Gói thầu: Thi công xây dựng Trường MN Khánh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường MN Khánh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 10:48:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,909 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,473 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,737 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,968 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,309 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,166 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,247 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,452 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,901 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,528 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,403 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,266 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,547 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,451 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,203 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,907 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,753 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,797 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,975 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,95 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,185 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,91 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,646 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302,43 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,68 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,304 | m2 |
| 40 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,26 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,948 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,948 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,9 | m |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 45 | Trần prima 600x600, dày 4,5li khung sắt tĩnh điện (VL+NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238,29 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,551 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,943 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,943 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,255 | tấn |
| 50 | Xà gồ thép STK C50x100x10x2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.283,3 | kg |
| 51 | Cầu phong thép STK 50x50x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.529,3 | kg |
| 52 | Li tô thép STK 25x25x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.517 | kg |
| 53 | Thép STK la 20x3 hàn găng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,775 | kg |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,374 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,78 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 58 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,62 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh Inox 14x14x1,2li | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,04 | m2 |
| 61 | Lưới chắn côn trùng bằng inox khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,874 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,628 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,818 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,282 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,739 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,906 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,283 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250,867 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng + sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 278,888 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng + sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,58 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 789,944 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,283 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 408,468 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250,867 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,283 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 659,335 | m2 |
| B | Cầu thang thăm mái | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Ống STK fi 27x2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,125 | kg |
| 4 | Chẻ đuôi cá 30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,05 | kg |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,264 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren trong thau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 20 | Rờ le tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Phao cơ fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lúp pê fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-60-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| G | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi xả tay gạt inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Co P nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo áo inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| H | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| I | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 546 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | con |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| J | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| K | Sân đường | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,0603 | m3 |
| 4 | Đánh màu ( xoa nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,29 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7229 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0578 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi