Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thiện Trí, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470892-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thiện Trí, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210470541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 09:05:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,079,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 1 Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 98 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 98 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 196 Bộ
4 Đào đất móng trụ sâu 2m (khối lượng cho 98 móng trụ M12ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 98 móng trụ M12ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đà cản bê tông 1,2m 98 Cái
7 Lắp đà cản bê tông 1,5m 98 Cái
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 4 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 4 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 8 Bộ
4 Đào đất móng trụ sâu > 2m (khối lượng cho 04 móng trụ M14ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ M14ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đà cản bê tông 1,2m 4 Cái
7 Lắp đà cản bê tông 1,5m 4 Cái
D Móng cột 12m đơn - MĐ12
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 7,049 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 1.871,3 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 3,814 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 6,295 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 1,322 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ12) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ12) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 48,608 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 12.904,2 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 26,297 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 43,407 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 9,118 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
F Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 78,464 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 20.830,2 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 42,449 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 70,068 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 14,718 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ14x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 32 móng trụ MĐ14x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
G Móng cột BTLT 18m đôi đúc bê tông: MĐ18x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 6,48 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 1.720,3 Kg
3 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 3,506 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 5,787 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 1,215 M3
6 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 4 Bộ
7 Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 2 Bộ
8 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ18x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ18x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
H Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 8 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 8 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 16 Bộ
4 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 08 móng trụ M10,5ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 08 móng trụ M10,5ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đà cản bê tông 1,2m 8 Cái
7 Lắp đà cản bê tông 1,5m 8 Cái
I Vị trí vượt kênh (có biển báo)
1 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 8 Bộ
2 Sơn màu (cột báo hiệu đường dây điện vượt sông) 8 kg
3 Sơn cọc báo hiệu 72 m2
4 Dựng cột BTLT 10,5m Biển báo vượt sông C4.1 và C2.1 8 Cột
5 Khung viền L40 x 40 x 4 Biển báo 1,8 x 1,8m 70 kg
6 Khung ngang L40 x 40 x 4 52,48 kg
7 Khung đứng L40 x 40 x 4 17,48 kg
8 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 48 bộ
9 Thép tấm 2mm 1,8x1,8m 203,48 kg
10 Khung viền L40 x 40 x 4 Biển báo 1,8 x 3m 99,16 kg
11 Khung ngang L40 x 40 x 4 75,8 kg
12 Khung đứng L40 x 40 x 4 17,48 kg
13 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 48 bộ
14 Thép tấm 2mm 3x1,8m 339,12 kg
15 L40 x 40 x 4 Code C1 2,96 kg
16 Bulông Ubol M12 4 cái
17 L40 x 40 x 4 Code C2 3,04 kg
18 Bulông Ubol M12 4 cái
19 L40 x 40 x 4 Code C3 3,16 kg
20 Bulông Ubol M12 4 cái
21 L40 x 40 x 4 Code C4 3,24 kg
22 Bulông Ubol M12 4 cái
23 L40 x 40 x 4 Code C5 3,48 kg
24 Bulông Ubol M12 4 cái
25 Sơn bảng báo hiệu 34,56 m2
26 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 4 Bộ
J Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 14 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 14 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 14 Cái
4 Đào đất móng neo (khối lượng cho 14 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 14 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đặt móng neo 14 Cái
K Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1 Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m) 4 Cái
2 Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái) 4 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm 4 Cái
4 Đào đất móng neo (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng neo MNX 15x4) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đặt móng neo 4 Cái
L Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 48 Cột
2 Dựng cột BTLT 12m 48 Cột
M Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 121 Cột
2 Dựng cột BTLT 12m 121 Cột
N Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 14 Cột
2 Dựng cột BTLT 14m 14 Cột
O Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 14m - 650kgf, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 54 Cột
2 Dựng cột BTLT 14m 54 Cột
P Cột BTLT 18m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 18m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 2 Cột
2 Dựng cột BTLT 18m 2 Cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường 2 Mối
Q Cột BTLT 18m - 1100kgF, k=2
1 Cột BTLT 18m - 1100kgF, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 2 Cột
2 Dựng cột BTLT 18m 2 Cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường 2 Mối
R Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 8 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 16 Bộ
4 Lắp giá U80x600, bộ 8 Bộ
S Collier trụ đôi 18m
1 Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) 2 Bộ
2 Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) 2 Bộ
3 Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) 2 Bộ
4 Lắp các bộ Collier vào 01 vị trí trụ BTLT 18m 2 Bộ
T Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 58 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 58 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 58 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 116 Bộ
5 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn 58 Bộ
U Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 16 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 16 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 8 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn 8 Bộ
V Đà XC_2,4-I (X-24I)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) 1 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn 1 Bộ
W Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) 36 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 72 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 72 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 18 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 18 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 72 Bộ
7 Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn 18 Bộ
X Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 112 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 14 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 14 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 238 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 28 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 14 Bộ
Y Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1 Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) 4 Bộ
2 Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh 8 Thanh
3 Móc treo chữ U 4 Cái
4 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
5 Sứ chằng lớn 4 Cái
6 Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) 76 Mét
7 Yếm cáp 5/8" 8 Cái
8 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
9 Lắp bộ collier chằng 4 Bộ
10 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m 4 Bộ
Z Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 4 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 4 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 1 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 12 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 4 Bộ
7 Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 4 Cái
8 Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 12 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,01 100kg
AA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 38 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 76 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 15,2 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 114 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 114 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 38 Bộ
7 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 76 Cái
8 ép đầu cosse Cu 70mm2 114 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,152 100kg
AB Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 4 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 4 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 4 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 12 Bộ
5 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 4 Bộ
6 Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 4 Cái
7 Kéo dây tiếp địa 0,2 100kg
AC Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 12 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 12 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 48 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 24 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
7 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 12 Bộ
8 Ép lắp Đầu cosse Cu 70mm2 24 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,63 100kg
AD Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) 32 Cái
2 Ép kẹp quay loại ép 95-150mm2 32 Cái
AE SĐI-24kV (X1P-T)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 41 Bộ
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 41 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 82 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV 41 Bộ
AF SĐG-24kV (X1P-G)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 50 Bộ
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 50 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 50 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV 50 Bộ
AG CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 44 Bộ
2 Móc treo chữ U 88 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) 44 Cái
4 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 44 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 88 Cái
6 Lắp cách điện polymer 24kV 44 Bộ
AH CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 6 Bộ
2 Móc treo chữ U 12 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) 6 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 6 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 12 Cái
6 Lắp cách điện polymer 24kV 6 Bộ
AI CĐN polymer-xà (dây ACXH-50)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 81 Bộ
2 Móc treo chữ U 162 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) 81 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 162 Cái
5 Lắp cách điện polymer 24kV 81 Bộ
AJ Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 88 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 88 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 88 Bộ
4 Lắp uclevis và sứ ống chỉ 88 Bộ
AK Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 59 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 59 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 59 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 59 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 118 Cái
6 Lắp uclevis và sứ ống chỉ 59 Bộ
AL Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 48 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 48 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 48 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 48 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 96 Cái
6 Lắp uclevis và sứ ống chỉ 48 Bộ
AM Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 10 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 10 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền 5 Cái
4 Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị 10 Mét
5 Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 10 Cái
6 Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 5 Cái
AN Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 10 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 10 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 5 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền 5 Cái
5 Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị 10 Mét
6 Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al 5 Cái
7 Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 5 Cái
AO Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 30 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 20 Cái
3 Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị 30 Mét
4 Ép lắp cosse đồng nhôm 95mm2 20 Cái
AP Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào giá ở mục này) 20.463 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào giá ở mục này) 1.873 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 313 Bộ
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 4 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 344 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi) 35 Bộ
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 9 Bộ
8 Ống nối ép AC50 (ống nối lèo) 18 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 5 Mét
10 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 5 Cuồn
11 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 4 Cái
12 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 12 Cái
13 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 64 Bộ
14 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 64 Bộ
15 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 64 Bộ
16 Compound Electric 10 Túp
17 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 313 Cái
18 Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng 20,062 Km
19 Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 9,418 Km
AQ Thiết bị đường dây xây dựng mới
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 20 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 20 Bộ
3 Lắp LBFCO (bộ 1 pha) 20 Bộ
AR Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 22 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 88 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 44 Bộ
4 Lắp giá U80x600 22 Bộ
AS Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 66 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 22 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 44 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 44 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 66 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 176 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 154 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 44 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 110 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 44 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 44 Cái
12 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 66 Bộ
13 Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 44 Cái
14 Ép lắp đầu cosse 70mm2 176 Cái
15 Ép lắp đầu cosse Cu 10mm2 44 Cái
16 Kéo dây tiếp đất 60,236 10m
AT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 27 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 9 Bộ
3 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị 27 Mét
4 Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế 9 Bộ
AU Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 24 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 8 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
5 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị 24 Mét
6 Ép lắp cosse 70mm2 16 Cái
AV Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 15 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 5 Bộ
3 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị 15 Mét
4 Lắp kẹp quay và kẹp hotline 5 Bộ
AW Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 484 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) 88 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 220 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 44 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 44 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 198 Mét
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 110 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 88 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 88 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 22 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 44 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 44 Bộ
13 Băng keo cách điện 22 Cuồn
14 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 22 Cái
15 Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị 484 Mét
16 Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị 88 Mét
17 Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị 220 Mét
18 Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị 44 Mét
19 Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 44 Cái
20 Lắp ống bảo vệ cáp trạm 19,8 10Mét
21 Ép lắp đầu cosse cỡ 4mm2 88 Cái
22 Ép lắp đầu cosse cỡ 35mm2 22 Cái
23 Ép lắp đầu cosse cỡ 70mm2 44 Cái
AX Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 210 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 70 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 175 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 105 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 70 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 105 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 35 Cái
8 Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị 210 Mét
9 Lắp ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 70 Cái
10 Lắp ống bảo vệ cáp trạm 17,5 10Mét
11 Lắp ép cosse cỡ 50mm2 70 Cái
AY Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 36 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 12 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 30 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 18 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 12 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 18 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 6 Cái
8 Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị 36 Mét
9 Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 12 Cái
10 Lắp ống bảo vệ cáp trạm 3 10Mét
11 Ép lắp đầu cosse cỡ 70mm2 12 Cái
AZ Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 24 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 8 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 20 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 12 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 12 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 16 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 4 Cái
8 Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị 24 Mét
9 Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 8 Cái
10 Lắp ống bảo vệ cáp trạm 2 10Mét
11 Ép lắp đầu cosse cỡ 70mm2 12 Cái
BA Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 22 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 22 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 88 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 22 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 22 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 22 Cái
7 Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 22 Máy
8 Lắp FCO (bộ 1 pha) 22 Bộ
9 Lắp chống sét van (bộ 1 pha) 22 Bộ
BB Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1 Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện 22 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 44 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 88 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 22 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 44 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 22 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 88 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 88 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 44 Bộ
10 Bakelit 300x480x20mm 22 Cái
11 Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 22 Bộ
BC Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm Vật tư hiện hữu 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
4 Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT 1 Bộ
BD Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 3 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
12 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 3 Bộ
13 Ép lắp kẹp WR cỡ (70-95)mm2 2 Cái
14 Ép lắp đầu cosse 70mm2 8 Cái
15 Kéo dây tiếp đất 3,538 10m
16 Ép lắp đầu cosse 10mm2 2 Cái
BE Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Vật tư hiện hữu 3 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
3 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông 3 Mét
4 Lắp kẹp IPC trung thế 1 Bộ
BF Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) Vật tư hiện hữu 22 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Vật tư hiện hữu 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Vật tư hiện hữu 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Vật tư hiện hữu 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Vật tư hiện hữu 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 50mm2 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) 1 Cái
14 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông 22 Mét
15 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông 4 Mét
16 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông 10 Mét
17 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông 2 Mét
18 Thay ống nhựa đường kính 9 Mét
BG Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA Máy biến áp hiện hữu 1 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư hiện hữu 1 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư hiện hữu 4 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) FCO hiện hữu 1 Bộ
5 Fuse link 3A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 1 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chống sét van hiện hữu 1 Cái
7 Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1 Máy
8 Tháo gở và lắp lại FCO 27kV 1 Bộ
9 Tháo gở và lắp lại LA 18kV 1 Cái
BH Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm:
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) Thùng tole hiện hữu 1 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) 2 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) 4 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm MCB hiện hữu (Tháo lắp lại) 1 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Biến dòng hiện hữu (Tháo lắp lại) 2 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Điện năng kế hiện hữu (Tháo lắp lại) 1 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) 4 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) 4 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) 2 Cái
10 Bakelit 300x480x20mm Vật tư hiện hữu (Tháo lắp lại) 1 Cái
11 Tháo gở và lắp lại tủ điện hạ áp 1 pha 1 Bộ
BI Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 1 Khoán
BJ Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 461 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 461 Bộ
3 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 461 móng trụ M6,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 461 móng trụ M6,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m 461 Cái
BK Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 73 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 73 Bộ
3 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 73 móng trụ M8,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 73 móng trụ M8,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m 73 Cái
BL Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 9 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 9 Bộ
3 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 09 móng trụ M10,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 09 móng trụ M10,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m 9 Cái
BM Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 1,674 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 444,4 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 0,906 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 1,495 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,314 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
BN Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 1 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 2 Bộ
4 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đà cản bê tông 1,2m 1 Cái
7 Lắp đà cản bê tông 1,5m 1 Cái
BO Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 2,26 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 600 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 1,223 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 2,018 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,424 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ6,5) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ6,5) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
BP Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 123,708 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 32.841,4 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 66,926 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 110,471 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 23,205 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 183 móng trụ MĐ6,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 183 móng trụ MĐ6,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
BQ Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 1,69 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 448,7 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 0,914 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 1,509 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,317 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ8,5) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ8,5) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
BR Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 31,302 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 8.309,9 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 16,934 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 27,953 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 5,871 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 37 móng trụ MĐ8,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 37 móng trụ MĐ8,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
BS Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 8,092 M3
2 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 2.148,2 Kg
3 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 4,378 M3
4 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 7,226 M3
5 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 1,518 M3
6 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ10,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ10,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
BT Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 219 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 219 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 219 Cái
4 Đào đất móng neo (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 219 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đặt móng neo 219 Cái
BU Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 2 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 2 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 2 Cái
4 Đào đất móng neo (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đặt móng neo 2 Cái
BV Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 144 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 144 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 36 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 432 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 432 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 144 Bộ
7 Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 144 Cái
8 Ép lắp đầu cosse Cu 70mm2 432 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,36 100kg
BW Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 2 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 2 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 6 Bộ
5 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 2 Bộ
6 Ép lắp kẹp WR cỡ (50-70)mm2 2 Cái
7 Kéo dây tiếp địa 0,1 100kg
BX Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 107 Cột
2 Dựng cột BTLT 6,5m 107 Cột
BY Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột BTLT 6,5m, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 730 Cột
2 Dựng cột BTLT 6,5m 730 Cột
BZ Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 27 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m 27 Cột
CA Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột BTLT 8,5m, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 125 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m 125 Cột
CB Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 10 Cột
2 Dựng cột BTLT 10,5m 10 Cột
CC Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột BTLT 10,5m, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 16 Cột
2 Dựng cột BTLT 10,5m 16 Cột
CD Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 174 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 696 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 174 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 174 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 1.740 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 348 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m 174 Bộ
CE Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 36 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 144 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 36 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 36 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 432 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 72 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 36 Bộ
CF Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 48 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 6 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 6 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 90 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 12 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 6 Bộ
CG Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 17 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 1 Bộ
CH Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 8 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
CI Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 10 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
CJ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 42 Bộ
2 Móc treo chữ U 42 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 84 Thanh
4 Lắp thanh nối PL6x60-410mm 42 Bộ
CK Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 10 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 20 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 20 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 20 Bộ
5 Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 10 Bộ
CL Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 30.457 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 1.879 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 396 Mét
4 Dây đồng bọc 30/10 135 Mét
5 Dây đồng bọc 20/10 122 Mét
6 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 78 Bộ
7 Sứ ống chỉ hạ áp 78 Cái
8 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 18 Cái
9 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 54 Bộ
10 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 56 Bộ
11 Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 227 Bộ
12 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 227 Bộ
13 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 227 Bộ
14 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 390 Bộ
15 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 151 Bộ
16 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 406 Bộ
17 Móc treo chữ A 11 Bộ
18 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 580 Cái
19 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 387 Cái
20 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 12 Cái
21 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 450 Cái
22 Băng keo cách điện 900 Cuồn
23 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 483 Cái
24 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 66 Cái
25 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 30 Cái
26 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 3 Cái
27 Compound Electric 5 Túp
28 Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng 29,86 Km
29 Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng 1,842 Km
30 Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng 0,388 Km
31 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 78 Bộ
CM Phần thu hồi và sử dụng lại
1 Cắt gốc cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi Phần đường dây trung thế 2 cột
2 Nhổ cột bê tông ly tâm 14m thu hồi 2 cột
3 Nhổ cột bê tông ly tâm 12m thu hồi 1 cột
4 Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống 2 cột
5 Tháo thu hồi XC 2,0-N (bộ 2 xà+4chóng 1090) 2 bộ
6 Tháo, lắp lại polymer 24kV 18 cột
7 Tháo - lắp lại SĐ 24kV 4 bộ
8 Tháo, lắp lại XC2,4-N 3 cột
9 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha Phần đường dây hạ thế 254 bộ
10 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 223 bộ
11 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 190 bộ
12 Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi 1 cột
13 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi 1 cột
14 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 61 cột
15 Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi 1 cột
16 Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại 62 cái
17 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 5 bộ
18 Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ 32 bộ
19 Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ 4 bộ
20 Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ 75 bộ
21 Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế 15.826 mét
22 Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế 7.913 mét
23 Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 903 mét
24 Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1460 nhánh) và đấu nối dây nhánh 5.840 mét
CN Phần điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 244 Cái
2 Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 244 Cái
3 Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 185 Cái
4 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 185 Cái
5 Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 185 Cái
6 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 185 Cái
7 Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 133 Cái
8 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 133 Cái
9 Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 399 Cái
10 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 399 Cái
11 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 1.051 Cái
12 MCB 1 pha 32A 230/400V Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 95 Cái
CO Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp, uclevis + soc + BL và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 508 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 508 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 508 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 127 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 127 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 127 Bộ
CP Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp, uclevis + soc + BL và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 446 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 446 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 446 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 112 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 112 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 112 Bộ
CQ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp, uclevis + soc + BL và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 380 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 380 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 380 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 95 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 95 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 95 Bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 192 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 32 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 64 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 64 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 64 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 32 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 32 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 32 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 96 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 32 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời 32 Bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 150 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 25 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 50 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 50 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 50 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 50 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 50 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 50 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 150 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 25 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời 25 Bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 168 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 28 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 56 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 56 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 56 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 112 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 112 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 112 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 168 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 28 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời 28 Bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 910 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 182 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 364 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 364 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 364 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 182 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 182 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 182 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 546 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 182 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời 182 Bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 725 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 145 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 290 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 290 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 290 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 290 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 290 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 290 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 870 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 145 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời 145 Bộ
CW Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 375 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 75 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 150 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 150 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 150 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 300 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 300 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 300 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 450 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 75 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời 75 Bộ
CX CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->