Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463014-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 03 phòng học và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:04:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3956 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá KT 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,981 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7273 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon lót giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1645 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,312 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,573 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7901 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2235 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,953 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0112 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8684 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,676 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3545 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2514 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2161 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6833 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1756 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3977 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7459 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2687 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6556 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6795 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,791 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3677 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1951 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,766 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,05 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,28 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,4832 | m2 |
| 44 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,75 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,284 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,12 | m |
| 50 | Đắp gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 52 | Đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,94 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,034 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,034 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,54 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,075 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6 | 1m |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,53 | 1m2 |
| 67 | Cửa đi khung gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khuôn bông Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0064 | m2 |
| 70 | Khuôn bông cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0064 | m2 |
| 71 | Ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Sơn PU cửa gỗ (giá bao gồm vật tư, nhân công...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| 73 | Gia công lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | m2 |
| 75 | Ống STK D60x1,4mm (TL = 2,056kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3152 | kg |
| 76 | Ống STK D27x1,4mm (TL = 0,917kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6381 | kg |
| 77 | Ống STK D21x1,4mm (TL = 0,71kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6904 | kg |
| 78 | Lắp dựng Li tô thanh TS40x48x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | tấn |
| 79 | Li tô thanh TS40x48x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,94 | m |
| 80 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0081 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 82 | Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung nhôm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,61 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi 1,2m (2x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đĩa tròn D300 (20w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt CB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 96 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối lục giác âm tường sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp cực cho công tắc, ổ cắm, dimmer,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 102 | Lắp đặt mặt + viền cho công tắc, ổ cắm, dimmer,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện Sơn tĩnh điện 400x600x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện Sơn tĩnh điện 200x300x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép Đan sân, ĐK6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 10m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0984 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 11 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8004 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,908 | m3 |
| 13 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5803 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1716 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6832 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2605 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 1 đoạn ống |
| 25 | Cung cấp cống BT ly tâm đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG CHẮN, HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,312 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,9 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,17 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,922 | 100m2 |
| 3 | Tải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8539 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,347 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0912 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2014 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 100m |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1067 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5058 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7392 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,3537 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,0112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,065 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3156 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4886 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7121 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2867 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0735 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng + tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7273 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3636 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt thoát nước tường chắn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1725 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lưới B40 hàng rào (tận dụng lại lưới B40 cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,6 | m |
| 6 | Lưới B40 cao 1,5m, độ dày 3,5 (Trọng lượng 3,4kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,84 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi