Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501574-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210463843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 10:33:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,098,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo mô tả chương V 953,13 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tả chương V 3.406,23 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 1.658,66 m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Theo mô tả chương V 511,28 m3
5 Đào rãnh thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 1,628 1m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo mô tả chương V 14,652 m3
7 Đào rãnh thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 13,855 1m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 124,695 m3
9 Đào rãnh đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV Theo mô tả chương V 3,461 1m3
10 Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Theo mô tả chương V 31,149 m3
11 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Theo mô tả chương V 14,882 1m3
12 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo mô tả chương V 133,938 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 800,06 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 29,08 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 571,57 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 571,57 m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.5Km còn lại Theo mô tả chương V 571,57 m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 1.470,4913 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 1.470,4913 m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.5Km còn lại Theo mô tả chương V 1.470,4913 m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 1.115,705 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 1.115,705 m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.5Km còn lại Theo mô tả chương V 1.115,705 m3/1km
24 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả chương V 580,3 m3
25 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m Theo mô tả chương V 290,15 m3
26 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo mô tả chương V 290,15 m3
27 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T - VC 0.5Km còn lại Theo mô tả chương V 290,15 m3/1km
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo mô tả chương V 6,89 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tả chương V 428,07 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 246,46 m3
4 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Theo mô tả chương V 18,81 m3
5 BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm Theo mô tả chương V 591,024 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp trên dày 10cm Theo mô tả chương V 394,021 m3
7 Ni lông chống thấm Theo mô tả chương V 3.940,21 m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo mô tả chương V 411,13 m2
9 Thi công khe giãn Theo mô tả chương V 93 m
10 Thi công khe co Theo mô tả chương V 837 m
11 Cắt khe Theo mô tả chương V 930 m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 3,43 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 30,87 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 12,659 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 113,931 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 18,774 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 168,966 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 15,6 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 87,84 m3
9 BTXM đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả chương V 0,6 m3
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm Theo mô tả chương V 4,4 m
11 Lưới chắn rác Theo mô tả chương V 1,3 Kg
12 Khối xây thân tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 2,4 m3
13 Khối xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 2,4 m3
14 Khối xây rãnh + ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 52,54 m3
15 Khối xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 109,84 m3
16 Khối xây gia cố bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 25,07 m3
17 Khối xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 7,62 m3
18 Đá dăm đệm móng cống, đá 2x4, dày 30cm Theo mô tả chương V 17,48 m3
19 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Theo mô tả chương V 2 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tận dụng) Theo mô tả chương V 2 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Theo mô tả chương V 11 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo mô tả chương V 10 mối nối
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Theo mô tả chương V 12 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Theo mô tả chương V 4 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo mô tả chương V 11 mối nối
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm Theo mô tả chương V 12 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Theo mô tả chương V 11 mối nối
28 BTXM gia cố lề, M200, đá 2x4, PCB40 Theo mô tả chương V 4,29 m3
29 Ni lông chống thấm gia cố lề Theo mô tả chương V 26,84 m2
30 Thi công móng gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Theo mô tả chương V 2,68 m3
31 BTXM mái taluy, M200, đá 2x4, PCB40, dày 15cm Theo mô tả chương V 17,51 m3
32 Bạt dứa chống thấm mái taluy Theo mô tả chương V 116,7 m2
33 BTXM chân khay, M200, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 8,87 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->