Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467237-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210457526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 14:24:00 đến ngày 2021-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,552,470,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : 0 cây 18,9504 100m2
2 Đất dính 310,81 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,1081 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 86,1191 100m3
B HẠNG MỤC: HỒ BƠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,3945 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,6175 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 37,264 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 69 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0982 100m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,3528 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 21,125 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,825 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5309 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8986 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 21,0938 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,6875 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,8339 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,68 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 14,43 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,819 100m2
17 Lắp nắp rảnh bằng Composit Kt1000x300X25 bằng thủ công 78 cái
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,344 tấn
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 53,34 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Mosaic 400x400, vữa XM mác 75 96,2 m2
21 Lát nền, sàn gạch Mosaic 400x400, vữa XM mác 75 300 m2
22 Lắp mạch ngừng Waterstop rộng 300 78 M
23 Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107, TC2kg/m2 377,7 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3431 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,316 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,016 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,2431 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9505 100m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,09 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0047 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9608 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,4985 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8839 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4214 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6842 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,451 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,8472 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3409 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3268 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,5655 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,4212 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2487 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5445 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,7368 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,7171 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6863 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 8,3198 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4991 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6524 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0783 tấn
51 Bulon Þ16 L=300 68 cái
52 Bulon Þ16 L=150 24 cái
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1443 tấn
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4257 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,57 tấn
56 Gia công xà gồ thép 1,9097 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 1,9097 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 3,5475 100m2
59 Thi công trần bằng tấm Smartboard 600x600x3.5mm khung thép 315,84 m2
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2232 100m3
61 Lót ni lông nền 3,9568 100m2
62 Kẻ ron 5,88
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 40,051 m3
64 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,6592 m3
65 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,4624 m3
66 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,728 m3
67 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 37,8436 m3
68 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 48,2525 m3
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 56,32 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 23,58 m2
71 Lắp dựng lan can Inox 18,648 m2
72 Vách ngăn Compact dày 1300x450x12mm 5 Bộ
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 524,42 m2
74 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280x600mm vữa XM mác 75 12 m2
75 Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 298,1 m2
76 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 108,02 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 481,12 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 535,56 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 105,5 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,12 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 142,12 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 71,71 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 58,595 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 91,104 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước 85,044 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 85,044 m2
87 Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm 320,04 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 481,12 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 535,56 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 173,215 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 186,33 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 721,89 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 654,335 m2
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
95 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90mm 10 cái
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x4.3mm nối bằng pp dán keo 0,4 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2.0mm nối bằng pp dán keo 0,054 100m
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,369 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,962 m3
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,45 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0974 100m2
102 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 16 cái
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính 0,2377 tấn
104 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,1837 m3
105 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,7564 m3
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,028 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 15,25 m2
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2633 100m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,35 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8883 m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2209 100m3
112 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1164 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1056 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0501 tấn
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,32 m3
116 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,132 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0288 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114 tấn
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,002 m3
120 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2004 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,041 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0879 tấn
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1845 m3
124 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0308 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0058 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0201 tấn
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,9117 m3
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1654 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0722 tấn
130 Gia công xà gồ thép 0,1915 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép 0,1915 tấn
132 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 0,301 100m2
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0827 100m3
134 Lót ni lông nền 0,2584 100m2
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,584 m3
136 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,3104 m3
137 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,7676 m3
138 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 3,92 m2
139 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 2,4 m2
140 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 28 m2
141 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,93 m2
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,6 m2
143 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,68 m2
144 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3,075 m2
145 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 7,644 m2
146 Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm 24,48 m2
147 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 83,93 m2
148 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 69,6 m2
149 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 14,484 m2
150 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 9,915 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,515 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 98,414 m2
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1699 100m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,452 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,452 m3
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,051 100m3
157 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,022 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1304 tấn
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 3,03 m3
160 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,348 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,256 tấn
162 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,522 m3
163 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0202 100m2
164 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 4 cái
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính 0,0341 tấn
166 Lắp hệ thống lọc nước bể bơi (luôn công) 2 Hệ thống
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1416 100m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,726 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,9313 m3
170 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,115 100m3
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,138 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0597 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0458 tấn
174 Bulon neo Þ18 L=500 24 Cái
175 Gia công cột bằng thép tấm 0,0492 tấn
176 Gia công cột bằng thép hình 0,0779 tấn
177 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0587 tấn
178 Gia công giằng mái thép 0,0885 tấn
179 Gia công xà gồ thép 0,3412 tấn
180 Lắp dựng cột thép các loại 0,1271 tấn
181 Lắp dựng giằng thép 0,0885 tấn
182 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0587 tấn
183 Lắp dựng xà gồ thép 0,3412 tấn
184 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 0,4437 100m2
185 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2843 100m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,458 m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9938 m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2298 100m3
189 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,3276 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1241 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1343 tấn
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,79 m3
193 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,379 100m2
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0808 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3395 tấn
196 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,888 m3
197 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,6 m2
198 Lắp dựng lan can Inox 99,5 m2
199 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0004 100m3
200 Lót ni lông nền 6,0618 100m2
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 60,618 m3
202 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 500x500mm, vữa XM mác 75 626,43 m2
203 Lắp vách ngăn nhựa mắt cáo + dây phao Inox Þ100 (luôn công) 12 M
204 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,2 m3
205 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) 10,39 m3
206 Lát gạch thẻ 4x8x18 1.400 viên
207 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x1.5mm2 1.250 m
208 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x2,5mm2 700 m
209 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x4,0mm2 100 m
210 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x16,0mm2 100 m
211 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mm 300 m
212 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ21mm 400 m
213 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20mm 50 m
214 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ25mm 50 m
215 Lắp đặt đèn Led 2x18W-1,2m 31 bộ
216 Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT217x217x35mm-18W 10 bộ
217 Lắp đặt đèn Led tròn Þ120x35mm, 6W 41 bộ
218 Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh 15 Cái
219 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 250V-10A 16 Cái
220 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 36 Cái
221 Lắp đặt cầu chì 250V-10A 39 Cái
222 Lắp đặt đế + mặt 2 5 Cái
223 Lắp đặt đế + mặt 3 24 Cái
224 Lắp đặt đế + mặt 4 10 Cái
225 Lắp đặt đế + mặt MCB 3 Cái
226 Lắp đặt hộp nối dây 7 Cái
227 Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm 1 Cái
228 Lắp đặt tủ điện chứa 4Model loại âm tường 4 Cái
229 Lắp đặt tủ điện chứa 9Model loại âm tường 1 Cái
230 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4.5kA 1 Cái
231 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4.5kA 14 Cái
232 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4.5kA 3 Cái
233 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50A-4.5kA 1 cái
234 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA 1 Cái
235 Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m 4 cọc
236 Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 25mm2 10 m
237 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP (bao gồm phụ kiện) 4 máy
238 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8 cột
239 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 8 cần đèn
240 Lắp đèn Led 100W ở độ cao 8 bộ
241 Lắp đặt dây đôi đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 80 m
242 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x6.0mm2 180 m
243 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ40/30mm 1,8 100m
244 Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m 8 cọc
245 Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 11mm2 8 m
246 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,12 m3
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,512 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,736 m3
249 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1824 100m2
250 Khung móng cột đèn 8 Bộ
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.7mm 0,08 100m
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm 0,52 100m
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm 0,4 100m
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm 0,04 100m
255 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21x1.6mm 0,045 100m
256 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm 2 cái
257 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 5 cái
258 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 6 cái
259 Lắp đặt co nhựa miệng bát, đường kính co 21mm 5 cái
260 Lắp đặt co BE đường kính 114mm 2 cái
261 Lắp đặt co BB đường kính 168mm 2 cái
262 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 1 cái
263 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 3 cái
264 Lắp đặt tê BB đường kính 114mm 3 cái
265 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm 1 cái
266 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm 2 cái
267 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 4 cái
268 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 9 cái
269 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái
270 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm 2 cái
271 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 1 cái
272 Lắp đặt van bơm, đường kính van d=90mm 5 cái
273 Lắp đặt van bơm, đường kính van d=100mm 4 cái
274 Lắp đặt van bơm, đường kính van d=150mm 2 cái
275 Lắp đặt chụp lọc D20 đuôi ngắn có khe gió 190 cái
276 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,20m3 2 bể
277 Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngan Q=15m3/h, H=10m 2 Bộ
278 Lắp đặt máy bơm định lượng Clo Q=0-10 lít/h, H=1-2bar 1 Bộ
279 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 10 bộ
280 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 8 bộ
281 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 5 bộ
282 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 6 bộ
283 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 14 bộ
284 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 21 cái
285 Lắp đặt gương soi 5 cái
286 Lắp đặt kệ kính 5 cái
287 Lắp đặt giá treo 12 cái
288 Lắp đặt hộp đựng giấy 8 cái
289 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 10 cái
290 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm 0,24 100m
291 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm 1,2 100m
292 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,5mm 0,34 100m
293 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,33 100m
294 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm 0,44 100m
295 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 13 cái
296 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 162 cái
297 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 3 cái
298 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm 21 cái
299 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm 12 cái
300 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm 43 cái
301 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 4 cái
302 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 27 cái
303 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 3 cái
304 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm 3 cái
305 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm 2 cái
306 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm 33 cái
307 Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mm 8 cái
308 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm 8 cái
309 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 15 cái
310 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm 3 cái
311 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm 43 cái
312 Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 25mm 6 cái
313 Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mm 28 cái
314 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 2 cái
315 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm 6 cái
316 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm 8 cái
317 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,2762 m3
318 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0188 100m3
319 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 850 m
320 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250 m
321 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 34mm, dày 2mm 1,33 100m
322 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm, dày 2mm 6 cái
323 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm dày 2mm 1 cái
324 Lắp đặt hộp nối KT100x100mm 6 hộp
325 Đèn Exit thoát hiểm 02 mặt (2x10W-có lưu điện 3-5h) 3 bộ
326 Đầu báo khói 36 bộ
327 Đầu dò nhiệt 1 bộ
328 Công tắc khẩn báo cháy 2 cái
329 Chuông báo cháy 2 cái
330 Trung tâm báo cháy 4zone 1 Bộ
331 Tiêu lệnh và nội qui PCCC 1 bộ
332 Đèn chiếu sáng khẩn 3 bộ
333 Bình chữa cháy CO2 MT5 8 cái
334 Bình bột chữa cháy MFZ8 8 cái
335 Giá đở bình chữa cháy 8 cái
336 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 39,5356 m3
337 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1186 100m3
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,132 m3
339 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,009 100m2
340 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,216 m3
341 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm dày 3mm 0,6125 100m
342 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm dày 3mm 0,033 100m
343 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=100mm, dày 3mm 1,87 100m
344 Lắp đặt Tê tráng kẽm, đường kính d=100m, dày 3mmm 5 cái
345 Lắp đặt Co tráng kẽm, đường kính d=100m, dày 3mmm 5 cái
346 Lắp đặt Co lơi tráng kẽm, đường kính d=100m, dày 3mmm 1 cái
347 Lắp Bulon D=12mm 12 cái
348 Tủ chữa cháy mạ kẽm 700x500x200mm 1 Cái
349 Tủ chữa cháy mạ kẽm 600x400x220mm 1 Cái
350 Trụ chữa cháy 2 đầu vòi D65 ngoài nhà 3 Trụ
351 Cuộn vòi chữa cháy d=65mm-20m 6 cuộn
352 Lăn phun, khớp nối d=65mm 6 cái
353 Cuộn vòi chữa cháy d=50mm-20m 3 Cuộn
354 Lăn phun, khớp nối d=50mm 3 cái
355 Lắp đặt ống trúm 50-100 tráng kẽm, dày 3mm 3 cái
356 Lắp đặt van khóa, đường kính d=60mm 3 cái
357 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,656 m3
358 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 100m3
359 Lắp đặt kim thu sét (ESE NLP2200), bán kính Rbv=107m 1 cái
360 Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m 8 cọc
361 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D=50mm2 14 m
362 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d38mm2 25 m
363 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15 m
364 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất 1 hộp
365 Lắp đặt kẹp đở cáp chuyên dùng 12 cái
366 Lắp đặt ốc siết cáp 8 Cái
367 Mối hàn CADWELL 8 mối
368 Bộ neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) 1 Bộ
369 Bộ đế trụ đở kim thu sét (thép V50x5, thép tấm dày 10mm) 1 Bộ
370 Trụ đở kim thu sét (ống STKfi42x2.9mm, H=5m) 1 Bộ
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1123 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,652 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,576 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2605 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0939 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0624 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0395 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,95 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0978 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0216 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1379 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,528 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1056 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0221 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0773 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,744 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0794 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0176 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,163 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,7488 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0936 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1182 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,2329 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3973 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1557 tấn
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0168 100m3
27 Lót ni lông nền 0,1 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1 m3
29 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,0416 m3
30 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,4464 m3
31 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,063 m3
32 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,478 m3
33 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,2048 m3
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 3,58 m2
35 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 5,16 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 9,2 m2
37 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280x600mm vữa XM mác 75 0,84 m2
38 Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 7,28 m2
39 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 1,8 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,36 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,78 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,48 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,94 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 9,36 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 24,304 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 23,44 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước 23,44 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 23,44 m2
49 Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm 24,04 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 31,36 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 30,78 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 30,514 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 15,57 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,35 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,874 m2
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
57 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90mm 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x4.3mm nối bằng pp dán keo 0,12 100m
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,123 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,654 m3
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,024 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0271 100m2
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 4 cái
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính 0,0685 tấn
65 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,2874 m3
66 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,9188 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,676 m2
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4452 100m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,7928 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,539 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,8864 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0309 100m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,9349 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9978 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2192 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,5632 m3
77 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,7564 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3758 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4366 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,556 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,7112 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3007 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0702 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,2089 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6892 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4715 tấn
87 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,5226 m3
88 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 9,5216 m3
89 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 32,6951 m3
90 Lắp dựng cửa Inox xếp 11,2 m2
91 Mô tơ điều khiển cổng 2 Bộ
92 Lắp dựng cửa đi song sắt 12,338 m2
93 Lắp dựng song sắt hàng rào 114,6472 m2
94 Lắp dựng chông sắt đầu rào 34,681 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,0042 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 817,3794 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 348,998 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,765 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 111,574 m2
100 Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm 119,68 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 817,3794 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 470,337 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.287,7164 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 593,7 m
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,81 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) 10,032 m3
107 Lát gạch thẻ 4x8x18 1.351 viên
108 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x1.5mm2 50 m
109 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x2,5mm2 30 m
110 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 100 m
111 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 25 m
112 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 20 m
113 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20mm 30 m
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ40/30mm 0,25 100m
115 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ65/50mm 1 100m
116 Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT217x217x35mm-18W 3 bộ
117 Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT170x170x35mm-12W 1 bộ
118 Lắp đặt đèn Led cổng 250x250x330mm-15W 2 bộ
119 Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh 1 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 250V-10A 3 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 4 cái
122 Lắp đặt cầu chì 250V-10A 5 cái
123 Lắp đặt đế + mặt 3 4 Cái
124 Lắp đặt đế + mặt 4 1 Cái
125 Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm 1 Cái
126 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4.5kA 1 cái
127 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4.5kA 2 cái
128 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 40A-35kA 2 cái
129 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA 1 cái
130 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA 1 cái
131 Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m 2 cọc
132 Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 25mm2 5 m
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 1 bộ
134 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 1 bộ
135 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 1 cái
137 Lắp đặt gương soi 1 cái
138 Lắp đặt kệ kính 1 cái
139 Lắp đặt giá treo 1 cái
140 Lắp đặt hộp đựng giấy 1 cái
141 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm 0,025 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,5mm 0,06 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,025 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm 0,04 100m
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 2 cái
148 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 5 cái
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 2 cái
150 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm 2 cái
151 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm 2 cái
152 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm 3 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 1 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 1 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm 1 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm 2 cái
157 Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mm 1 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm 1 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 1 cái
160 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm 1 cái
161 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm 1 cái
162 Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 25mm 2 cái
163 Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mm 2 cái
164 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 1 cái
165 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm 1 cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HTTN - CÂY XANH
1 Lu lèn lại mặt nền đường K>=0.90 20,5452 100m2
2 Lót ni lông nền 20,6722 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 173,752 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 32,97 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 1,0522 tấn
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 2.067,22 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 31,6127 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 15,8063 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,8064 m3
10 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 47,419 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 368,8146 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 526,878 m
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch trang trí 75x200 105,3756 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 152,7946 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,7946 m2
16 Đào kênh mương, chiều rộng 2,0136 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 21,659 m3
18 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 25,7135 m3
19 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,356 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 429,8144 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 121,16 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 11,4064 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,7109 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 348 cái
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính 1,0868 tấn
26 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây hồng lộc cao 1,5m; tán hình thông 6 cây
27 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Sao đen cao 6m; đk gốc 10-12cm 72 cây
28 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm 4 cây
29 Trồng cỏ lá gừng 20,4762 100m2
30 Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy trong thời gian 30 ngày (kể từ ngày trồng) 20,4762 100m2
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm 1 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40x2.4mm 2,84 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20x1.4mm 0,08 100m
35 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 40mm 5 cái
36 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm 8 cái
37 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm 8 cái
38 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm 10 cái
39 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm 8 cái
40 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 40mm 1 cái
41 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm 16 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 8 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 46,15 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 32,4 m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 38 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) 35,26 m3
3 Lát gạch thẻ 4x8x18 4.750 viên
4 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x250mm, độ cao của tủ điện 1 Bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 21 cột
6 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 13 cần đèn
7 Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 8 cần đèn
8 Lắp đèn Led 100W ở độ cao 21 bộ
9 Lắp đặt dây đôi đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 290 m
10 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x10.0mm2 490 m
11 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x6.0mm2 70 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ50/40mm 5,6 100m
13 Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m 21 cọc
14 Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 11mm2 21 m
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 13,44 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,344 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,182 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,4788 100m2
19 Khung móng cột đèn 21 Bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG CHO THIẾU NHI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7445 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,5815 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,946 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,9945 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4251 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,7516 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3561 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2506 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,1629 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2249 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2469 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3602 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,7745 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3764 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2474 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0133 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,6625 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1219 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1517 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1722 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,3728 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,0704 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8381 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 12,0021 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,032 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,8115 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1933 tấn
28 Bulon Þ20 L=600 96 Cái
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6913 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6913 tấn
31 Gia công giằng mái thép 0,3112 tấn
32 Lắp dựng giằng thép 0,3112 tấn
33 Bulon Þ16 L=150 16 Cái
34 Bulon Þ12 L=50 42 Cái
35 Gia công xà gồ thép 2,1113 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 2,1113 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 4,0884 100m2
38 Thi công trần bằng tấm Smartboard 600x600x3.5mm khung thép 329,34 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3089 100m3
40 Lót ni lông nền 4,4579 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 44,5785 m3
42 Kẻ ron 7,2 m
43 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,2144 m3
44 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,575 m3
45 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,2688 m3
46 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 4,5832 m3
47 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,2556 m3
48 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 60,2688 m3
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 34,44 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 26,64 m2
51 Lắp dựng lan can Inox 10,8 m2
52 Vách ngăn Compact dày 1300x450x12mm 3 Bộ
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 212,72 m2
54 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280x600mm vữa XM mác 75 16,5625 m2
55 Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 380,14 m2
56 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 36,35 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 411,38 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 322,48 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 93,4 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 105,47 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 112,19 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 107,04 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 105,564 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 120,392 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước 112,592 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 112,592 m2
67 Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm 200,94 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 411,38 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 322,48 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 268,5482 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 161,8098 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 484,2898 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 679,9282 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 163,2 m
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 16 cái
76 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90mm 16 cái
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x4.3mm nối bằng pp dán keo 0,72 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2.0mm nối bằng pp dán keo 0,0351 100m
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,123 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,654 m3
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,1752 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0338 100m2
83 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 6 cái
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính 0,0828 tấn
85 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,2874 m3
86 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,9188 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,676 m2
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,37 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) 0,343 m3
90 Lát gạch thẻ 4x8x18 47 viên
91 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x1.5mm2 1.200 m
92 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x2,5mm2 50 m
93 Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x4,0mm2 240 m
94 Lắp đặt dây đôi đồng bọc Cu/PVC-2x1.5mm2 45 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ21mm 450 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ32mm 150 m
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ40/30mm 0,04 100m
98 Lắp đặt đèn Led 2x18W-1,2m 33 bộ
99 Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT217x217x35mm-18W 8 bộ
100 Lắp đặt đèn Led tròn Þ120x35mm, 6W 16 bộ
101 Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh 30 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 250V-10A 8 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 19 cái
104 Lắp đặt cầu chì 250V-10A 24 cái
105 Lắp đặt đế + mặt 3 9 Cái
106 Lắp đặt đế + mặt 4 14 Cái
107 Lắp đặt đế + mặt 6 1 Cái
108 Lắp đặt đế + mặt MCB 1 Cái
109 Lắp đặt hộp nối dây 21 Cái
110 Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm 1 Cái
111 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4.5kA 3 cái
112 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4.5kA 2 cái
113 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 40A-35kA 1 cái
114 Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m 2 cọc
115 Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 25mm2 5 m
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 4 bộ
117 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 6 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 3 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
120 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 8 cái
121 Lắp đặt gương soi 4 cái
122 Lắp đặt kệ kính 4 cái
123 Lắp đặt giá treo 8 cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy 6 cái
125 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm 0,24 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm 0,45 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,5mm 0,14 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,045 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm 0,22 100m
131 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 12 cái
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 30 cái
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 3 cái
134 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm 21 cái
135 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm 12 cái
136 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm 13 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 3 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 10 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 1 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm 1 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm 17 cái
143 Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mm 6 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm 6 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 7 cái
146 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm 1 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm 13 cái
148 Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 25mm 2 cái
149 Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mm 18 cái
150 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 1 cái
151 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm 3 cái
152 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm 6 cái
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bình lọc cát chuyên dụng cho bể bơi. Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất, kèm van 6 chức năng. +Đường kính: 900mm +Lưu lượng: 31.5 m3/h +Kết nối: 2" + Khối lượng cát: 325Kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Chiếc
2 Bơm lọc chuyên dụng cho bể bơi + Công suất : 3HP + Điện áp: 220V-50Hz + Lưu lượng : 33 m3/h +Kết nối : 1.5", 2" Theo hồ sơ thiết kế 4 Chiếc
3 Cát thạch anh chuyên dụng lọc nước bể bơi 1.440 Kg
4 Bộ châm Clo bán tự động Chứa được 2Kg Clo Viên loại 200g. Giảm nhân công chăm sóc bể bơi Kết nối ống D48 1 Bộ
5 Mắt trả nước vào bể sau lọc tuần hoàn. Chất liệu ABS, kháng hóa chất bể bơi. Kết nối: Ren D60 24 Chiếc
6 Ống xuyên thành bể bơi chống thấm chuyên dụng. Chất liệu : ABS Kết nối: Ren D60 24 Chiếc
7 Nắp thu đáy chắn rác, lá cây hình vuông Chất liệu : ABS Kích thước:300x300mm 4 Chiếc
8 Nắp thu nước rãnh tràn chắn rác. Chất liệu : ABS Kích thước: 73x112 5 Chiếc
9 Thang lên xuống bể bơi Chất liệu: inox 304 Số bậc: 2 2 Chiếc
10 Thang lên xuống bể bơi Chất liệu: inox 304 Số bậc: 3 2 Chiếc
11 Thang lên xuống bể bơi Chất liệu: inox 304 Số bậc: 4 2 Chiếc
12 Đèn inox treo thành bể bơi. Tiêu chuẩn IP68 Ánh sáng: Tùy chọn Công suất: 12W/12V 22 Chiếc
13 Biến thế đổi nguồn từ 220V về 12V Dùng cho đèn bể bơi. Công suất: 300W 2 Chiếc
14 Thanh thoát tràn xung quanh bể. Chất liệu: Nhựa PP Kích thước: 30x2,5cm Số chốt: 3 74 m
15 Tủ Điện điều khiển hệ thống bao gồm: + Vỏ tủ điện + Aptomat tổng + Aptomat cho bơm + Khởi động từ + Rơle nhiệt + Nút ấn bật/tắt bơm + Công tắc bật, tắt đèn + Timer hẹn giờ bật tắt máy + Dây điện, cầu đấu, máng đi dây và phụ kiện đi kèm 1 Chiếc
16 Chổi Cọ bể bơi cán chổi hợp kim, kết hợp nhựa ABS. 1 Chiếc
17 Vợt rác sâu lòng Chất liệu: khung nhựa, lưới polyester 1 Chiếc
18 Bộ test thử nước. Có thang màu so sánh và 2 lọ thuốc thử pH và Clo 1 Bộ
19 Bàn hút vệ sinh 8 bánh xe. Chất liệu nhựa kháng hóa chất. 1 Chiếc
20 Sào nhôm chuyên dụng vệ sinh bể bơi dạng ống lồng. Kéo dài 2,4~7m 1 Chiếc
21 Ống mềm hút vệ sinh bể bơi. Chất liệu: nhựa PP 1 lớp. Chiều dài: 30m 1 Chiếc
22 Bộ vệ sinh di động dùng để vệ sinh bể Bao gồm 1 bơm, 1 cột lọc, 1 xe đẩy. 1 Bộ
23 Hóa chất HCl (giảm độ pH) 5 Can 30L
24 Diệt rêu tảo 25 Kg
25 Trợ lắng PAC 50 Kg
26 Sút vảy (nâng pH) 75 Kg
27 Clorin diệt khuẩn nước 90 Kg
28 Bộ điều khiển tự động bơm định lượng hoá chất vào bể bơi. Bộ điều khiển hiển thị bảng điện tử. Công xuất 1 Bộ
29 Cây phun trang trí bể bơi Chất liệu: inox 304 Kích thước: 700x300 1 Cây
30 Cây phun massage cực mạnh Chất liệu: inox 304 Đường kính: D48 1 Cây
31 Cầu trượt composite 3 đường trượt 1 Bộ
32 Bóng nước 2 Bộ
33 Bơm cấp nước cho cầu trượt + Công suất : 3HP + Điện áp: 220V-50Hz + Lưu lượng : 33 m3/h +Kết nối : 1.5", 2" Theo hồ sơ thiết kế 2 Chiếc
34 Áo phao cứu hộ 100 Chiếc
35 Giường y tế, chất liệu inox 1 Chiếc
36 Tủ thuốc 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->