Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Xăng dầu Khu vực II - TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 07:07:00 đến ngày 2021-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 867,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài công trình | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn công trình | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí cho phương án đảm bảo an toàn giao thông | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 9 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 10 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 11 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: Cải tạo nền sân bê tông | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa nóng, chiều dày lớp 1 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8303 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa nóng, chiều dày lớp 2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8303 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông (50%) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 344,878 | M2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,7343 | M3 |
| 5 | Xoa nền tạo nhám | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 963,956 | M2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0689 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe nền bê tông | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,85 | 10m |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô tự đổ 7T (chiều dày lớp bóc 5cm) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,2484 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển xe cào bóc (đi và về) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Chuyến |
| C | HẠNG MỤC 2: Cải tạo nền bê tông nhựa | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân bê tông nhựa hiện hữu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,0929 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (từ trạm Long Bình) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3413 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (từ trạm Long Bình) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3413 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5093 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày 6cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5093 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5093 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày 4cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5093 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển xe thảm nhựa (đi và về) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Chuyến |
| D | HẠNG MỤC 3: Hào công nghệ - Tiểu đảo – Miệng bồn | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ V40x4 hào công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2432 | tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,075 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo viền HCN đường kính | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép viền hào công nghệ bằng thép V40x4mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,251 | tấn |
| 6 | Sản xuất thộp viền hố 3 ngăn + tự thấm bằng thép V50x5mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép viền hào công nghệ V40x4 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,251 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép viền hố 3 ngăn + tự thấm V50 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0157 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1655 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép V400 đan công nghệ + hố ga | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1655 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan công nghệ + hố ga đường kính =10mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2688 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69 | 1cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ trụ bơm cũ (60% công lắp đặt) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Đục lớp vữa tô đá mài cũ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,365 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,104 | m3 |
| 18 | Trát tường tiểu đảo, đế trụ bơm dày 1, 5 cm, VXM M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 19 | Đắp cát tiểu đảo | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0372 | m3 |
| 20 | Bê tông nền tiểu đảo đá 1x2 Mác 250, dày 5cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3262 | m3 |
| 21 | Trát đá mài tiểu đảo dày 1,5cm, vữa M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,725 | m2 |
| 22 | Lắp đặt Manlon STK, d=49mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối STK, d=49mm L=20cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co STK, d=49mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt joant amang mặt bích | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiếp địa 12mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt lại trụ bơm cũ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cos tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ốc xiết siết tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Đục cột MCTB để thông ống thoat nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | lỗ |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,4 | m |
| 32 | Tháo dỡ nắp gang miệng bồn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 33 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường miệng bồn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,832 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | m2 |
| 38 | Quyét chống thấm thành miệng bồn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 41 | Nạo vét mương thoát nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100 md |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC 4: Cải tạo nhà văn phòng và thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,0865 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,596 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,179 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,095 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,95 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,78 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,17 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 100x60 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0412 | m2 |
| 10 | Trát granitô dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 11 | Sửa chữa cắt cửa ra vào | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,787 | 1m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77.870 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,085 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép thi công hố ga và đường ống thoát nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,094 | m3 |
| 17 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9828 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18,vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4704 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,528 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,469 | 100m |
| 22 | Đắp đất hố ga | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3276 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất thép đan công nghệ bằng thép V40x4mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,091 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép hình V40x4đan công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,091 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan công nghệ đường kính | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1976 | m3 |
| 28 | Lắp đặt nắp hố ga | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp phế thải xây dựng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3452 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3452 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3452 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi