Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472394-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 11:00:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,934,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,77 1m3
2 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.086,18 1m3
3 Phá dỡ đường cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,69 m3
4 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,688 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,259 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,613 m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,811 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 100m3
11 Mua đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.664,181 m3
12 Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,834 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,578 100m2
14 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,578 100m2
B Vuốt nối đường ngang
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m3
4 Mua đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,876 m3
5 Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 100m2
C Rãnh dọc B400, hố ga
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,03 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,44 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,65 m3
8 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,04 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,55 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,487 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,97 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,887 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 883 1cấu kiện
D Mương xây
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m3
3 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
4 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,04 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,602 100m3
7 Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,703 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,91 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,19 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,81 m3
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,87 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,23 m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 tấn
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,32 m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
32 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
33 Gia công các kết cấu thép, cánh van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép, cánh van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
35 Bulong D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
38 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
39 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
E Cống ngang
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,22 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m3
3 Mua đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,245 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
5 Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,472 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 mối nối
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,78 m2
F Cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 1m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
7 Sơn cọc tiêu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,77 m2
8 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
G Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Cột biển báo bằng thép ống D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 1m2
8 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
9 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
12 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->