Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và nguồn cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 07:57:00 đến ngày 2021-05-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,658,260,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,869 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6351 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,2822 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3488 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6616 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,9219 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0487 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,975 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,499 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,088 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1383 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1344 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2702 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9727 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0972 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3119 | tấn |
| 18 | Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc tiêu chuẩn - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,2717 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8986 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,3692 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9628 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,54 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5509 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6572 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 196,28 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,533 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,851 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6351 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9846 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2539 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 353,3 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,671 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,4831 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,786 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 667,1 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6846 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9498 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2286 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3052 | tấn |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,2053 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,373 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0758 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2229 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,86 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3009 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6139 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3931 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1295 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,09 | m2 |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông tiêu chuẩn 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,064 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,68 | md |
| 54 | Trụ thang bằng inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trụ |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4204 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4204 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5552 | 100m2 |
| 58 | Lợp tấm úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,42 | md |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,9876 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,177 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7972 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 610,8848 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 813,073 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,1668 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, vữa xi măng M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,449 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 325,2528 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.227,4588 | m2 |
| 68 | Trát granitô lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,558 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 603,6302 | m2 |
| 70 | Tôn nền bục giảng bằng cát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0427 | m3 |
| 71 | Bê tông tôn nền bục giảng, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0427 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,8128 | m2 |
| 73 | Sơn chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,1396 | 1m2 |
| 74 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4151 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0234 | m3 |
| 76 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,1981 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,26 | m2 |
| 78 | Cát tôn nền đường dốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4656 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,709 | m3 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng lan can đường dốc bằng sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,312 | md |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,024 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,667 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,56 | m2 |
| 86 | Bảng từ chống lóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Hộp nối 60x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | hộp |
| 95 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Cầu chì báo pha 2A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện tầng 300x400x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện 6 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 480 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 516 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 900 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 118 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 510 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cọc |
| 121 | Gông bắt cọc đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 122 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | m |
| 123 | Đầu cáp đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 124 | Đào hào chôn cáp - Cấp đất II | 18,45 | 1m3 | |
| 125 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,225 | m3 |
| 126 | Đắp trả hào chôn cáp bằng đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,61 | m3 |
| 127 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 820 | viên |
| 128 | Ống nhựa HDPE, D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,82 | 100 m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 132 | Thép dẹt D40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | m |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cọc |
| 134 | Thép D10 làm mấu đỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 136 | Switch core 24 cổng 10/100/100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Router | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | UPS 3kva | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | ACCESS switch 8 port | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Cáp mạng lan, CATSE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 142 | Modem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Ống nhựa PVC, D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC, D48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PCV, D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 146 | Cút nhựa thu PCV, D90x48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Tê nhựa PCV, D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 149 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 150 | Bình bột chữa cháy MFZL4 4kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bình |
| 151 | Bình khí CO2 MT3 3kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bình |
| 152 | Bộ nội quy tiêu lênh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước, sân bê tông | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng máy - Cấp đất II (95%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1246 | 100m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng thủ công - Cấp đất II(5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6557 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0874 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7918 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,38 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9469 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1477 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào thi công hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7677 | 1m3 |
| 14 | Đắp trả hố móng (KL đắp = 1/3 KL đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9226 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0185 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3075 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3898 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,312 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ Nhà vệ sinh + bê nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tb |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4333 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2724 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,916 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2014 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,234 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4732 | tấn |
| 13 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8097 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1346 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7405 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,46 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2724 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2425 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3871 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,24 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7167 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9883 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,177 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,67 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0455 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,259 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9494 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9733 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,966 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,5696 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,818 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,966 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 162,7576 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,672 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,78 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,4 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,721 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,604 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp giấy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 70 | Cút thu PPR D20x25, D25x20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 71 | Cút thu PPR D32x20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 72 | Cút thu PPR D40x32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Cút thu PPR D50x32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cút thu PPR D50x40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Tê PPR D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 81 | Tê PPR D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Tê PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PVC, D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC, D48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC, D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC, D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC, D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 94 | Cút nhựa thu PVC, D60x34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | cái |
| 95 | Cút nhựa thu PVC, D60x48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | cái |
| 96 | Cút nhựa thu PVC, D90x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 97 | Cút nhựa thu PVC, D110x90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt rõ chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5603 | 1m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2965 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5297 | m3 |
| 103 | Bê tông bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5297 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1636 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0692 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0637 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6878 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,936 | m2 |
| 111 | Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,652 | m2 |
| 112 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,652 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,452 | m2 |
| 115 | Tê D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (3,5% Gxd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi