Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455891-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210400205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 08:07:00 đến ngày 2021-05-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,701,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sân bê tông, non bộ tiểu cảnh
1 Đào san đất - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,26 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6956 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6956 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3912 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,424 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,424 m2
8 Trồng cây sấu, cây lộc vừng chiêu cao >5m, đường kính >20cm (gồm tiền cây, công vận chuyển, đào đất và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
9 Trồng cây cảnh hiện có trong khuôn viên UBND phía sau cột cờ (bao gồm cả công đào cây và trồng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
10 Lát nền, sàn gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,888 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,205 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7493 m3
21 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7493 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9612 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 m2
27 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5989 m2
28 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
29 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8584 m2
30 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,147 m2
31 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
32 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,779 m2
33 Cột cờ inôx D6-114mm dày 3mm cao 11,9 m (bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
34 Lắp đặt máy bơm chìm mi ni để bơm nước tạo cảnh quan gồm tất cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
39 lắp đặt đèn LED ốp tường hồ bơi, bể bơi..... Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Đào xúc đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 (láng sau nhà 3 tầng, các vi trí theo TMB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 m2
42 Cột đèn cao áp chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
44 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
45 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
46 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
47 Đèn LED 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
49 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
55 Gạch chỉ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 viên
56 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 đồng hồ hẹn giờ bật, tắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Công vụ
1 Tháo dỡ mái fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,476 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,85 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,608 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,152 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
9 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải, loại xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6405 tấn
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6597 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m2
17 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 m3
23 Lát đá bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m2
24 Lắp đặt chậu bếp 2 hố rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 tấn
31 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,707 m2
32 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,85 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,17 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,76 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,17 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,76 m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
39 Cửa đi cửa sổ nhôm hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,41 m2
40 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,85 m2
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Tháo, lắp lại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4  cái
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Tủ điện kích thước 20*25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Điều hoà 18000 btu 2 chiều inverter (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
57 Lắp đặt xí bệt (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Máy bơm tăng áp cho máy giặt và vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục(bình 20lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt vòi sen tắm nóng lại inox cao cấp (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt thoát sàn inox, đường kính phễu 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4897 m3
71 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 m3
72 Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2554 m3
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m2
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
76 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6039 m3
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,376 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,996 m2
82 Bình phong khung gỗ nền mành tranh tứ bình180x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
83 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
85 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
90 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
94 Thao dỡ và lắp lại điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Làm vách ngăn nhôm kính nhà một cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
96 Làm vách ngăn phòng tắm kính cường lực 12mm Phụ kiện 90 độ tường- kính = Phụ kiện lùa 10×30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
C Hạng mục: Nhà để xe số 1
1 Tháo dỡ nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đào san đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2566 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0114 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0353 100m2
D Hạng mục: Nhà để xe số 2
1 Tháo dỡ nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái 
2 Đào san đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7388 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4039 100m2
12 Tôn úp nóc loại 30cm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 md
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m2
E Hạng mục: Cổng + biển tên cơ quan
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
3 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 1tấn phế thải xây dựng
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1552 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 100m2
11 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m
15 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
16 Bu lông 16 chôn đỉnh cột để hàn với hệ dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Bản mã 200*200*10 ốp đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sản xuất, lắp đặt hệ dàn thép D80, D40 trên trụ cổng theo kích thước trong bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7556 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,955 m2
25 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,955 m2
26 Sản xuất, lắp đặt chữ nổi làm biển tên công trình gắn lên tường (chữ mêka mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Hạng mục: Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9785 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,9 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,9 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6109 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8116 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8116 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1681 tấn
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,357 m2
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,913 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2384 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
19 Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2138 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,213 m3
21 Gia công hàng rào lướithép Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m2
G Hạng mục: Phòng tư pháp
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9025 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,635 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m2
4 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m2
5 Điều hoà 18000 btu 2 chiều inverter (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->