Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây dựng hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chiếu sáng tổng thể; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332297-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Xây dựng hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật; hệ thống chiếu sáng tổng thể; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210332203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 13:24:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,1994 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,4663 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,724 m3
4 Đóng cọc tràm D ngọn >=4.5cm, L=4.7m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,148 100m
5 Phá dỡ tường gạch Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,768 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,392 m3
7 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,2084 m3
8 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9568 m3
9 Lót tấm nilon đen Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0957 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,5738 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,1987 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7392 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,414 m3
14 Cốt thép tường đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9975 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3181 tấn
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5185 1tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột bằng thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2404 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8562 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3424 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8608 100m2
21 Cung cấp - Lắp dựng đan nắp ga bằng thép bản (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19 cái
22 Cung cấp - Lắp dựng nắp hố thu nước mưa bằng gang đúc (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 207 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 cái
25 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0979 tấn
26 Cung cấp - Lắp đặt ống cống BTLT D400 (đoạn dài 4.06m) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,4975 1 đoạn ống
27 Cung cấp - Lắp đặt ống cống BTLT D300 (đoạn dài 4.06m) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 39,3103 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 168 dày 4,3mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,26 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 dày 3.0mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,305 100m
30 Đào đất đặt đường ống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42,3 m3
31 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42,3 m3
32 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7199 m3
33 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5733 m3
34 Lắp đặt ống uPVC Þ21, d=1.6mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
35 Lắp đặt ống uPVC Þ27, d=1.8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,12 100m
36 Lắp đặt ống uPVC Þ34, d=2.0mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
37 Lắp đặt ống uPVC Þ60, d=2.0mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,76 100m
38 Lắp đặt ống STK Þ42.2, d=2.9mm, (nhúng kẽm 2 mặt) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,38 100m
39 Lắp đặt van phao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
40 Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
41 Lắp đặt van khoá thao fi 60 (van 2 chiều) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt van khoá thao fi 60 (van 1 chiều) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
44 Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đăt co 135 uPVC, đường kính 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính 34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
50 Lắp đăt tê 135 uPVC, đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt máy bơm 3HP (Q=6m³/h, H=28m ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm ( mcb, khởi động từ..... ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt cáp điều khiển CVV 2Cx4mm² Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25 m
54 Lắp đặt cáp cấp nguồn máy bơm CVV 4Cx6mm² Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
55 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25 m
56 Lắp đặt Y lọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
57 Lắp đặt ống nối mềm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
58 Lắp đặt van khoá fi 60 (Van thao 2 chiều) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt van khoá fi 60 (Van thao 1 chiều) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt Lúppe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
62 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,294 m3
63 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3936 m3
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,492 m2
65 Cung cấp - Lắp đặt nắp tole hố tưới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,416 100m3
67 Lót tấm nilon đen Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,16 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 338,24 m3
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,7009 tấn
70 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6912 100m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,16 m2
72 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2933 100m3
73 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1955 100m3
74 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,28 m3
75 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,228 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 124,08 m2
77 Trồng cỏ chỉ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,978 100m2
78 Trồng cây dầu gốc => 150, cao 2m, tán rộng 2m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cây
79 Trồng cây cao vua =>200, cao =>3m (không tính lá) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cây
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt đường ống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49,676 m3
2 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,304 m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,252 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,12 m3
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0552 tấn
6 Lắp đặt bulông + đai ốc M24; L=1100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,112 100m2
8 Lắp đèn đường chiếu sáng sân, bóng LED 1x100W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
9 Lắp đặt Trụ đèn tròn trơn cao 6m (D1=144, D2=78) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 trụ
10 Lắp Cần đèn đơn fi 60 cao 2m, vươn xa 1,5m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cần
11 Lắp cầu đấu 40A-2P Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt MCB-2P-32A, dòng cắt Icu = 06KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 06KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6MCB vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
15 Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE bọc PVC CXV 2Cx6mm2 - 0,6/1KV Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 215 m
16 Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện PVC, bọc PVC CVV 2Cx2,5mm2 - 0,6/1KV Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m
17 Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE fi32/fi25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 145 m
18 Rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,45 100m
19 Lắp bảng nhựa 120x220 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 1 bảng
20 Làm tiếp địa mạ đồng Fi16,L=2.4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
21 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 m
22 Lắp đặt kẹp đồng chẻ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,0698 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,1609 m3
3 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,87 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0168 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,55 m2
6 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,7 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36,42 m2
8 Phá dỡ hàng rào, phá dỡ hàng rào song sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 248,276 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 193,859 m2
10 Đào móng bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6803 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1202 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,8 m3
13 Đóng cọc tràm D ngọn =>4.5cm, L=4.7m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,964 100m
14 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,97 m3
15 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,592 m3
16 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,0034 m3
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6634 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột bằng thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4267 100m2
19 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,454 m3
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2172 tấn
21 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9452 tấn
22 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4428 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,4116 m3
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4276 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7059 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8415 100m2
27 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2407 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,072 m3
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0665 tấn
30 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1816 100m2
31 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,3956 m3
32 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9231 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn sàn mái chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,686 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,178 m3
35 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,118 1tấn
36 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0624 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,896 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0368 m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 59,9 m2
41 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 59,9 m2
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2835 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,2388 m3
44 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,0152 m3
45 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,492 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,09 m3
47 Công tác ốp chân tường đá chẻ tự nhiên 100x200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,3 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 359,288 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,86 m2
50 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,4 m2
51 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 600x150mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,9 M2
52 Ốp đá granit vào tường (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 61,84 m2
53 Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng đồng bảng tên (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 91,34 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,27 m2
56 Kẻ Join âm cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2 m
57 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 82,942 m2
58 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,6 m2
59 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,76 m
60 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,16 m
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70 m2
63 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,96 m2
64 Cung cấp, lắp dựng cửa khung đi nhôm lamri hệ 700 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,8 m2
65 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,86 m2
66 Cung cấp, lắp dựng cửa cổng STK (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 m2
67 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xếp, loại không đường ray, sử dụng 02 mô tơ (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,28 m2
68 Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa xếp tự động Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
69 Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt đặc D20 a150 (theo thiết kế) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 186,2334 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,86 m2
71 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 421,8102 m2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 247,6538 m2
73 Bả bằng ma tít vào trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,6 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 669,464 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 137,46 m2
76 Sơn thép các loại bằng Sơn EPOXY chống rỉ “hoặc tương đương” Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 197,3934 m2
77 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite 600x600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,24 m2
78 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,28 m2
79 Lát đá granit bậc cấp (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,16 m2
80 Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vào tường (VT & NC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 153,1058 m2
81 Lắp đèn led tuýp 1,2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
82 Lắp đèn led tuýp 0,6m đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
83 Lắp đèn LED ốp trần, bóng 1x18W, chụp tròn Þ220 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
84 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
85 Lắp ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
86 Lắp đặt automat MCB-2P-40A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
87 Lắp đặt automat MCB-1P-32A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
88 Lắp đặt automat MCB-1P-20A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
89 Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
90 Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
91 Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc , hộp + mặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
92 Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc , hộp + mặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
93 Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x3mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35 m
94 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-10mm2, 450/750V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
95 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2, 450/750V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 m
96 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2, 450/750V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45 m
97 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC tròn trơn 16mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35 m
98 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 268x228x101,5mm, sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
99 Lắp đèn led tuýp 1,2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
100 Lắp đèn led tuýp 0,6m đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
101 Lắp đèn LED ốp trần, bóng 1x18W, chụp tròn Þ220 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
103 Lắp ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
104 Lắp đặt automat MCB-2P-32A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
105 Lắp đặt automat MCB-1P-20A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
106 Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
107 Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6kA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
108 Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc , hộp + mặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
109 Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc , hộp + mặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
110 Kéo rải cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x3mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35 m
111 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2, 450/750V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 m
112 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2, 450/750V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45 m
113 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC tròn trơn 16mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35 m
114 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 268x228x101,5mm, sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
115 Lắp đặt chậu xí bệt (loại có thùng) + vòi rửa + phụ kiện đồng bộ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt Lavabo (loại có chân) + kính tráng thủy + vòi rửa Inox + phụ kiện đồng bộ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm (loại ngăn mùi) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
118 Lắp đặt van khóa thau Þ27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC 21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC 27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC 42 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC 60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC 114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
124 Lắp đặt co 90 độ Fi 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 Cái
125 Lắp đặt co 90 độ Fi 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
126 Lắp đặt co 90 độ Fi 42mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
127 Lắp đặt Tê 90 độ Fi 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
128 Lắp đặt Tê 90 độ Fi 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
129 Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 Cái
130 Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
131 Lắp đặt Tê 135 độ Fi 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
132 Lắp đặt Tê 135 độ Fi 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
133 Lắp đặt rút Þ 27/21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
134 Lắp đặt rút Þ 42/60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
D NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2357 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0786 100m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,194 m3
4 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,072 m3
5 Làm lớp lót đá 0x4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0302 100m3
6 Đóng cọc tràm D ngọn >=4.5cm, L=4.7m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,28 100m
7 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,17 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,096 m3
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,14 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0055 100m3
11 Rải tấm nilong đen lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0744 100m2
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,2262 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1533 tấn
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0684 100m2
15 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1588 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0434 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1625 tấn
18 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,219 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,5015 m3
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2848 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2785 100m2
23 Rải tấm nilong đen lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,782 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2442 tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0456 100m2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1938 100m2
28 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,92 m3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0336 100m2
31 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,27 m3
32 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,4232 m3
33 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3312 m3
34 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3296 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,94 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41,15 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,68 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,493 m2
39 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,375 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41,15 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,94 m2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42,594 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 83,744 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44,94 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,11 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,11 m2
47 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5 m
48 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,1 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,029 100m
50 Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rác Inox Þ120 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
51 Cung cấp - Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,91 m2
52 Căng lưới mắt cáo chống nứt tường (bao gồm VT & NC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 31,6 m2
53 Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
54 Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
55 Lắp ổ cắm điện loại đôi loại 3 cực 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
56 Lắp đặt automat MCB-2P- 25A , DòNG CắT Icu = 6KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
57 Lắp đặt automat MCB-1P- 16A , DòNG CắT Icu = 6KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
58 Lắp đặt automat MCB-1P- 10A , DòNG CắT Icu = 6KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
59 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2,5mm², 450/750V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
60 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1,5mm², 450/750V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45 m
61 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35 m
62 Lắp đặt tủ điện nhựa nổi - cửa mở MCB kích thước 268x228x101,5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->