Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500813-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210445288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và nguồn cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 07:57:00 đến ngày 2021-05-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,658,260,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,869 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6351 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,2822 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3488 100m2
5 Ván khuôn móng băng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6616 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 78,9219 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9861 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0487 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,975 tấn
10 Ván khuôn cổ móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,499 100m2
11 Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,088 m3
12 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1383 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1344 tấn
14 Ván khuôn giằng tường móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2702 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9727 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0972 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3119 tấn
18 Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc tiêu chuẩn - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,2717 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8986 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,3692 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9628 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,54 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5509 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1331 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6572 tấn
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 196,28 m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,533 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,851 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6351 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9846 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2539 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 353,3 m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,671 100m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 87,4831 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,786 tấn
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 667,1 m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6846 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9498 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2286 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3052 tấn
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46,2053 m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,373 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0758 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2229 tấn
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,86 m2
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3009 100m2
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6139 m3
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3931 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1295 tấn
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,09 m2
51 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông tiêu chuẩn 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,891 m3
52 Lát đá bậc cầu thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,064 m2
53 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,68 md
54 Trụ thang bằng inox Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 trụ
55 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4204 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4204 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5552 100m2
58 Lợp tấm úp nóc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51,42 md
59 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120,9876 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,177 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,7972 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 610,8848 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 813,073 m2
64 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70,1668 m2
65 Trát má cửa, vữa xi măng M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 97,449 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 325,2528 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.227,4588 m2
68 Trát granitô lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,558 m2
69 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 603,6302 m2
70 Tôn nền bục giảng bằng cát Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0427 m3
71 Bê tông tôn nền bục giảng, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0427 m3
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 55,8128 m2
73 Sơn chống thấm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,1396 1m2
74 Đào móng tam cấp - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,4151 1m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0234 m3
76 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,1981 m3
77 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,26 m2
78 Cát tôn nền đường dốc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4656 m3
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,709 m3
80 Sản xuất lắp dựng lan can đường dốc bằng sắt hộp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,312 md
81 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 57,024 m2
82 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,72 m2
83 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51,84 m2
84 Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,667 m2
85 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70,56 m2
86 Bảng từ chống lóa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48 bộ
88 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 bộ
89 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
91 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
93 Lắp đặt công tắc đổi chiều Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
94 Hộp nối 60x60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 hộp
95 Tủ điện tầng 350x450x200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
96 Lắp đặt đèn báo 3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
97 Cầu chì báo pha 2A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
98 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
102 Tủ điện tầng 300x400x200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
103 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
106 Tủ điện 6 module Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 hộp
107 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
111 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 480 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 516 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 900 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.200 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 200 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m
118 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 510 m
120 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cọc
121 Gông bắt cọc đồng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
122 Dây đồng dẹt 24x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 m
123 Đầu cáp đồng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
124 Đào hào chôn cáp - Cấp đất II 18,45 1m3
125 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,225 m3
126 Đắp trả hào chôn cáp bằng đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,61 m3
127 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 820 viên
128 Ống nhựa HDPE, D60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,82 100 m
129 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 94 m
131 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40 m
132 Thép dẹt D40x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33 m
133 Gia công, đóng cọc chống sét Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cọc
134 Thép D10 làm mấu đỡ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 m
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
136 Switch core 24 cổng 10/100/100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
137 Router Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
138 UPS 3kva Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
139 ACCESS switch 8 port Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
140 Cáp mạng lan, CATSE Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 180 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 180 m
142 Modem Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
143 Ống nhựa PVC, D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,64 100m
144 Ống nhựa PVC, D48 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,03 100m
145 Cút nhựa PCV, D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
146 Cút nhựa thu PCV, D90x48 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
147 Tê nhựa PCV, D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
148 Cầu chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
149 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 hộp
150 Bình bột chữa cháy MFZL4 4kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bình
151 Bình khí CO2 MT3 3kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bình
152 Bộ nội quy tiêu lênh PCCC Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
B Hạng mục 2: Thoát nước, sân bê tông
1 Đào thi công rãnh bằng máy - Cấp đất II (95%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1246 100m3
2 Đào thi công rãnh bằng thủ công - Cấp đất II(5%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6557 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0437 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0874 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,914 m3
6 Ván khuôn rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,094 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7918 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,38 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9469 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1477 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1566 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52 1cấu kiện
13 Đào thi công hố ga bằng thủ công, đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7677 1m3
14 Đắp trả hố móng (KL đắp = 1/3 KL đào) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9226 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0185 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3075 m3
17 Ván khuôn móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0099 100m2
18 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3898 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,312 m2
20 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1296 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0058 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0087 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 1cấu kiện
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5 m3
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ toàn bộ Nhà vệ sinh + bê nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tb
2 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (5%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4333 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2724 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6375 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1488 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,916 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0083 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2014 tấn
9 Ván khuôn giằng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,294 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,234 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0727 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4732 tấn
13 Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,66 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,8097 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1346 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7405 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0177 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,152 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,46 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2724 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2425 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,063 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3871 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27,24 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7167 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,9883 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,177 tấn
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71,67 m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0455 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,259 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0208 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,9494 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,9733 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 99,966 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 45,5696 m2
36 Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,818 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 99,966 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 162,7576 m2
39 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 53,672 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90,78 m2
41 Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
42 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63,4 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,721 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71,604 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,78 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt quạt ốp trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 64 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 m
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
56 Lắp đặt xí bệt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
58 Lắp đặt hộp giấy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 bộ
60 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bể
61 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
62 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,32 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,18 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,04 100m
70 Cút thu PPR D20x25, D25x20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26 cái
71 Cút thu PPR D32x20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 cái
72 Cút thu PPR D40x32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
73 Cút thu PPR D50x32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
74 Cút thu PPR D50x40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
80 Tê PPR D32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 cái
81 Tê PPR D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
82 Tê PPR D50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
83 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,22 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,21 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,36 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,58 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 100m
89 Cút nhựa PVC, D34 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38 cái
90 Cút nhựa PVC, D48 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42 cái
91 Cút nhựa PVC, D60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68 cái
92 Cút nhựa PVC, D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 cái
93 Cút nhựa PVC, D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 cái
94 Cút nhựa thu PVC, D60x34 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54 cái
95 Cút nhựa thu PVC, D60x48 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37 cái
96 Cút nhựa thu PVC, D90x60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 cái
97 Cút nhựa thu PVC, D110x90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
98 Lắp đặt rõ chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5603 1m3
100 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2965 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,104 100m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5297 m3
103 Bê tông bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5297 m3
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1636 tấn
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0692 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0637 100m2
107 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,075 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 1cấu kiện
109 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6878 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,936 m2
111 Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,652 m2
112 Trát tường trong bể lớp 2, dày 1cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,652 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,8 m2
114 Quét dung dịch chống thấm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,452 m2
115 Tê D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
D Hạng mục 4: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng (3,5% Gxd) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->