Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372978-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210372616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 09:58:00 đến ngày 2021-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,096,372,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐÌNH CHỢ HỌP THEO PHIÊN
B DÃY HÀNG TẠP HÓA- SỐ 12:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,9208 m3
2 Đào xúc đất cấp II Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,488 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,372 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,304 m3
C Xây tường bó nền:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,9616 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5384 100m3
3 Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,746 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 89,184 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,0426 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,0426 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1187 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1187 tấn
9 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,4295 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,4295 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 246,7516 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,8855 100m2
13 Bu long móng M16: Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 28 cái
14 Bu long cột + kèo M16 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 140 cái
15 úp nóc + diềm mái tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 79,292 md
D DÀY HÀNG ĂN SỐ 13 (Tận dụng một phần nhà đình cũ chợ xanh)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8232 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,352 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,588 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,416 m3
E Xây tường bó nền:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,339 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1765 100m3
3 Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,884 m3
4 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,3272 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1934 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3223 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6442 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3865 tấn
9 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2777 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,442 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60,6427 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7226 100m2
13 úp nóc + diềm mái tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 40,824 md
14 Bu long móng M16: Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 48 cái
15 Bu long cột + kèo M16 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60 cái
F SỬA CHỮA NHÀ ĐÌNH CHỢ
G PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ tường xây gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26,6793 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,611 m3
3 Đào đất cấp II Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,7556 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,4389 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 397,0426 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 200 m2
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2 tấn
H PHẦN CẢI TẠO:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,6104 m3
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,0852 m2
I KHU 02+03+04:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,4296 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,7471 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8119 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,809 tấn
5 Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,5978 m3
6 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 217,8719 m2
J PHẦN LÁT GẠCH LIÊN DOANH:
1 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 91,5436 m2
K TRÁT PHẦN TƯỜNG PHÁ DỠ:
1 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 268,346 m2
L XÂY LẠI BẬC TAM CẤP:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,3644 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 69,5837 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 268,346 m2
M PHẦN TÔN NỀN SÂN:
1 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,304 100m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,2 m3
N PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,08 m3
2 Đào đất cấp II Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,44 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,32 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15 cái
5 Ga thu sàn inox 304-d100: Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
6 Bể composite Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
O LÁNG CHỐNG THÁM:
1 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 210,5563 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 200 m2
P MỞ RỘNG KI ỐT CŨ
1 Tháo dỡ cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 264,3 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,6395 m3
Q XÂY MÓNG:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,5689 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0684 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0735 tấn
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7522 m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,446 100m3
6 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,7255 m3
R XÂY TƯỜNG:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 57,3261 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,732 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,5349 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,036 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,036 tấn
6 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,6544 m3
S PHẦN TRÁT:
1 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.042,2935 m2
2 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5304 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5304 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,5001 100m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 217,13 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.042,293 m2
T MỞ RỘNG ĐƯỜNG VÀO CHỢ XANH
U Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 112,4948 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1296 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1845 tấn
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6207 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,235 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,555 m3
7 Tháo dỡ tấm đan rãnh + bó vỉa cũ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 công
8 Thu dọn, bốc xúc phế thải Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 công
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 chuyến
V Phần xây mới:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0343 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2611 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,106 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 cấu kiên
5 Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,299 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->