Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp 30 chuồng chó nghiệp vụ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp 30 chuồng chó nghiệp vụ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:32:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,796,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân chơi (dọn dẹp cây cỏ và cây dại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 2 | Di chuyển vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ máng nước và ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng 3 vị trí làm giếng khoan, hệ thống lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 188,4 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 918,276 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 34,1952 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 23,436 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông gió 250x250 mm tường 220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | 1lỗ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 28,6667 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 28,6667 | m3 |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | cây/lần |
| 2 | Trồng cây bóng mát đường kính gốc 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | cây |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,181 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 87,606 | m2 |
| C | Sân chuồng nuôi | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,6924 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 121,68 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 69,9444 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 195,444 | m2 |
| D | Chân tường rào, chân cửa ra vào | |||
| 1 | Gia công thanh chắn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7854 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thanh chắn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7854 | tấn |
| E | Hệ thống cửa | |||
| 1 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 2 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 3 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 40,356 | m2 |
| 6 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Tấm acrylic dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| F | Cũi nhốt inox | |||
| 1 | Cũi nhốt inox , inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2.961,8364 | kg |
| 2 | Bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| G | Chuồng CNV | |||
| 1 | Công tác ốp gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 904,044 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch đỏ giếng đáy 300x300x12mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 175,77 | m2 |
| 3 | Giá để xô inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 118,3104 | kg |
| H | Mái tôn | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 172,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,486 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 77,5008 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7207 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,1081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,224 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 29,4225 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,3212 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7506 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,8874 | tấn |
| 16 | Bu lông móng M16x150x150x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 17 | Sika chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,8888 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,8888 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 112,0181 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,2848 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,2848 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 155,853 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,3724 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,3724 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 460,6126 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,4987 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 208,584 | m |
| 29 | Máng nước bằng tôn dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,5962 | 100m2 |
| 30 | Chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 31,964 | 1m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 23,436 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 23,436 | 1m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng chứa 10 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Thanh cái đồng 3P+N+E-75a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | MCB-3P-75a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-63a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-40a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tủ điện 8A chứa 10 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Thanh cái đồng P+N+E-40a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | MCB-2P-40a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | MCB-1P-25a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | MCB-1P-16a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Tủ điện 8D chứa 15 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Thanh cái đồng P+N+E-63a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-63a-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-25a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | MCB-1P-20a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | MCB-1P-16a-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cu.XLPE.PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 18 | Cu.XLPE.PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 19 | Cu.XLPE.PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 454 | m |
| 20 | Cu.PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 21 | Cu.PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 454 | m |
| 22 | ống HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 23 | ống HDPE D40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 582 | m |
| 24 | Cu.PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 862 | m |
| 25 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1.586 | m |
| 26 | ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Đèn sưởi 2 bóng 550w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 30 | Đèn baten bóng led 1.2m -20w treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 33 | Lắp choá chóa đèn 90w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 34 | Quạt thông gió 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Công tắc đơn 20a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Công tắc ba 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Công tắc hai 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Công tắc đơn 2 chiều 10a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | cáp đồng trần M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Thép mạ kẽm 25x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 44 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,88 | 1m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7248 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1517 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 60 | Thép góc L80x6 bo giằng và tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 325,5552 | kg |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,9483 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 64 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 65 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 57,6 | 1m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,0312 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,6956 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 82 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3.762 | viên |
| 83 | Lưới báo hiệu cáp rộng trung bình 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 286 | m |
| J | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| 2 | ống HDPE D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cu.PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 12 | ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 13 | ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 14 | Côn thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 17 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Vòi nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Cầu thu nước mưa inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | ống nhựa PVC D75 C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 25 | Cút nhựa PVC D75 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 26 | Giếng khoan D48, chiều sâu >=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Hệ thống lọc giếng khoan công suất 2-3m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bồn nhựa chứa nước 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa 9000BTU treo tường 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bơm nước 1.2m3/h, h=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bơm tăng áp 3.6m3/h, h=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi