Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 08:07:00 đến ngày 2021-05-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,701,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân bê tông, non bộ tiểu cảnh | |||
| 1 | Đào san đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,26 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,424 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,424 | m2 |
| 8 | Trồng cây sấu, cây lộc vừng chiêu cao >5m, đường kính >20cm (gồm tiền cây, công vận chuyển, đào đất và trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh hiện có trong khuôn viên UBND phía sau cột cờ (bao gồm cả công đào cây và trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 10 | Lát nền, sàn gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,888 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,205 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7493 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7493 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9612 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5989 | m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8584 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,147 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,779 | m2 |
| 33 | Cột cờ inôx D6-114mm dày 3mm cao 11,9 m (bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chìm mi ni để bơm nước tạo cảnh quan gồm tất cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | lắp đặt đèn LED ốp tường hồ bơi, bể bơi..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Đào xúc đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 (láng sau nhà 3 tầng, các vi trí theo TMB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m2 |
| 42 | Cột đèn cao áp chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 47 | Đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 55 | Gạch chỉ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | viên |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | đồng hồ hẹn giờ bật, tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,608 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,152 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 9 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải, loại xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6405 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6597 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 23 | Lát đá bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu bếp 2 hố rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | tấn |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,707 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,17 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,17 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,76 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 39 | Cửa đi cửa sổ nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tháo, lắp lại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tủ điện kích thước 20*25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Điều hoà 18000 btu 2 chiều inverter (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Máy bơm tăng áp cho máy giặt và vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục(bình 20lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lại inox cao cấp (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt thoát sàn inox, đường kính phễu 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2554 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,376 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,996 | m2 |
| 82 | Bình phong khung gỗ nền mành tranh tứ bình180x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 83 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 90 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 94 | Thao dỡ và lắp lại điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Làm vách ngăn nhôm kính nhà một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 96 | Làm vách ngăn phòng tắm kính cường lực 12mm Phụ kiện 90 độ tường- kính = Phụ kiện lùa 10×30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà để xe số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào san đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0114 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0353 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Nhà để xe số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào san đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7388 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4039 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc loại 30cm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | md |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m2 |
| E | Hạng mục: Cổng + biển tên cơ quan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 3 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 1tấn phế thải xây dựng |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1552 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 16 | Bu lông 16 chôn đỉnh cột để hàn với hệ dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bản mã 200*200*10 ốp đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt hệ dàn thép D80, D40 trên trụ cổng theo kích thước trong bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7556 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi làm biển tên công trình gắn lên tường (chữ mêka mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9785 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6109 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8116 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8116 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | tấn |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,357 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,913 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2384 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2138 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,213 | m3 |
| 21 | Gia công hàng rào lướithép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| G | Hạng mục: Phòng tư pháp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9025 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,635 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 5 | Điều hoà 18000 btu 2 chiều inverter (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi