Gói thầu: Xây lắp công trình Trường mầm non số 2 Hòa Phong – Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18 tháng tuổi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419998-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trường mầm non số 2 Hòa Phong – Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18 tháng tuổi
Số hiệu KHLCNT 20210419838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 10:41:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,882,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,303 100m3
2 Đào móng băng rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,318 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,061 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,431 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,874 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,457 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,942 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,355 tấn
9 Xây móng đá hộc chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,278 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,549 100m3
11 Xây móng gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,615 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,817 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,034 m3
14 Bê tông đá 4x6 M150 lót nền, rộng>=250cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,584 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,33 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,424 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,333 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,23 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,003 tấn
20 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,195 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,829 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,709 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,214 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,269 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,217 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,122 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,998 tấn
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,358 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,282 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,156 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,53 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,06 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, bổ trụ, lam, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,243 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,289 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 tấn
36 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,14 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,781 100m2
38 Đặt lớp xốp cách nhiệt mái 150kg/m3 dày 50, trước khi đổ bê tông lưới thép chống thấm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 235,9 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,288 tấn
40 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,795 m3
41 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,982 m3
42 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,871 m3
43 Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,124 m3
44 Xây tường gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75, dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,286 m3
45 Trát trụ VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 215,791 m2
46 Trát dầm VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 230,479 m2
47 Trát trần VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 495,597 m2
48 Trát cầu thang VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,611 m2
49 Trát ô văng, lam ngang VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 112,823 m2
50 Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 228,261 m2
51 Trát tường trong nhà VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 216,462 m2
52 Trát gờ chỉ VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 156,91 m
53 Kẻ mạch chìm trang trí tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 84 m
54 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 172,64 m2
55 Làm 2 lớp chống thấm sàn mái, sê nô và sàn WC bằng 2 lớp sika master seal hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 315,814 m2
56 Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,61 m2
57 Lát nền gạch granít chống trượt 600x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 438,79 m2
58 Ốp gạch chân tường 120x600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,39 m2
59 Lát đá granít mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,952 m2
60 Lát đá granít bậc cấp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,016 m2
61 Lát đá granít bậc cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,039 m2
62 Lát gạch lá nem 200x200 vào sàn mái, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 235,9 m2
63 Láng sàn sê nô VXM M75 dày 20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 94,08 m2
64 Ốp tường đá chẻ vào bồn hoa VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,52 m2
65 Làm trần thạch cao chống ẩm, khung chìm, cả phụ kiện và nhân công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,3 m2
66 SX lan can bằng hộp và ống inox 304 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,592 tấn
67 Bu lông nở D10 L=100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 104 cái
68 LD lan can inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 133,28 m2
69 SX hoa sắt cửa bằng inox hộp KT 20x20x1.4mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
70 LD hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8 m2
71 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lỏi thép, trên kính dày 5mm, dưới panel nhựa. Bao gồm phụ kiện và khóa cửa đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,6 m2
72 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lỏi thép, trên kính dày 5mm, dưới panel nhựa. Bao gồm phụ kiện và khóa cửa đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,88 m2
73 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,72 m2
74 Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,9 m2
75 Cung cấp lắp đặt vách cố định khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,06 m2
76 Bả matít vào trần thạch cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,3 m2
77 Sơn trần đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,3 m2
78 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 228,261 m2
79 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 216,462 m2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.087,301 m2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 228,261 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.303,763 m2
83 LD dàn giáo ngoài, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,577 100m2
84 LD dàn giáo trong Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,425 100m2
85 Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,158 100m3
86 Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể tự hoại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,814 m3
87 Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,628 m3
88 Xây bể tự hoại gạch thẻ bê tông 5,5x9x19,dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,549 m3
89 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bể tự hoại đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,395 m3
90 LD tấm đan BTH đúc sẵn TL Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
91 LD tấm đan đúc sẵn TL Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
93 Ván khuôn gỗ tấm đan bể tự hoại đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
94 Cốt thép tấm đan BTH đúc sẵn F Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,031 tấn
95 Láng bể tự hoại VXM M75 dày 20, đánh màu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,223 m2
96 Trát ngoài bể tự hoại VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,96 m2
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,049 100m3
98 Đào bể ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,143 100m3
99 Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể ngầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,646 m3
100 Bê tông đáy bể ngầm đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,646 m3
101 Xây bể ngầm gạch thẻ bê tông 5,5x9x19,dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,037 m3
102 Bê tông giằng bể ngầm đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,233 m3
103 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bể ngầm đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,495 m3
104 LD tấm đan bể ngầm đúc sẵn TL Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
105 LD tấm đan bể ngầm đúc sẵn TL Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Ván khuôn gỗ đáy, giằng bể ngầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,034 100m2
107 Ván khuôn gỗ tấm đan bể ngầm đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
108 LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
109 Cốt thép tấm đan F Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,105 tấn
110 Láng bể ngầm VXM M75 dày 20, đánh màu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,48 m2
111 Trát ngoài bể ngầm VXM M75 dày 15 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,97 m2
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
113 Đào mương nước bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,454 100m3
114 Bê tông đáy mương, hố ga đá 4x6 M150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,656 m3
115 Xây mương nước, hố ga gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,858 m3
116 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan mương, hố ga đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,76 m3
117 LD tấm đan mương, hố ga đúc sẵn TL Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 79 cái
118 Ván khuôn gỗ tấm đan mương, hố ga đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,165 100m2
119 Cốt thép tấm đan mương, hố ga đúc sẵn F Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,254 tấn
120 Láng mương nước VXM M75 dày 10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 92,285 m2
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,195 100m3
122 Bê tông đá 4x6 M150 lót nền sân Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,629 m3
123 Lát nền gạch Darrazzo 300x300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 106,293 m2
B Phần điện nước
1 Đèn huỳnh quang máng đơn 1,2m, T8 gắn tường, ballast điện tử.220V- 1x36W ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
2 Đèn huỳnh quang máng đôi 1,2m, T8 gắn tường, ballast điện tử.220V- 2x36W ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 bộ
3 Đèn đơn bóng led áp trần D200, 220V-5W ánh sáng vàng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
4 Đèn sự cố tự sạt 6V-2x4W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
5 Quạt hút gắn tường 80L/S Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Ổ cắm đơn 3 cực 16A + hộp ngầm tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Quạt trần sải cánh 1,4m, 220V-1x75W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
8 Quạt gắn tường D450-50W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
9 Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
10 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
11 Mặt nạ công tắc 1 lổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Mặt nạ công tắc 2 lổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
13 Mặt nạ công tắc 3 lổ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
15 Công tắc đơn 2 chiều 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Công tắc điều tốc quạt 500W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
17 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.100 m
18 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 650 m
19 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 450 m
20 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
21 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
22 Ống luồn SP D16 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 350 m
23 Ống luồn SP D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
24 Ống luồn SP D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 140 m
25 Ống luồn SP D32 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
26 Ống HDPE D65/50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
27 Hộp nối KT150x150x50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 hộp
28 Đế nhựa âm tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 hộp
29 Băng keo điện loại lớn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cuộn
30 Tủ điện MDF loại EMC 8 module Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
31 MCB 1P-50A-6KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
32 MCB 1P-40A-6KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
33 MCB 1P-25A-4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
34 MCB 1P-16A-4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Tủ điện MDF loại EMC 6 module Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
36 MCB 1P-40A-4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
37 MCB 1P-25A-4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
38 MCB 1P-16A-4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Aptomat 1P-25A-4.5KA( bao gồm đế gắn+ mặt che) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Hộp kiểm tra điện trở Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
41 Cọc mạ đồng D16 L=12m, măng xông nối Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cọc
42 Dây đồng trần S=22mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
43 KL đất đào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m3
44 KL đất đắp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 m3
45 Xí bệt trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Bộ
46 Vòi xịt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
47 Lavabô trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Bộ
48 Gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Cái
49 Kệ gương Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Cái
50 Phểu thu sàn ngăn mùi KT 110x110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Cái
51 Vòi Inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Bộ
52 Bồn inox ngang 1m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bể
53 Van phao điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
54 Van phao cơ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
55 Bồn inox ngang 3m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bể
56 Tiểu nam trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Bộ
57 Ống UPVC D42 PN16 dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
58 Ống UPVC D34 PN16 dày 2,4mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
59 Ống UPVC D27 PN16 dày 1.9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
60 Ống UPVC D21 PN16 dày 1.8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
61 Van khóa UPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
62 Van khóa UPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
63 Cút 90o UPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
64 Cút 90o UPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
65 Cút 90o UPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
66 Cút 90o UPVC D21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
67 Tê UPVC D42/34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
68 Tê UPVC D42/27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
69 Tê UPVC D34/21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
70 Tê UPVC D27/21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
71 Tê UPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
72 Tê UPVC D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
73 Côn UPVC D42/34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 Cái
74 Côn UPVC D42/27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 Cái
75 Côn UPVC D34/27 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 Cái
76 Côn UPVC D34/21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 Cái
77 Côn UPVC D27/21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 Cái
78 Cút ren trong UPVC D21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
79 Ống UPVC D114 PN9 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,52 100m
80 Ống UPVC D90 PN9 dày 3.8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
81 Ống UPVC D60 PN9 dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
82 Ống UPVC D42 PN9 dày 2.1mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
83 Côn UPVC D114/90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 Cái
84 Côn UPVC D114/60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
85 Côn UPVC D90/60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 Cái
86 Côn UPVC D60/42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 Cái
87 Cút 45o UPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
88 Cút 45o UPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
89 Cút 45o UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
90 Y UPVC D114/60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
91 Y UPVC D90/60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
92 Y UPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
93 Y UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
94 Cút 90o UPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
95 Cút 90o UPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
96 Cút 90o UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
97 Cút 90o UPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
98 Tê UPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
99 Tê UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
100 Bít xả UPVC D200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 Cái
101 Bít xả UPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
102 Bít xả UPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
103 Con thỏ UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Cái
104 Quả cầu chắn rác thu nước mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
105 Ống UPVC D60 PN9 dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
106 Cút 45o UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
107 Cút 90o UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
108 Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Van khóa D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
110 Van 1 chiều D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
111 Crêphin Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Mối nối mềm D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
113 Cút 90o D25 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->