Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463014-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210402507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:04:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,002,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3956 100m3
2 Đóng cừ đá KT 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,981 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7273 100m3
6 Rải nilon lót giữ nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1645 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,312 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,573 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7901 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2235 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,953 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0112 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8684 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,676 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3545 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2514 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4157 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2161 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6334 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6833 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1756 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3977 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0774 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7459 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1035 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2687 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6556 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6795 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,791 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3677 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch Không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1951 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,766 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,05 m3
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,28 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,4832 m2
44 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,75 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,284 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,12 m
50 Đắp gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m
52 Đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,07 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
55 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m2
56 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,07 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,94 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,034 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,034 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,54 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,075 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
65 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,6 1m
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,53 1m2
67 Cửa đi khung gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
68 Cửa sổ khung gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
69 Lắp dựng khuôn bông Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0064 m2
70 Khuôn bông cửa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0064 m2
71 Ổ khóa tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Sơn PU cửa gỗ (giá bao gồm vật tư, nhân công...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,56 m2
73 Gia công lan can STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 m2
75 Ống STK D60x1,4mm (TL = 2,056kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,3152 kg
76 Ống STK D27x1,4mm (TL = 0,917kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6381 kg
77 Ống STK D21x1,4mm (TL = 0,71kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6904 kg
78 Lắp dựng Li tô thanh TS40x48x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1882 tấn
79 Li tô thanh TS40x48x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940,94 m
80 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0081 100m2
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
82 Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung nhôm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,61 m2
83 Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi 1,2m (2x18w) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
84 Lắp đặt đèn đĩa tròn D300 (20w) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
85 Lắp đặt quạt trần + Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
87 Lắp đặt ô cắm 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt MCCB 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt CB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
92 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
93 Lắp đặt dây đơn 7mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
94 Lắp đặt dây đơn 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
95 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
96 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
97 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
98 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
99 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
100 Lắp đặt hộp nối lục giác âm tường sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
101 Lắp đặt hộp cực cho công tắc, ổ cắm, dimmer,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
102 Lắp đặt mặt + viền cho công tắc, ổ cắm, dimmer,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
103 Lắp đặt tủ điện Sơn tĩnh điện 400x600x125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
104 Lắp đặt tủ điện Sơn tĩnh điện 200x300x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
105 Đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 1m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
2 Trải nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m2
3 Lắp dựng cốt thép Đan sân, ĐK6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6006 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
5 Cắt khe sân đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 10m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0984 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6754 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2663 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0791 100m3
11 Trải nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8004 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,908 m3
13 Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1696 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5803 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1716 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6832 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,08 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,872 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1714 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0965 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2605 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 1cấu kiện
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 1 đoạn ống
25 Cung cấp cống BT ly tâm đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG CHẮN, HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,312 m3
2 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,9 m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,17 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,922 100m2
3 Tải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8539 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,347 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0912 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2014 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 100m
9 Phá dỡ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,05 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1067 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5058 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7392 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,3537 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,0112 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,065 100m2
16 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3156 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4886 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7121 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2867 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0735 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7273 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3636 100m3
23 Lắp đặt thoát nước tường chắn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m
24 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m2
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1725 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3409 tấn
5 Lắp dựng lưới B40 hàng rào (tận dụng lại lưới B40 cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,6 m
6 Lưới B40 cao 1,5m, độ dày 3,5 (Trọng lượng 3,4kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,84 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->