Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây mới nhà để xe Đại đội xe tải f bộ f371 (bao gồm hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459428-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây mới nhà để xe Đại đội xe tải f bộ f371 (bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210349844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 14:57:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,176,131,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.528E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.669.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng + kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;+ Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này(kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0502100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6688m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6168m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9925100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2804100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5282tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7752tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0647tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0733m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1496m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7498100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3
B PHẦN THÂN
C CỘT
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2195tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1284m3
D DẦM MÁI
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2146100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4209tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5779tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3112m3
E SÀN SÊ NÔ MÁI
1Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,469100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
F LANH TÔ
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1774100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0014m3
G NAN CHỚP
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2701100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6089tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3222m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápMô tả kỹ thuật theo chương V196,9464m2
H VÌ KÈO MÁI VK
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4579tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4579tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2202tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2202tấn
5Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo chương V640cái
6Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
7Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1498tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1498tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V645,7077m2
I XÂY
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,12m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6106m3
J HOÀN THIỆN
K TRÁT
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,126m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,684m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,908m2
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V198,48m
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,3968m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,461m2
L SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,9838m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V430,592m2
3Gia công, lắp đặt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V184,776m2
4Bộ phụ kiện cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
M MÁI NHÀ
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V87,604m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,42m2
3Lợp mái che tường bằng tôn Austnam chống nóng, chống ồn PU, 11 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5474100m2
4Gia công và lắp đặt trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9169100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9169100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3683100m2
N HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O NỀN NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4155m3
2Rải ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,4659100m2
P LÁN CỨU HỎA
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7138m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1912m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3846m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7487m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7669m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,956m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,02m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,184m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,204m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,956m2
17Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU, 11 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2569100m2
Q BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8272m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9552m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5863m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2864m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,288m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0747100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0747100m3
R RÃNH THU NƯỚC+ HỐ GA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5341m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3094m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773100m2
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1017m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3406m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9808m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6224m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,558m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3217100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4613tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0445m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V127cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m3
S CẦU RỬA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3974m3
2Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,706m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0974m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
T SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4738100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2369100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V222,642m3
4Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,369100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4738100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4738100m3
7Cắt khe co mặt sân bê tông rộng 5mm, sâu 50mm, chèn matitMô tả kỹ thuật theo chương V444,46m
U ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3605100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V6,8024100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3605100m3
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5566100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V136,048m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8024100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3605100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
V HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3286100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1211m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5297m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4232m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3403tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5453m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9077m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,07m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4112m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,9812m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1217100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434100m3
W PHẦN ĐIỆN NƯỚC
X PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Đai ôm giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Máy bơm nước rửa xeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y PHẦN CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG CẢM ỨNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
5Gia công sản xuất, vận chuyển cọc bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Cẩu lắp cọc bê tông ly tâm vào đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
7Gia công, lắp dựng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
9Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1318m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
Z PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V482m
7Dây treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V182,9m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1m
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
1Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình bột chữa cháy loại 4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
3Bình CO2 - loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
4Máy bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dao phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thang chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Xô chữa cháy loại 10lMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Xẻng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Vỉ dập lửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Bùi nhùi dập lửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Câu liêmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.528E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 03 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.669.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng + kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;+ Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này(kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≤ 15 tấn1
2 Máy đào dung tích ≤ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L1
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L1
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
9 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu1
10 Máy thủy bình Không yêu cầu1
11 Máy phát điện Không yêu cầu1
12 Máy bơm nước Không yêu cầu1
13 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->