Gói thầu: Thi công xây dựng Trường MN Khánh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501713-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường MN Khánh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210501658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 10:48:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,909 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,473 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,737 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,968 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,309 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,484 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,166 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,247 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,34 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,452 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,543 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,494 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,901 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,528 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,403 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,266 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,111 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,547 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,451 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,203 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,907 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,753 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,096 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,122 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,122 tấn
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,465 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,465 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,797 100m3
31 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,543 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,975 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 309,95 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,185 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,91 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,646 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 302,43 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,68 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,304 m2
40 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,26 m2
41 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,948 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,948 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,9 m
44 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3 m2
45 Trần prima 600x600, dày 4,5li khung sắt tĩnh điện (VL+NC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 238,29 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,551 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,943 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,943 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,255 tấn
50 Xà gồ thép STK C50x100x10x2,0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.283,3 kg
51 Cầu phong thép STK 50x50x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.529,3 kg
52 Li tô thép STK 25x25x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.517 kg
53 Thép STK la 20x3 hàn găng xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,775 kg
54 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,374 100m2
55 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,78 m2
56 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,04 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
58 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,62 m2
59 Cửa đi 1 cánh Inox 14x14x1,2li Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,16 m2
60 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,04 m2
61 Lưới chắn côn trùng bằng inox khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,874 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,628 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,818 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,282 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,739 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 114,906 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 125,283 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 250,867 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng + sơn nước) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 278,888 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng + sơn nước) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 129,58 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 789,944 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 125,283 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 408,468 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 250,867 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 125,283 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 659,335 m2
B Cầu thang thăm mái
1 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 m2
3 Ống STK fi 27x2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,125 kg
4 Chẻ đuôi cá 30x3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,05 kg
C Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,302 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,092 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,452 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,452 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,84 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,264 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,84 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,364 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,767 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,087 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cấu kiện
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,078 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 tấn
D Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,135 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,122 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,729 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,729 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,3 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,346 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,46 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
E Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 cái
3 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cái
6 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51 cái
7 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
9 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren trong thau Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,55 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
20 Rờ le tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
21 Phao cơ fi 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
22 Lúp pê fi 34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
F Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
9 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-60-34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
10 Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
11 Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90-60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,39 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39 cái
17 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
18 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
G Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi xả tay gạt inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi + dây cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
4 Co P nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt đĩa để xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
10 Lắp đặt móc treo áo inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
11 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
H Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,91 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
3 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,79 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
9 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
I Phần điện trong nhà
1 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
10 Lắp đặt điều tốc quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 546 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 650 m
17 Lắp đặt cáp đồng trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
18 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
19 Lắp đặt ốc siết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 con
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 320 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
22 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 163 cái
23 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
24 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31 hộp
25 Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
26 Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp nối âm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53 hộp
28 Lắp đặt hộp nối âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
J Phần PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
K Sân đường
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,348 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,087 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,0603 m3
4 Đánh màu ( xoa nền) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,29 m2
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7229 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0578 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->