Gói thầu: Thi công Lắp đặt đèn trang trí trên các tuyến đường xã Long Bình, xã Đồng Sơn và thị trấn Vĩnh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công Lắp đặt đèn trang trí trên các tuyến đường xã Long Bình, xã Đồng Sơn và thị trấn Vĩnh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp văn hoá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 11:12:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 584,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÃ LONG BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong M20, L=1000, đai ốc, ti sắt bắt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong M20, L=1500, đai ốc, ti sắt bắt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp đất ĐK 16mm, L=2,4m đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và LD dây tiếp địa, Kẹp tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống STK, ĐK 90x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Gia công giằng cột bằng thép hình ống STK, ĐK 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong, đai ốc, tyren sắt bắt mặt bích giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong, đai ốc, tyren sắt bắt mặt bích khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt nguồn 12 VDC-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủtủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 900x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt CB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp khung xương sắt, hệ thống đèn cổng trang trí hoa Đào ngang đường dài 7,5m (theo thống kê BVKT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 39 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong M20, L=1000, đai ốc, ti sắt bắt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Đóng cọc tiếp đất ĐK 16mm, L=2,4m đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp và LD dây tiếp địa, Kẹp tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Gia công cột bằng thép ống STK, ĐK 90x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 44 | Gia công giằng cột bằng thép hình ống STK, ĐK 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong, đai ốc, tyren sắt bắt mặt bích giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 51 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong, đai ốc, tyren sắt bắt mặt bích khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt nguồn 12 VDC-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủtủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 900x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt CB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp khung xương sắt, hệ thống đèn cổng trang trí hoa Sen ngang đường dài 9m (theo thống kê BVKT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 61 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 62 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 63 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Đồng Tiền bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 1 bông ; KT 100x200: 1 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 66 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Gia công & LD thép L50x5 mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 72 | Gia công & LD thép ống STK ĐK 60x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 73 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 74 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 75 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 76 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 77 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Mai bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 4 bông ; KT 200x200: 8 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 80 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Gia công & LD thép L50x5 mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 86 | Gia công & LD thép ống STK ĐK 60x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 87 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 88 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 89 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 90 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 91 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Trạng huỳnh bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 4 bông ; KT 200x200: 8 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 94 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Gia công & LD thép L50x5 mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 100 | Gia công & LD thép ống STK ĐK 60x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 101 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| B | XÃ ĐỒNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong M20, L=1000, đai ốc, ti sắt bắt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất ĐK 16mm, L=2,4m đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và LD dây tiếp địa, Kẹp tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống STK, ĐK 90x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Gia công giằng cột bằng thép hình ống STK, ĐK 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong, đai ốc, tyren sắt bắt mặt bích giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm hộp 25x25x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm hộp 25x25x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Cung cấp & Lắp đặt cấu kiện thép bulong, đai ốc, tyren sắt bắt mặt bích khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt nguồn 12 VDC-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủtủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 900x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt CB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp khung xương sắt, hệ thống đèn cổng trang trí ngang đường dài 9m (theo thống kê BVKT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Đồng Tiền bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 1 bông ; KT 100x200: 1 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 36 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 42 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 43 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Mai bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 4 bông ; KT 200x200: 8 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 47 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 53 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 55 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Trạng Nguyên bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 1 bông ; KT 200x200: 1 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 58 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | ĐƯỜNG NGUYỄN THÌN | |||
| 1 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Đồng Tiền bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 1 bông ; KT 100x200: 1 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Gia công & LD thép L50x5 mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Gia công & LD thép ống STK ĐK 60x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 16 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Mai bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 4 bông ; KT 200x200: 8 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Gia công & LD thép L50x5 mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 27 | Gia công & LD thép ống STK ĐK 60x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 29 | Gia công & LD thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm lam khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Gia công & LD thép V 40x40x4mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Cung cấp & lắp đèn họa tiết hoa Trạng Nguyên bằng Alu dán decal cán màng bóng chống tia UV, chống bay màu in hình họa tiết Hoa, cắt CNC lỗ le1d, cắm led đúc F5 (KT 500x500 : 1 bông; KT 300x300: 1 bông ; KT 200x200: 1 bông ; thân cây, lá cây uốn lượn cách điệu nghệ thuật KT 1200x750mm bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm uốn tạo hình, viền led dây 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ đựng nguồn bằng thép mạ kẽm dập định hình, KT 600x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt CB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp điều khiển kính nước IP65 KT 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 38 | Lắp contactor 3P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Gia công & LD thép L50x5 mm làm pass gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 41 | Gia công & LD thép ống STK ĐK 60x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 42 | Cung cấp & LD Tyren kẽm M12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi