | Cái | |
| 15 | Ép lắp đầu cosse Cu 10mm2 | 44 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 60,236 | 10m | |
| AT | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 27 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 9 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 27 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 9 | Bộ | |
| AU | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 6 | Ép lắp cosse 70mm2 | 16 | Cái | |
| AV | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 15 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 5 | Bộ | |
| AW | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 484 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 88 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 220 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 44 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 198 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 110 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 88 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 88 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 22 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 44 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 44 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 22 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 22 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 484 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị | 88 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 220 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị | 44 | Mét | |
| 19 | Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 19,8 | 10Mét | |
| 21 | Ép lắp đầu cosse cỡ 4mm2 | 88 | Cái | |
| 22 | Ép lắp đầu cosse cỡ 35mm2 | 22 | Cái | |
| 23 | Ép lắp đầu cosse cỡ 70mm2 | 44 | Cái | |
| AX | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 210 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 70 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 175 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 105 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 70 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 105 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 35 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị | 210 | Mét | |
| 9 | Lắp ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 70 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 17,5 | 10Mét | |
| 11 | Lắp ép cosse cỡ 50mm2 | 70 | Cái | |
| AY | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 36 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 30 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 18 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 18 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
| 9 | Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 3 | 10Mét | |
| 11 | Ép lắp đầu cosse cỡ 70mm2 | 12 | Cái | |
| AZ | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 20 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 12 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 16 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 9 | Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 2 | 10Mét | |
| 11 | Ép lắp đầu cosse cỡ 70mm2 | 12 | Cái | |
| BA | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 22 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 88 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 22 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 22 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 22 | Bộ | |
| BB | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 22 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 44 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 88 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 44 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 22 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 88 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 88 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 44 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 22 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha | 22 | Bộ | |
| BC | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Vật tư hiện hữu | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT | 1 | Bộ | |
| BD | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép lắp đầu cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| 16 | Ép lắp đầu cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| BE | Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Vật tư hiện hữu | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp IPC trung thế | 1 | Bộ | |
| BF | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) | Vật tư hiện hữu | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Vật tư hiện hữu | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Vật tư hiện hữu | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Vật tư hiện hữu | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Vật tư hiện hữu | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) | 1 | Cái |
| 14 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông | 22 | Mét | |
| 15 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông | 4 | Mét | |
| 16 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông | 10 | Mét | |
| 17 | Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông | 2 | Mét | |
| 18 | Thay ống nhựa đường kính | 9 | Mét | |
| BG | Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Máy biến áp hiện hữu | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư hiện hữu | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư hiện hữu | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | FCO hiện hữu | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chống sét van hiện hữu | 1 | Cái |
| 7 | Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo gở và lắp lại FCO 27kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo gở và lắp lại LA 18kV | 1 | Cái | |
| BH | Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Thùng tole hiện hữu | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) | 4 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | MCB hiện hữu (Tháo lắp lại) | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Biến dòng hiện hữu (Tháo lắp lại) | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Điện năng kế hiện hữu (Tháo lắp lại) | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) | 2 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) | 1 | Cái |
| 11 | Tháo gở và lắp lại tủ điện hạ áp 1 pha | 1 | Bộ | |
| BI | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| BJ | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 461 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 461 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 461 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 461 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 461 | Cái | |
| BK | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 73 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 73 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 73 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 73 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 73 | Cái | |
| BL | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 9 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 09 móng trụ M10,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 09 móng trụ M10,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 9 | Cái | |
| BM | Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,674 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 444,4 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,906 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,495 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,314 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BN | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 1 | Cái | |
| BO | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 2,26 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 600 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 1,223 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,018 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,424 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ6,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ6,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BP | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 123,708 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 32.841,4 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 66,926 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 110,471 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 23,205 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 183 móng trụ MĐ6,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 183 móng trụ MĐ6,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BQ | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,69 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 448,7 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,914 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,509 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,317 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BR | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 31,302 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.309,9 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 16,934 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 27,953 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,871 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 37 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 37 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BS | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 8,092 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.148,2 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 4,378 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 7,226 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,518 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BT | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 219 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 219 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 219 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 219 | Cái | |
| BU | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 2 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 2 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 2 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 2 | Cái | |
| BV | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 144 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 144 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 36 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 432 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 432 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 144 | Bộ | |
| 7 | Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 144 | Cái | |
| 8 | Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 | 432 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,36 | 100kg | |
| BW | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 6 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 2 | Bộ | |
| 6 | Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,1 | 100kg | |
| BX | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 107 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 107 | Cột | |
| BY | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 730 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 730 | Cột | |
| BZ | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 27 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 27 | Cột | |
| CA | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 125 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 125 | Cột | |
| CB | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 10 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 10 | Cột | |
| CC | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 16 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 16 | Cột | |
| CD | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 174 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 696 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 174 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 174 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 1.740 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 348 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m | 174 | Bộ | |
| CE | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 144 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 36 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 36 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 432 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 72 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 36 | Bộ | |
| CF | Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 48 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 6 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 6 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 90 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 12 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m | 6 | Bộ | |
| CG | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 17 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 1 | Bộ | |
| CH | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 8 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| CI | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 10 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| CJ | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 42 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 42 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 84 | Thanh | |
| 4 | Lắp thanh nối PL6x60-410mm | 42 | Bộ | |
| CK | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 10 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 10 | Bộ | |
| CL | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 30.457 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.879 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 396 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 30/10 | 135 | Mét | |
| 5 | Dây đồng bọc 20/10 | 122 | Mét | |
| 6 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 78 | Bộ | |
| 7 | Sứ ống chỉ hạ áp | 78 | Cái | |
| 8 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 18 | Cái | |
| 9 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 54 | Bộ | |
| 10 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 56 | Bộ | |
| 11 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 227 | Bộ | |
| 12 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 227 | Bộ | |
| 13 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 227 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 390 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 151 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 406 | Bộ | |
| 17 | Móc treo chữ A | 11 | Bộ | |
| 18 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 580 | Cái | |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 387 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 12 | Cái | |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 450 | Cái | |
| 22 | Băng keo cách điện | 900 | Cuồn | |
| 23 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 483 | Cái | |
| 24 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 66 | Cái | |
| 25 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 30 | Cái | |
| 26 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 | 3 | Cái | |
| 27 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 28 | Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng | 29,86 | Km | |
| 29 | Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng | 1,842 | Km | |
| 30 | Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng | 0,388 | Km | |
| 31 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 78 | Bộ | |
| CM | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi | Phần đường dây trung thế | 2 | cột |
| 2 | Nhổ cột bê tông ly tâm 14m thu hồi | 2 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12m thu hồi | 1 | cột | |
| 4 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống | 2 | cột | |
| 5 | Tháo thu hồi XC 2,0-N (bộ 2 xà+4chóng 1090) | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo, lắp lại polymer 24kV | 18 | cột | |
| 7 | Tháo - lắp lại SĐ 24kV | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo, lắp lại XC2,4-N | 3 | cột | |
| 9 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 254 | bộ |
| 10 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 223 | bộ | |
| 11 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 190 | bộ | |
| 12 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 1 | cột | |
| 13 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 14 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại | 61 | cột | |
| 15 | Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 16 | Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại | 62 | cái | |
| 17 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 5 | bộ | |
| 18 | Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ | 32 | bộ | |
| 19 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ | 4 | bộ | |
| 20 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 75 | bộ | |
| 21 | Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế | 15.826 | mét | |
| 22 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 7.913 | mét | |
| 23 | Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 903 | mét | |
| 24 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1460 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 5.840 | mét | |
| CN | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 244 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 244 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 185 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 185 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 185 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 185 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 133 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 133 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 399 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 399 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 1.051 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 95 | Cái |
| CO | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp, uclevis + soc + BL và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 508 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 508 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 508 | Cái | |
| 4 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 127 | Bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 127 | Bộ | |
| 6 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 127 | Bộ | |
| CP | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp, uclevis + soc + BL và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 446 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 446 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 446 | Cái | |
| 4 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 112 | Bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 112 | Bộ | |
| 6 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 112 | Bộ | |
| CQ | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp, uclevis + soc + BL và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 380 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 380 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 380 | Cái | |
| 4 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 95 | Bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 95 | Bộ | |
| 6 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 95 | Bộ | |
| CR | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 192 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 32 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 64 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 64 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 64 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 32 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 32 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 32 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 96 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 32 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 32 | Bộ | |
| CS | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 150 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 25 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 50 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 50 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 50 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 50 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 150 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 25 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 25 | Bộ | |
| CT | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 168 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 28 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 56 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 112 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 112 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 112 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 168 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 28 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 28 | Bộ | |
| CU | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 910 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 182 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 364 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 364 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 364 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 182 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 182 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 182 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 546 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 182 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 182 | Bộ | |
| CV | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 725 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 145 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 290 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 290 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 290 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 290 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 290 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 290 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 870 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 145 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 145 | Bộ | |
| CW | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 375 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 75 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 150 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 150 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 150 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 300 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 300 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 300 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 450 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 75 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 75 | Bộ | |
| CX | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi