Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 12:27:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,088,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,72 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,47 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,86 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 ( gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,19 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m3 |
| 29 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,03 | md |
| 34 | Lắp đặt ke chống bão (6cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.886 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,83 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,83 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | 10m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,83 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,37 | m2 |
| 7 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,87 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,14 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,65 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,55 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,65 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.353,91 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.783,55 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,92 | m2 |
| 17 | Đắp chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,41 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,83 | m |
| 21 | Cửa đi pa nô kính gỗ lim. kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m2 |
| 22 | bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Khóa cửa Việt Tiệp ( bao gồm 2 ống + 1 chốt + ổ khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Clemon đồng Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 25 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 27 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt 20x20 sơn tĩnh điện, đã lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,57 | m2 |
| 29 | SXLD trụ thang gỗ lim(cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tay vin gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,41 | md |
| 31 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp inox (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,62 | kg |
| 32 | SXLD lan can hành lang bằng Inox D=76mm (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,22 | Kg |
| 33 | SXLD chữ nổi composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đắp logo giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Đế âm mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nổi 610x440x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 module Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 module Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 23 | Vật liệu phụ băng keo đinh vít … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 7 | Thép chân bậc chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 3 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Đai giữ ống 1,5m/1đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| H | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch thẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| I | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9 | m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,38 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,48 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,18 | m2 |
| 5 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | 1000v |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,45 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,67 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,95 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,62 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi