Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây dựng hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chiếu sáng tổng thể; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Xây dựng hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chiếu sáng tổng thể; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 13:24:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4663 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm D ngọn >=4.5cm, L=4.7m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,148 | 100m |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,2084 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9568 | m3 |
| 9 | Lót tấm nilon đen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,5738 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,1987 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7392 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,414 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9975 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5185 | 1tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột bằng thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2404 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8562 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3424 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8608 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp - Lắp dựng đan nắp ga bằng thép bản (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Cung cấp - Lắp dựng nắp hố thu nước mưa bằng gang đúc (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 207 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0979 | tấn |
| 26 | Cung cấp - Lắp đặt ống cống BTLT D400 (đoạn dài 4.06m) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,4975 | 1 đoạn ống |
| 27 | Cung cấp - Lắp đặt ống cống BTLT D300 (đoạn dài 4.06m) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,3103 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 168 dày 4,3mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 dày 3.0mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 30 | Đào đất đặt đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,3 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,3 | m3 |
| 32 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7199 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5733 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC Þ21, d=1.6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC Þ27, d=1.8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC Þ34, d=2.0mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC Þ60, d=2.0mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống STK Þ42.2, d=2.9mm, (nhúng kẽm 2 mặt) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van phao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van khoá thao fi 60 (van 2 chiều) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá thao fi 60 (van 1 chiều) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đăt co 135 uPVC, đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đăt tê 135 uPVC, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm 3HP (Q=6m³/h, H=28m ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm ( mcb, khởi động từ..... ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cáp điều khiển CVV 2Cx4mm² | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp cấp nguồn máy bơm CVV 4Cx6mm² | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt Y lọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nối mềm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt van khoá fi 60 (Van thao 2 chiều) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khoá fi 60 (Van thao 1 chiều) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lúppe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3936 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,492 | m2 |
| 65 | Cung cấp - Lắp đặt nắp tole hố tưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,416 | 100m3 |
| 67 | Lót tấm nilon đen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,16 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 338,24 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7009 | tấn |
| 70 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6912 | 100m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,16 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2933 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1955 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,228 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,08 | m2 |
| 77 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,978 | 100m2 |
| 78 | Trồng cây dầu gốc => 150, cao 2m, tán rộng 2m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 79 | Trồng cây cao vua =>200, cao =>3m (không tính lá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,676 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,304 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulông + đai ốc M24; L=1100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp đèn đường chiếu sáng sân, bóng LED 1x100W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Trụ đèn tròn trơn cao 6m (D1=144, D2=78) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | trụ |
| 10 | Lắp Cần đèn đơn fi 60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cần |
| 11 | Lắp cầu đấu 40A-2P | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-32A, dòng cắt Icu = 06KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 06KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6MCB vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE bọc PVC CXV 2Cx6mm2 - 0,6/1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 16 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện PVC, bọc PVC CVV 2Cx2,5mm2 - 0,6/1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE fi32/fi25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 18 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 19 | Lắp bảng nhựa 120x220 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bảng |
| 20 | Làm tiếp địa mạ đồng Fi16,L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 21 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt kẹp đồng chẻ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,0698 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,1609 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào, phá dỡ hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 248,276 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 193,859 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6803 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1202 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm D ngọn =>4.5cm, L=4.7m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,964 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 16 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,0034 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6634 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột bằng thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4267 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,454 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9452 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4428 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,4116 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4276 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7059 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8415 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2407 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,3956 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9231 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 35 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | 1tấn |
| 36 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,9 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,9 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,2388 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,0152 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,492 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 47 | Công tác ốp chân tường đá chẻ tự nhiên 100x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 359,288 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,86 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 600x150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9 | M2 |
| 52 | Ốp đá granit vào tường (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,84 | m2 |
| 53 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng đồng bảng tên (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,34 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 56 | Kẻ Join âm cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 57 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,942 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,6 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,76 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,16 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung đi nhôm lamri hệ 700 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng STK (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xếp, loại không đường ray, sử dụng 02 mô tơ (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa xếp tự động | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt đặc D20 a150 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 186,2334 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,86 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 421,8102 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,6538 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,6 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 669,464 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,46 | m2 |
| 76 | Sơn thép các loại bằng Sơn EPOXY chống rỉ “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 197,3934 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 79 | Lát đá granit bậc cấp (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 80 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vào tường (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,1058 | m2 |
| 81 | Lắp đèn led tuýp 1,2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đèn led tuýp 0,6m đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đèn LED ốp trần, bóng 1x18W, chụp tròn Þ220 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt automat MCB-2P-40A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt automat MCB-1P-32A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt automat MCB-1P-20A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc , hộp + mặt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc , hộp + mặt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x3mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 94 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-10mm2, 450/750V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 95 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2, 450/750V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 96 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2, 450/750V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC tròn trơn 16mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 268x228x101,5mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đèn led tuýp 1,2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đèn led tuýp 0,6m đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đèn LED ốp trần, bóng 1x18W, chụp tròn Þ220 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt automat MCB-2P-32A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt automat MCB-1P-20A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6kA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc , hộp + mặt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc , hộp + mặt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x3mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 111 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2, 450/750V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 112 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2, 450/750V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC tròn trơn 16mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 114 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 268x228x101,5mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại có thùng) + vòi rửa + phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Lavabo (loại có chân) + kính tráng thủy + vòi rửa Inox + phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (loại ngăn mùi) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa thau Þ27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 42 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co 90 độ Fi 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co 90 độ Fi 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co 90 độ Fi 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt Tê 90 độ Fi 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Tê 90 độ Fi 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 131 | Lắp đặt Tê 135 độ Fi 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt Tê 135 độ Fi 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt rút Þ 27/21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt rút Þ 42/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,194 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 5 | Làm lớp lót đá 0x4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm D ngọn >=4.5cm, L=4.7m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,28 | 100m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 11 | Rải tấm nilong đen lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2262 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1588 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5015 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2785 | 100m2 |
| 23 | Rải tấm nilong đen lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4232 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3296 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,15 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,493 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,375 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,15 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,594 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,744 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rác Inox Þ120 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Cung cấp - Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 52 | Căng lưới mắt cáo chống nứt tường (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 53 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Lắp ổ cắm điện loại đôi loại 3 cực 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt automat MCB-2P- 25A , DòNG CắT Icu = 6KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt automat MCB-1P- 16A , DòNG CắT Icu = 6KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt automat MCB-1P- 10A , DòNG CắT Icu = 6KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2,5mm², 450/750V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1,5mm², 450/750V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi - cửa mở MCB kích thước 268x228x101,5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi