Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474969-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210456612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:55:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,578,419,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC VÀ HẠNG MỤC PHỤ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,05 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0621 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,0638 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1184 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,9781 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,5065 100m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 119,88 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I 13,5 100m
9 Lói cọc BTCT 0,785 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 90 1 mối nối
11 Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 bậc tam cấp 5,5755 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen 11,778 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 bậc cầu thang 1,1088 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6651 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 20,4376 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,2666 m3
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,0265 m3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 137,3191 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 6,2094 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 28,4033 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 sàn tầng trệt 2,502 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 33,7432 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 cổ cột 4,4275 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 9,1708 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 14,738 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 52,093 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,72 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 95,1945 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,376 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,749 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,38 m3
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,8787 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 6mm 3,2249 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK 16mm 9,3833 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,111 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK6 0,0163 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK8 0,0359 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK10 0,0732 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK12 1,4479 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm 0,2705 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mm 0,5927 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm 0,1513 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 0,6695 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK18 4,497 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6 0,5615 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK16 0,0698 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK18 2,575 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 0,3183 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16 2,1044 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- ĐK 6mm 0,3195 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK 8mm 0,096 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m- ĐK 16mm 3,2123 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- ĐK 6mm 0,3608 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- ĐK 8mm 0,077 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK14 0,4247 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK16 2,9171 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m- ĐK 6mm 0,2637 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK14 0,9947 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0388 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK 12mm 0,1602 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2387 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,2085 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m- ĐK 12mm 0,805 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m- ĐK 14mm 0,0247 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0031 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0254 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m- ĐK6mm 0,0239 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK 8mm 0,0864 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m -ĐK 12mm 0,3155 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m -ĐK 14mm 0,4587 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK 18mm 0,1932 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6 2,219 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8 1,8187 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6 2,5015 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8 1,6251 tấn
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK12 0,0075 tấn
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 4,1346 100m2
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0729 100m2
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,624 100m2
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4115 100m2
81 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2893 100m2
82 Ván khuôn móng cột 1,5943 100m2
83 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 10,05 100m2
84 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,6679 100m2
85 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,3302 100m2
86 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,7045 100m2
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
88 Sản xuất cầu thang sắt thoát hiểm 2,7812 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x50x1.8 (551.5md) 2,3378 tấn
90 Lắp dựng cửa đi pa nô sắt kính dày 8ly 62,4 m2
91 Lắp dựng cửa đi nhôm lá C100 27,36 m2
92 Lắp dựng cửa sổ nhôm trắng C70 kính trắng dày 8ly 95,2 m2
93 Lắp dựng cửa sổ lật nhôm trắng C70 kính trắng mờ dày 5ly 11,52 m2
94 Lắp dựng lan can Inox phi 60 và 40 cầu thang 1,2 m2
95 Lắp dựng cầu thang sắt 2,7812 tấn
96 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42dem 4,4104 100m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 tam cấp 45,415 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bồn hoa (không bả, sơn nước) 7,02 m2
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bồn hoa (có bả, sơn nước) 11,404 m2
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 770,204 m2
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - lan can ngoài 56,665 m2
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - má cửa 81,68 m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen 189,505 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 bậc cầu thang 34,65 m2
105 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 2.676,9118 m2
106 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - má cửa 8,28 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 129,48 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 48,99 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 41,148 m2
110 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 28,9264 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 77,79 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà ( có bả, sơn nước) 243,09 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà ( không bả, sơn nước) 174,158 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 dầm thang 7,29 m2
115 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 1.004,996 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 316,08 m
117 Ốp tường 400x400 , XM PCB40 - khu vệ sinh 144,64 m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 626,586 m2
119 Láng granitô tam cấp 45,415 m2
120 Láng granitô cầu thang 34,65 m2
121 Lát nền, sàn gạch 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu WC 90,02 m2
122 Lát nền, sàn gạch 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 764,01 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 2.685,1918 m2
124 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà 1.052,793 m2
125 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 328,2964 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 833,856 m2
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 41,148 m2
128 Sơn sắt thép các loại 2 nước 62,3435 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.013,4882 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 1.927,797 m2
131 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 716,606 m2
132 Trãi cao su lót chống mất nước 4,4681 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 9,211 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 8,5403 100m2
135 Lắp đặt quạt trần 65W loại 3 cánh quạt 40 cái
136 Lắp đặt đèn LED búp đế trụ áp vách - 40W 18 bộ
137 Lắp đặt đèn exit hướng thoát hiểm 2x5W 3 bộ
138 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 6 bộ
139 Lắp đèn báo cháy AH413 20 bộ
140 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 98 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 2-3 phân (kèm phụ kiện) 2.285 m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 350 m
143 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 150 m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm 720 m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 40 m
146 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
147 Lắp vỏ tủ điện chính tầng 1 (kèm phụ kiện) 1 bộ
148 Lắp vỏ tủ điện tầng 2 (kèm phụ kiện) 1 bộ
149 Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy máy bơm 1 bộ
150 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 267 m
151 Cáp CV, loại 2x1Cx1,5mm2 1.927 m
152 Cáp CX/FR 2 x 1.5mm2 912 m
153 Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2 85 m
154 Cáp CV, loại 2x1Cx 10mm2 268 m
155 Cáp CVV loại dây 2Cx25mm2 50 m
156 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 60 m
157 Lắp đặt cáp PVC/Cu loại dây 2x1.0mm2 500 m
158 Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 34 m
159 Lắp công tắc lắp nổi - 16A/220V 58 cái
160 Lắp đặt ô cắm đơn 15A/250V lắp nổi (trọn bộ) 30 cái
161 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ô cắm lắp nổi - 16A/220V 75 cái
162 Lắp đặt phao điện tự động 2 cái
163 Lắp đặt MCB 1P-10A 6 cái
164 Lắp đặt MCB 2P-50A 3 cái
165 Lắp đặt MCB 1P-20A 12 cái
166 Lắp đặt MCB 2P-80A 2 cái
167 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zon 1 bộ
168 Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + kèm đế 20 bộ
169 Lắp đặt bộ bơm + thiết bị chống rung động 1 bộ
170 Lắp chuông báo cháy NQ618 2 cái
171 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16;L=2.4m 6 cọc
172 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100 - 15(CIRPROTEC-TA6YBANNHA) bán kính bảo vệ cấp 3,Rp=51m 1 cái
173 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm 0,14 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,53 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,26 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,42 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,16 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,87 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,14 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,38 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,085 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2,06 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,45 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,065 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,5 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm 0,38 100m
187 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 4 cái
188 Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 50mm 1 cái
189 Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 100mm 2 cái
190 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm 50 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm 56 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm 2 cái
193 Lắp đặt khâu răng (trong + ngoài )đường kính 21mm 56 cái
194 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm 2 cái
195 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm 3 cái
196 Lắp đặt cút 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 56 cái
197 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 44 cái
198 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 18 cái
199 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 37 cái
200 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm 2 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm 2 cái
202 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm 2 cái
203 Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm 4 cái
204 Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 2 cái
205 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 24 cái
206 Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 26 cái
207 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 10 cái
208 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm 8 cái
209 Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm 4 cái
210 Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 1 cái
211 Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 3 cái
212 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 32 cái
213 Lắp đặt co 135 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 8 cái
214 Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 11 cái
215 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm 2 cái
216 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 14 cái
217 Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
218 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 25 cái
219 Lắp đặt co 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 4 cái
220 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 2 cái
221 Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 21 cái
222 Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 cái
223 Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 4 cái
224 Lắp đặt cút 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 18 cái
225 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm 2 cái
226 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm 8 cái
227 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm 4 cái
228 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 4 cái
229 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm 4 cái
230 Van khoá PVC đk 34 ( máy bơm ) 1 cái
231 Lắp đặt van (thau) - Đường kính 27mm 4 cái
232 Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) 2 cái
233 Van PVC đk 42 ( vệ sinh ) 2 cái
234 Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính42mm 1 cái
235 Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính60mm (súc bồn) 2 cái
236 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm 2 cái
237 Lắp đặt van DN100mm 3 cái
238 Lắp đặt van đáy Luppe - Đường kính 100mm 2 cái
239 Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm 2 cặp bích
240 Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) 12 bộ
241 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi + bộ xả) 18 bộ
242 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả 8 bộ
243 Lắp đặt vòi nước (romine) 18 bộ
244 Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm 20 cái
245 Lắp đặt cầu chắn rác đk90 23 cái
246 Lắp đặt gương soi + kệ 12 cái
247 Lắp đặt hộp đựng giấy 18 cái
248 Lắp đặt dây xịt xí bệt 18 cái
249 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 2 bể
250 Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 1 bể
251 Lắp nút nhấn cháy AH717 2 bộ
252 Máng cáp sơn tĩnh điện 50x50 100 mét
253 Trụ đỡ kim INOX cao 5 mét 1 Trụ
254 Mối hàn hóa nhiệt 6 mối
255 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ 1 bộ
256 Vật tư phụ 1
257 Lắp đặt cáp động lực và cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 1
258 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4974 100m3
259 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0307 100m3
260 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 0,0291 m3
261 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 33,75 100m
262 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,82 m3
263 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,1993 m3
264 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,5692 m3
265 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7896 m3
266 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 48,14 m2
267 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 22,935 m2
268 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0041 100m3
269 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0041 100m3
270 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0041 100m3
271 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm 1,147 100kg
272 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm 1,8644 100kg
273 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mm 9,7731 100kg
274 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0242 100m2
275 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1276 100m2
276 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 20 cái
277 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,049 100m3
B THIẾT BỊ PCCC
1 Bình chữa cháy xách tay CO2-5KG 6 bộ
2 Bình chữa cháy bột MF28 6 bộ
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM 65-200B, 25Hp 1 máy
4 Máy bơm chữa cháy Diezel 20Hp 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->