Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500999-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210475088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước(Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 10:57:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,832,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 463,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường
1 Đào kết cấu đường cũ Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6919 100m3
2 Đắp hoàn trả bằng đá dăm nước dày 15cm -nt- 4,6128 100m2
3 Láng nhựa nhũ tương axit 1 lớp, T/C nhựa 1,2Kg/m2 -nt- 16,7208 100m2
B Nền đường
1 Đào rãnh đất Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 148,9193 100m3
2 Đào khuôn đất -nt- 13,1506 100m3
3 Đắp đất K95 (đất tận dụng) -nt- 98,9104 100m3
4 VC đất đổ đi -nt- 65,5442 100m3
C Mặt đường
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 6cm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 463,3851 100m2
2 Tưới nhũ tương dính bám, t/c 0,5kg/m2 -nt- 463,3851 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 -nt- 591,9159 m3
D Đoạn cầu Sơn Quy:
1 Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 11,07 100m2
2 Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 5cm -nt- 11,07 100m2
3 Tưới nhũ tương dính bám, t/c 0,5kg/m2 -nt- 11,07 100m2
E Vuốt nối đường giao và đường dân sinh
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 6cm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 100m2
2 Tưới nhũ tương dính bám, t/c 0,5kg/m2 -nt- 1,82 100m2
3 Bê tông xi măng M250 dày 24cm -nt- 54,48 m3
4 Bê tông xi măng M150 dày 5cm -nt- 11,35 m3
F Mặt đường mở rộng+ Lề gia cố
1 Bê tông nhựa C12.5 dày 6cm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 38,2911 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám, tc 1,0kg/m2 -nt- 38,2911 100m2
3 Láng nhựa nhũ tương axit 1 lớp, T/C nhựa 1,2Kg/m2 -nt- 38,2911 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm -nt- 5,7437 100m3
G Rãnh xây mới (THOÁT NƯỚC DỌC)
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M.250 đúc sẵn Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 939,378 m3
2 Cốt thép 10 -nt- 32,3321 tấn
3 Cốt thép Ø≤10 -nt- 18,205 tấn
4 Gia công ván khuôn rãnh ĐS (150 bộ) -nt- 6,382 tấn
5 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn (lc 20 lần) -nt- 153,1692 tấn
6 Lắp đặt rãnh đúc sẵn -nt- 3.641 ck
H Tấm đan BTCT (THOÁT NƯỚC DỌC)
1 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 314,615 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 18,6648 tấn
3 Cốt thép 10 -nt- 9,0496 tấn
4 Lắp đặt tấm đan rãnh -nt- 3.535 ck
I Phần đổ tại chỗ (THOÁT NƯỚC DỌC)
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 472,5614 m3
2 Cốt thép rãnh D -nt- 15,0234 tấn
3 Cốt thép rãnh D -nt- 13,9878 tấn
J Tấm đan Rãnh qua đường ngang đổ tại chỗ
1 Bê tông tấm đan rãnh M300 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 14,31 m3
2 Cốt thép D -nt- 1,016 tấn
3 Cốt thép D -nt- 0,5344 tấn
4 Thanh chống tre L=0,8m -nt- 576 m
K Cống tròn D600, D800
1 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 dài 4m; H10 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 170,5 ck
2 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 dài 4m; H30 -nt- 28 ck
3 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 -nt- 596 cái
4 Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 -nt- 197 mối nối
L Cống tròn D800- bó vỉa - đan rãnh
1 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 dài 4m; H10 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 445,5 ck
2 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 dài 4m; H30 -nt- 18,5 ck
3 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 -nt- 1.392 cái
4 Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 -nt- 462 mối nối
5 Đá dăm đệm 4x6 kẹp vữa M100 -nt- 349,0796 m3
M Bó vỉa - đan rãnh
1 BTXM M200 đổ tại chỗ (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 299,95 m3
2 Đá dăm đệm 4x6 kẹp vữa M100 -nt- 395,934 m3
N Bó vỉa thu nước
1 BTXM M200 đổ tại chỗ (kể cả Ván khuôn) -nt- 5,8 m3
2 Đá dăm đệm 4x6 kẹp vữa M100 -nt- 19,43 m3
O Đan rãnh 25x50x6cm
1 Bê tông đá 1x2 M200 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 74,9875 m3
2 Cung cấp, lắp đặt tấm gang thu nước -nt- 145 cái
P Phần đúc sẵn Hố ga loại 1 (rãnh B600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 34,03 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 2,1406 tấn
3 Lắp đặt BTĐS -nt- 83 cái
Q Phần đổ tại chỗ (Hố ga loại 1 (rãnh B600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 32,9113 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 1,5824 tấn
3 Cốt thép Ø>18 -nt- 3,3557 tấn
R Tấm đan hố ga lắp ghép B=0.6m Hố ga loại 1 (rãnh B600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 10,79 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 1,2209 tấn
3 Lắp đặt tấm đan -nt- 166 cái
S Phần đúc sẵn Hố ga loại 2 (cống D600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 5,33 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,3565 tấn
3 Lắp đặt BTĐS -nt- 13 cái
T Phần đổ tại chỗ Hố ga loại 2 (cống D600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 11,5357 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,4411 tấn
3 Cốt thép Ø>18 -nt- 0,5256 tấn
U Tấm đan hố ga lắp ghép Hố ga loại 2 (cống D600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,1912 tấn
3 Lắp đặt tấm đan -nt- 26 cái
V Phần đúc sẵn Hố ga loại 2A (cống D600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,69 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,2468 tấn
3 Lắp đặt BTĐS -nt- 9 cái
W Phần đổ tại chỗ Hố ga loại 2A (cống D600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 7,8913 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,3052 tấn
3 Cốt thép Ø>18 -nt- 0,3639 tấn
X Tấm đan hố ga lắp ghép Hố ga loại 2A (cống D600)
1 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,1324 tấn
3 Lắp đặt tấm đan -nt- 18 cái
Y Rãnh B700 thu nước mặt đường vào hố ga
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2,367 m3
2 Đá dăm đệm 4x6 kẹp vữa M100 -nt- 1,026 m3
3 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) -nt- 0,72 m3
4 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,0507 tấn
Z Phần đúc sẵn Hố ga loại 3 (cống D800)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 13,53 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,8352 tấn
3 Lắp đặt BTĐS -nt- 33 cái
AA Phần đổ tại chỗ Hố ga loại 3 (cống D800)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 34,4078 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 1,3681 tấn
3 Cốt thép Ø>18 -nt- 1,3342 tấn
AB Tấm đan hố ga lắp ghép Hố ga loại 3 (cống D800)
1 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,4854 tấn
3 Lắp đặt tấm đan -nt- 66 cái
AC Phần đúc sẵn Hố ga loại 3A (cống D800)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,2025 tấn
3 Lắp đặt BTĐS -nt- 8 cái
AD Phần đổ tại chỗ Hố ga loại 3A (cống D800)
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 9,9538 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,3979 tấn
3 Cốt thép Ø>18 -nt- 0,3234 tấn
AE Tấm đan hố ga lắp ghép Hố ga loại 3A (cống D800)
1 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,1177 tấn
3 Lắp đặt tấm đan -nt- 16 cái
AF Phần đúc sẵn Hố ga loại 3A (cống D800)B
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2,87 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,1772 tấn
3 Lắp đặt BTĐS -nt- 7 cái
AG Phần đổ tại chỗ Hố ga loại 3A (cống D800)B
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 9,0579 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,3547 tấn
3 Cốt thép Ø>18 -nt- 0,283 tấn
AH Tấm đan hố ga lắp ghép Hố ga loại 3A (cống D800)B
1 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
2 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,103 tấn
3 Lắp đặt tấm đan -nt- 14 cái
AI Rãnh B700 thu nước mặt đường vào hố ga Hố ga loại 3A (cống D800)B
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,841 m3
2 Đá dăm đệm 4x6 kẹp vữa M100 -nt- 0,798 m3
3 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) -nt- 0,56 m3
4 Cốt thép Ø≤10 -nt- 0,0394 tấn
AJ Đá dăm đệm
1 Đá dăm đệm móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 434,935 m3
AK Vuốt nối hoàn trả hiện trạng
1 Bê tông xi măng M200 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 179,6628 m3
2 Đá dăm đệm 4x6 kẹp vữa M.100 -nt- 59,8876 m3
AL Biện pháp thi công
1 Cọc cừ đường kính D=12-15cm, dài 3m (thu hồi 50%) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 34,8906 100m
2 Phên nứa dày 2cm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1.744,53 m2
AM Cửa xả
1 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu cửa xả (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 4,4984 m3
2 Bê tông xi măng M200 móng cửa xả (kể cả Ván khuôn) -nt- 20,3494 m3
3 Đá dăm đệm móng -nt- 3,9742 m3
4 Cọc cừ tràm D=8cm, L=4m -nt- 25,52 100m
5 Đá hộc xếp khan -nt- 6,5562 m3
6 Rọ đá kt 2x1x1m -nt- 12 rọ
7 Đào thi công bằng máy -nt- 1,0233 100m3
8 Đắp hoàn trả -nt- 0,5657 m3
AN Thân cống THOÁT NƯỚC NGANG
CỐNG 1x1m ĐÚC SẴN
1 Lắp đặt cống hộp 1x1m đúc sẵn - Loại có bản chuyển tiếp Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 10 đốt
2 Lắp đặt cống hộp 1x1m đúc sẵn - Loại không có bản chuyển tiếp -nt- 2 đốt
3 Bê tông đá 1x2 M.300 đúc sãn cống hộp (kể cả Ván khuôn) -nt- 11,3552 m3
4 Bê tông đá 1x2 M.200 đổ tại chỗ móng cống (kể cả Ván khuôn) -nt- 4,32 m3
5 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -nt- 21,6 100m
6 Đá dăm đệm -nt- 2,16 m3
7 Gia công và lắp đặt cốt thép d -nt- 2,1191 tấn
8 Gia công và lắp đặt cốt thép d>18mm -nt- 0,074 tấn
9 Quét nhựa đường thân cống -nt- 54,96 m2
AO Mối nối THOÁT NƯỚC NGANG
CỐNG 1x1m ĐÚC SẴN
1 C/c gioăng cao su D1000 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
2 Nối cống hộp đơn bằng vữa XM Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 11 mối nối
AP Bản chuyển tiếp
1 Bê tông đá 1x2 M.300 đúc sẵn BCT (kể cả Ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
2 Cốt thép D -nt- 0,1613 tấn
3 Cốt thép 10mm -nt- 0,5003 tấn
4 Lắp đặt tấm KT1x1 -nt- 22 ck
AQ Hố ga thăm THOÁT NƯỚC NGANG
CỐNG 1x1m ĐÚC SẴN
1 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 100m
2 Đá dăm đệm -nt- 0,64 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M.250 (kể cả Ván khuôn) -nt- 1,008 m3
4 Bê tông đá 1x2 (kể cả Ván khuôn) -nt- 2,2746 m3
5 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan (kể cả Ván khuôn) -nt- 0,5856 m3
6 Cốt thép móng D -nt- 0,0985 tấn
7 Cốt thép hố ga D -nt- 0,0707 tấn
8 Cốt thép hố ga D -nt- 0,2863 tấn
9 Cốt thép tấm đan D -nt- 0,0653 tấn
10 Cốt thép tấm đan D -nt- 0,0592 tấn
11 Cốt thép D>18mm ( Cốt thép thang D25) -nt- 0,037 tấn
12 Lắp đặt tâm đan -nt- 4 ck
AR Hạng mục khác
1 Đào đất Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4809 100m3
2 Đắp cát bằng đầm cóc K 95 -nt- 0,1539 100m3
3 Phá vớ kêt cấu mặt đường cũ -nt- 20,0831 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 -nt- 0,2678 100m3
AS Vận chuyển cấu kiện Bê tông
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 7.673 ck
2 Vận chuyển cấu kiện BT Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 360,7347 10 tấn
AT AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vạch sơn màu trắng dày 2mm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 399,9221 m2
2 Vạch sơn màu vàng dày 2mm -nt- 241,85 m2
3 Sơn đường dày 6mm -nt- 40,8 m2
4 Làm mới, lắp đặt cọc H -nt- 13 cọc
5 Di dời và lắp đặt cọc H -nt- 26 cọc
6 Di dời và lắp đặt cọc Km -nt- 3 cọc
7 Bổ sung biển báo chữ nhật kt 700x600mm -nt- 2 cái
8 Bổ sung biển báo chữ nhật kt 700x600mm -nt- 5 cái
9 Bổ sung biển báo tam giác D70 -nt- 3 cái
10 Thay thế biển báo tam giác D70 -nt- 1 cái
11 Lắp đặt bổ sung biển CN -nt- 7 cái
12 Lắp đặt bố sung biển tam giác D70 -nt- 3 cái
13 Lắp đặt thay thế biển tam giác D70 -nt- 1 cái
14 Nối cột biển báo -nt- 4 cột
15 Sơn lại cột biển báo -nt- 2 cột
16 Sơn màu trắng -nt- 0,5539 m2
17 Sơn màu đỏ -nt- 0,5539 m2
18 Di dời và lắp đặt biển báo -nt- 27 cột
AU ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->