Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500582-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210463870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 12:27:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,088,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.127,34 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,76 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,93 tấn
9 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,72 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,47 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,86 m3
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 100m3
18 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 100m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 100m3
20 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 100m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 tấn
5 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,55 tấn
13 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,76 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
17 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,86 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,14 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 ( gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,19 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,23 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,02 m3
29 Đắp cát tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,83 m3
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81 100m2
33 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,03 md
34 Lắp đặt ke chống bão (6cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.886 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,83 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,83 m2
3 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,72 10m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,83 m2
5 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,82 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,37 m2
7 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,87 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,14 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,65 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,36 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,55 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530,65 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.353,91 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.783,55 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.108,92 m2
17 Đắp chân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
19 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,41 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,83 m
21 Cửa đi pa nô kính gỗ lim. kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 m2
22 bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
23 Khóa cửa Việt Tiệp ( bao gồm 2 ống + 1 chốt + ổ khóa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
24 Clemon đồng Việt Tiệp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
25 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
26 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
27 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
28 Sản xuất hoa sắt 20x20 sơn tĩnh điện, đã lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,57 m2
29 SXLD trụ thang gỗ lim(cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Tay vin gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,41 md
31 SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp inox (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,62 kg
32 SXLD lan can hành lang bằng Inox D=76mm (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,22 Kg
33 SXLD chữ nổi composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Đắp logo giáo dục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
6 Đế âm mặt các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
8 Lắp đặt tủ điện nổi 610x440x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 module Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 module Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
23 Vật liệu phụ băng keo đinh vít … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
7 Thép chân bậc chôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
F PHẦN PCCC
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
3 Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
2 Đai giữ ống 1,5m/1đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
3 Lắp đặt côn nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
H BÓ VỈA BỒN HOA
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch thẻ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
I BÓ HÈ
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,31 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9 m2
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,08 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,38 m
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,48 m
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,18 m2
5 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 1000v
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,45 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,67 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,95 m3
10 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,62 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->