Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 14:24:00 đến ngày 2021-05-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,552,470,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : 0 cây | 18,9504 | 100m2 | |
| 2 | Đất dính | 310,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1081 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 86,1191 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,3945 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26,6175 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 37,264 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 69 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0982 | 100m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,3528 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 21,125 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,825 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5309 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8986 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 21,0938 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,6875 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,8339 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,68 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | 14,43 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,819 | 100m2 | |
| 17 | Lắp nắp rảnh bằng Composit Kt1000x300X25 bằng thủ công | 78 | cái | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,344 | tấn | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 53,34 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Mosaic 400x400, vữa XM mác 75 | 96,2 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Mosaic 400x400, vữa XM mác 75 | 300 | m2 | |
| 22 | Lắp mạch ngừng Waterstop rộng 300 | 78 | M | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107, TC2kg/m2 | 377,7 | m2 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3431 | 100m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,316 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,016 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,2431 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9505 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,09 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0047 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9608 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,4985 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8839 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4214 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6842 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,451 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,8472 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3409 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,3268 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,5655 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,4212 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2487 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5445 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,7368 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,7171 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6863 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,3198 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4991 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6524 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0783 | tấn | |
| 51 | Bulon Þ16 L=300 | 68 | cái | |
| 52 | Bulon Þ16 L=150 | 24 | cái | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1443 | tấn | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4257 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,57 | tấn | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 1,9097 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9097 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 3,5475 | 100m2 | |
| 59 | Thi công trần bằng tấm Smartboard 600x600x3.5mm khung thép | 315,84 | m2 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2232 | 100m3 | |
| 61 | Lót ni lông nền | 3,9568 | 100m2 | |
| 62 | Kẻ ron | 5,88 | ||
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 40,051 | m3 | |
| 64 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,6592 | m3 | |
| 65 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,4624 | m3 | |
| 66 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,728 | m3 | |
| 67 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 37,8436 | m3 | |
| 68 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 48,2525 | m3 | |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | 56,32 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | 23,58 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng lan can Inox | 18,648 | m2 | |
| 72 | Vách ngăn Compact dày 1300x450x12mm | 5 | Bộ | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 524,42 | m2 | |
| 74 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280x600mm vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | 298,1 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | 108,02 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 481,12 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 535,56 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,5 | m2 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,12 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,12 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 71,71 | m2 | |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 58,595 | m2 | |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 91,104 | m2 | |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,044 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 85,044 | m2 | |
| 87 | Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm | 320,04 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 481,12 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 535,56 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 173,215 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 186,33 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 721,89 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 654,335 | m2 | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x4.3mm nối bằng pp dán keo | 0,4 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2.0mm nối bằng pp dán keo | 0,054 | 100m | |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,369 | 100m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,962 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,45 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0974 | 100m2 | |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 16 | cái | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính | 0,2377 | tấn | |
| 104 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,1837 | m3 | |
| 105 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,7564 | m3 | |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,028 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 15,25 | m2 | |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2633 | 100m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,35 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8883 | m3 | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2209 | 100m3 | |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1164 | 100m2 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1056 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0501 | tấn | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,132 | 100m2 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0288 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,002 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2004 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0879 | tấn | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1845 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0308 | 100m2 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0058 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0201 | tấn | |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9117 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1654 | 100m2 | |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0722 | tấn | |
| 130 | Gia công xà gồ thép | 0,1915 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1915 | tấn | |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,301 | 100m2 | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0827 | 100m3 | |
| 134 | Lót ni lông nền | 0,2584 | 100m2 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,584 | m3 | |
| 136 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,3104 | m3 | |
| 137 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,7676 | m3 | |
| 138 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | 3,92 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | 2,4 | m2 | |
| 140 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,93 | m2 | |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,6 | m2 | |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,68 | m2 | |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,075 | m2 | |
| 145 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 7,644 | m2 | |
| 146 | Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm | 24,48 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 83,93 | m2 | |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 69,6 | m2 | |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 14,484 | m2 | |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 9,915 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,515 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,414 | m2 | |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1699 | 100m3 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,452 | m3 | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,452 | m3 | |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,022 | 100m2 | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1304 | tấn | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 3,03 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,348 | 100m2 | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,256 | tấn | |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,522 | m3 | |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0202 | 100m2 | |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 4 | cái | |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính | 0,0341 | tấn | |
| 166 | Lắp hệ thống lọc nước bể bơi (luôn công) | 2 | Hệ thống | |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1416 | 100m3 | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,726 | m3 | |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,9313 | m3 | |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,115 | 100m3 | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,138 | 100m2 | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0597 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| 174 | Bulon neo Þ18 L=500 | 24 | Cái | |
| 175 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0492 | tấn | |
| 176 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0779 | tấn | |
| 177 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0587 | tấn | |
| 178 | Gia công giằng mái thép | 0,0885 | tấn | |
| 179 | Gia công xà gồ thép | 0,3412 | tấn | |
| 180 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1271 | tấn | |
| 181 | Lắp dựng giằng thép | 0,0885 | tấn | |
| 182 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0587 | tấn | |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3412 | tấn | |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,4437 | 100m2 | |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2843 | 100m3 | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,458 | m3 | |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9938 | m3 | |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2298 | 100m3 | |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3276 | 100m2 | |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1241 | tấn | |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1343 | tấn | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,79 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,379 | 100m2 | |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0808 | tấn | |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3395 | tấn | |
| 196 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,888 | m3 | |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,6 | m2 | |
| 198 | Lắp dựng lan can Inox | 99,5 | m2 | |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0004 | 100m3 | |
| 200 | Lót ni lông nền | 6,0618 | 100m2 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 60,618 | m3 | |
| 202 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 500x500mm, vữa XM mác 75 | 626,43 | m2 | |
| 203 | Lắp vách ngăn nhựa mắt cáo + dây phao Inox Þ100 (luôn công) | 12 | M | |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,2 | m3 | |
| 205 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | 10,39 | m3 | |
| 206 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | 1.400 | viên | |
| 207 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x1.5mm2 | 1.250 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x2,5mm2 | 700 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x4,0mm2 | 100 | m | |
| 210 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x16,0mm2 | 100 | m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16mm | 300 | m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ21mm | 400 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20mm | 50 | m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ25mm | 50 | m | |
| 215 | Lắp đặt đèn Led 2x18W-1,2m | 31 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT217x217x35mm-18W | 10 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt đèn Led tròn Þ120x35mm, 6W | 41 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh | 15 | Cái | |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 250V-10A | 16 | Cái | |
| 220 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | 36 | Cái | |
| 221 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | 39 | Cái | |
| 222 | Lắp đặt đế + mặt 2 | 5 | Cái | |
| 223 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 24 | Cái | |
| 224 | Lắp đặt đế + mặt 4 | 10 | Cái | |
| 225 | Lắp đặt đế + mặt MCB | 3 | Cái | |
| 226 | Lắp đặt hộp nối dây | 7 | Cái | |
| 227 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm | 1 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt tủ điện chứa 4Model loại âm tường | 4 | Cái | |
| 229 | Lắp đặt tủ điện chứa 9Model loại âm tường | 1 | Cái | |
| 230 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4.5kA | 1 | Cái | |
| 231 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4.5kA | 14 | Cái | |
| 232 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4.5kA | 3 | Cái | |
| 233 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 50A-4.5kA | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA | 1 | Cái | |
| 235 | Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 236 | Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 25mm2 | 10 | m | |
| 237 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP (bao gồm phụ kiện) | 4 | máy | |
| 238 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 8 | cột | |
| 239 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 8 | cần đèn | |
| 240 | Lắp đèn Led 100W ở độ cao | 8 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt dây đôi đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 242 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x6.0mm2 | 180 | m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ40/30mm | 1,8 | 100m | |
| 244 | Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m | 8 | cọc | |
| 245 | Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 11mm2 | 8 | m | |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,12 | m3 | |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,512 | m3 | |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,736 | m3 | |
| 249 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1824 | 100m2 | |
| 250 | Khung móng cột đèn | 8 | Bộ | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.7mm | 0,08 | 100m | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm | 0,52 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm | 0,4 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm | 0,04 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21x1.6mm | 0,045 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm | 2 | cái | |
| 257 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 5 | cái | |
| 258 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 6 | cái | |
| 259 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, đường kính co 21mm | 5 | cái | |
| 260 | Lắp đặt co BE đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 261 | Lắp đặt co BB đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 3 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê BB đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 268 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 269 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 270 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 271 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt van bơm, đường kính van d=90mm | 5 | cái | |
| 273 | Lắp đặt van bơm, đường kính van d=100mm | 4 | cái | |
| 274 | Lắp đặt van bơm, đường kính van d=150mm | 2 | cái | |
| 275 | Lắp đặt chụp lọc D20 đuôi ngắn có khe gió | 190 | cái | |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,20m3 | 2 | bể | |
| 277 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngan Q=15m3/h, H=10m | 2 | Bộ | |
| 278 | Lắp đặt máy bơm định lượng Clo Q=0-10 lít/h, H=1-2bar | 1 | Bộ | |
| 279 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 10 | bộ | |
| 280 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 8 | bộ | |
| 281 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 5 | bộ | |
| 282 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 284 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 21 | cái | |
| 285 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 286 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 287 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 288 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 289 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm | 0,24 | 100m | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm | 1,2 | 100m | |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,5mm | 0,34 | 100m | |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,33 | 100m | |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | 0,44 | 100m | |
| 295 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 13 | cái | |
| 296 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 162 | cái | |
| 297 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 3 | cái | |
| 298 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | 21 | cái | |
| 299 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm | 12 | cái | |
| 300 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm | 43 | cái | |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 4 | cái | |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 27 | cái | |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 3 | cái | |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | 3 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | 2 | cái | |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm | 33 | cái | |
| 307 | Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mm | 8 | cái | |
| 308 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm | 8 | cái | |
| 309 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 15 | cái | |
| 310 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm | 3 | cái | |
| 311 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm | 43 | cái | |
| 312 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 313 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mm | 28 | cái | |
| 314 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 315 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | 6 | cái | |
| 316 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm | 8 | cái | |
| 317 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,2762 | m3 | |
| 318 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0188 | 100m3 | |
| 319 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 850 | m | |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 34mm, dày 2mm | 1,33 | 100m | |
| 322 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm, dày 2mm | 6 | cái | |
| 323 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm dày 2mm | 1 | cái | |
| 324 | Lắp đặt hộp nối KT100x100mm | 6 | hộp | |
| 325 | Đèn Exit thoát hiểm 02 mặt (2x10W-có lưu điện 3-5h) | 3 | bộ | |
| 326 | Đầu báo khói | 36 | bộ | |
| 327 | Đầu dò nhiệt | 1 | bộ | |
| 328 | Công tắc khẩn báo cháy | 2 | cái | |
| 329 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 330 | Trung tâm báo cháy 4zone | 1 | Bộ | |
| 331 | Tiêu lệnh và nội qui PCCC | 1 | bộ | |
| 332 | Đèn chiếu sáng khẩn | 3 | bộ | |
| 333 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 8 | cái | |
| 334 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | 8 | cái | |
| 335 | Giá đở bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 336 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 39,5356 | m3 | |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1186 | 100m3 | |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,132 | m3 | |
| 339 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,009 | 100m2 | |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 341 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm dày 3mm | 0,6125 | 100m | |
| 342 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm dày 3mm | 0,033 | 100m | |
| 343 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=100mm, dày 3mm | 1,87 | 100m | |
| 344 | Lắp đặt Tê tráng kẽm, đường kính d=100m, dày 3mmm | 5 | cái | |
| 345 | Lắp đặt Co tráng kẽm, đường kính d=100m, dày 3mmm | 5 | cái | |
| 346 | Lắp đặt Co lơi tráng kẽm, đường kính d=100m, dày 3mmm | 1 | cái | |
| 347 | Lắp Bulon D=12mm | 12 | cái | |
| 348 | Tủ chữa cháy mạ kẽm 700x500x200mm | 1 | Cái | |
| 349 | Tủ chữa cháy mạ kẽm 600x400x220mm | 1 | Cái | |
| 350 | Trụ chữa cháy 2 đầu vòi D65 ngoài nhà | 3 | Trụ | |
| 351 | Cuộn vòi chữa cháy d=65mm-20m | 6 | cuộn | |
| 352 | Lăn phun, khớp nối d=65mm | 6 | cái | |
| 353 | Cuộn vòi chữa cháy d=50mm-20m | 3 | Cuộn | |
| 354 | Lăn phun, khớp nối d=50mm | 3 | cái | |
| 355 | Lắp đặt ống trúm 50-100 tráng kẽm, dày 3mm | 3 | cái | |
| 356 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=60mm | 3 | cái | |
| 357 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,656 | m3 | |
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 359 | Lắp đặt kim thu sét (ESE NLP2200), bán kính Rbv=107m | 1 | cái | |
| 360 | Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m | 8 | cọc | |
| 361 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D=50mm2 | 14 | m | |
| 362 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d38mm2 | 25 | m | |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 364 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | 1 | hộp | |
| 365 | Lắp đặt kẹp đở cáp chuyên dùng | 12 | cái | |
| 366 | Lắp đặt ốc siết cáp | 8 | Cái | |
| 367 | Mối hàn CADWELL | 8 | mối | |
| 368 | Bộ neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | 1 | Bộ | |
| 369 | Bộ đế trụ đở kim thu sét (thép V50x5, thép tấm dày 10mm) | 1 | Bộ | |
| 370 | Trụ đở kim thu sét (ống STKfi42x2.9mm, H=5m) | 1 | Bộ | |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1123 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,652 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2605 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0939 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0624 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0395 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,95 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0978 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0216 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1379 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,528 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1056 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0221 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0773 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,744 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0794 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7488 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0936 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1182 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,2329 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3973 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1557 | tấn | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0168 | 100m3 | |
| 27 | Lót ni lông nền | 0,1 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,0416 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,4464 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,063 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,478 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,2048 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | 3,58 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | 5,16 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 9,2 | m2 | |
| 37 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280x600mm vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | 7,28 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,36 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,78 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,94 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,36 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 24,304 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,44 | m2 | |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,44 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,44 | m2 | |
| 49 | Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm | 24,04 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 31,36 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 30,78 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 30,514 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 15,57 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,35 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,874 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x4.3mm nối bằng pp dán keo | 0,12 | 100m | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,123 | 100m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,654 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,024 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0271 | 100m2 | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 4 | cái | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính | 0,0685 | tấn | |
| 65 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,2874 | m3 | |
| 66 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,9188 | m3 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,676 | m2 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4452 | 100m3 | |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,7928 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,539 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,8864 | m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0309 | 100m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,9349 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9978 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2192 | tấn | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,5632 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,7564 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3758 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4366 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,556 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,7112 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,3007 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0702 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,2089 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6892 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4715 | tấn | |
| 87 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,5226 | m3 | |
| 88 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 9,5216 | m3 | |
| 89 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 32,6951 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng cửa Inox xếp | 11,2 | m2 | |
| 91 | Mô tơ điều khiển cổng | 2 | Bộ | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi song sắt | 12,338 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng song sắt hàng rào | 114,6472 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng chông sắt đầu rào | 34,681 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,0042 | m2 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 817,3794 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 348,998 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,765 | m2 | |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 111,574 | m2 | |
| 100 | Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm | 119,68 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 817,3794 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 470,337 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.287,7164 | m2 | |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 593,7 | m | |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,81 | m3 | |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | 10,032 | m3 | |
| 107 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | 1.351 | viên | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x1.5mm2 | 50 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 100 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | 25 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | 20 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ20mm | 30 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ40/30mm | 0,25 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ65/50mm | 1 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT217x217x35mm-18W | 3 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT170x170x35mm-12W | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn Led cổng 250x250x330mm-15W | 2 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 250V-10A | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 4 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt đế + mặt 4 | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm | 1 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4.5kA | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4.5kA | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 40A-35kA | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | 1 | cái | |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 132 | Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 25mm2 | 5 | m | |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm | 0,025 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm | 0,1 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,5mm | 0,06 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,025 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | 0,04 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mm | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HTTN - CÂY XANH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt nền đường K>=0.90 | 20,5452 | 100m2 | |
| 2 | Lót ni lông nền | 20,6722 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 173,752 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32,97 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 1,0522 | tấn | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 2.067,22 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 31,6127 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15,8063 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,8064 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 47,419 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 368,8146 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 526,878 | m | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch trang trí 75x200 | 105,3756 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 152,7946 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,7946 | m2 | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,0136 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 21,659 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 25,7135 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,356 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 429,8144 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 121,16 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 11,4064 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7109 | 100m2 | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 348 | cái | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính | 1,0868 | tấn | |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây hồng lộc cao 1,5m; tán hình thông | 6 | cây | |
| 27 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Sao đen cao 6m; đk gốc 10-12cm | 72 | cây | |
| 28 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm | 4 | cây | |
| 29 | Trồng cỏ lá gừng | 20,4762 | 100m2 | |
| 30 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy trong thời gian 30 ngày (kể từ ngày trồng) | 20,4762 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40x2.4mm | 2,84 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20x1.4mm | 0,08 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 40mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm | 16 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 46,15 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 32,4 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 38 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | 35,26 | m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | 4.750 | viên | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x250mm, độ cao của tủ điện | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 21 | cột | |
| 6 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | 13 | cần đèn | |
| 7 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn | 8 | cần đèn | |
| 8 | Lắp đèn Led 100W ở độ cao | 21 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây đôi đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | 290 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x10.0mm2 | 490 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x6.0mm2 | 70 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ50/40mm | 5,6 | 100m | |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m | 21 | cọc | |
| 14 | Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 11mm2 | 21 | m | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,344 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,182 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4788 | 100m2 | |
| 19 | Khung móng cột đèn | 21 | Bộ | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG CHO THIẾU NHI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7445 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,5815 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,946 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,9945 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4251 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7516 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3561 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2506 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,1629 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2249 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2469 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3602 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,7745 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3764 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2474 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0133 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,6625 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,1219 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1517 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1722 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,3728 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,0704 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8381 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 12,0021 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,032 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,8115 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1933 | tấn | |
| 28 | Bulon Þ20 L=600 | 96 | Cái | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6913 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6913 | tấn | |
| 31 | Gia công giằng mái thép | 0,3112 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | 0,3112 | tấn | |
| 33 | Bulon Þ16 L=150 | 16 | Cái | |
| 34 | Bulon Þ12 L=50 | 42 | Cái | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 2,1113 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1113 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 4,0884 | 100m2 | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm Smartboard 600x600x3.5mm khung thép | 329,34 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3089 | 100m3 | |
| 40 | Lót ni lông nền | 4,4579 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 44,5785 | m3 | |
| 42 | Kẻ ron | 7,2 | m | |
| 43 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,2144 | m3 | |
| 44 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,575 | m3 | |
| 45 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,2688 | m3 | |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 4,5832 | m3 | |
| 47 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,2556 | m3 | |
| 48 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 60,2688 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | 34,44 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | 26,64 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng lan can Inox | 10,8 | m2 | |
| 52 | Vách ngăn Compact dày 1300x450x12mm | 3 | Bộ | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 212,72 | m2 | |
| 54 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280x600mm vữa XM mác 75 | 16,5625 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | 380,14 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | 36,35 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 411,38 | m2 | |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 322,48 | m2 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,4 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,47 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 112,19 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 107,04 | m2 | |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 105,564 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 120,392 | m2 | |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | 112,592 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 112,592 | m2 | |
| 67 | Căng lưới thép D0.7mm gia cố tường gạch không nung, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300mm | 200,94 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 411,38 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 322,48 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 268,5482 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 161,8098 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 484,2898 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 679,9282 | m2 | |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 163,2 | m | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ90mm | 16 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x4.3mm nối bằng pp dán keo | 0,72 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2.0mm nối bằng pp dán keo | 0,0351 | 100m | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,123 | 100m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,654 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1752 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0338 | 100m2 | |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6 | cái | |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan đường kính | 0,0828 | tấn | |
| 85 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,2874 | m3 | |
| 86 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,9188 | m3 | |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,676 | m2 | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,37 | m3 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào) | 0,343 | m3 | |
| 90 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | 47 | viên | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x1.5mm2 | 1.200 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn đồng bọc Cu/PVC-1x4,0mm2 | 240 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đôi đồng bọc Cu/PVC-2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ21mm | 450 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ32mm | 150 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn Þ40/30mm | 0,04 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt đèn Led 2x18W-1,2m | 33 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn Led hộp vuông KT217x217x35mm-18W | 8 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn Led tròn Þ120x35mm, 6W | 16 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh | 30 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 250V-10A | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | 19 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | 24 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 9 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt đế + mặt 4 | 14 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt đế + mặt 6 | 1 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt đế + mặt MCB | 1 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây | 21 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm | 1 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4.5kA | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4.5kA | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 40A-35kA | 1 | cái | |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiết địa chống sét d=16mm, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 115 | Kéo rải dây chống sét đồng trần dưới mương đất 25mm2 | 5 | m | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 6 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 3 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5.3mm | 0,24 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4,3mm | 0,45 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,5mm | 0,14 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,045 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | 0,22 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 30 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | 21 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 25mm | 12 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm | 13 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 10 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm | 17 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-90mm | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 7 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40/25mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm | 13 | cái | |
| 148 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mm | 18 | cái | |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm | 6 | cái | |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc cát chuyên dụng cho bể bơi. Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất, kèm van 6 chức năng. +Đường kính: 900mm +Lưu lượng: 31.5 m3/h +Kết nối: 2" + Khối lượng cát: 325Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 2 | Bơm lọc chuyên dụng cho bể bơi + Công suất : 3HP + Điện áp: 220V-50Hz + Lưu lượng : 33 m3/h +Kết nối : 1.5", 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 3 | Cát thạch anh chuyên dụng lọc nước bể bơi | 1.440 | Kg | |
| 4 | Bộ châm Clo bán tự động Chứa được 2Kg Clo Viên loại 200g. Giảm nhân công chăm sóc bể bơi Kết nối ống D48 | 1 | Bộ | |
| 5 | Mắt trả nước vào bể sau lọc tuần hoàn. Chất liệu ABS, kháng hóa chất bể bơi. Kết nối: Ren D60 | 24 | Chiếc | |
| 6 | Ống xuyên thành bể bơi chống thấm chuyên dụng. Chất liệu : ABS Kết nối: Ren D60 | 24 | Chiếc | |
| 7 | Nắp thu đáy chắn rác, lá cây hình vuông Chất liệu : ABS Kích thước:300x300mm | 4 | Chiếc | |
| 8 | Nắp thu nước rãnh tràn chắn rác. Chất liệu : ABS Kích thước: 73x112 | 5 | Chiếc | |
| 9 | Thang lên xuống bể bơi Chất liệu: inox 304 Số bậc: 2 | 2 | Chiếc | |
| 10 | Thang lên xuống bể bơi Chất liệu: inox 304 Số bậc: 3 | 2 | Chiếc | |
| 11 | Thang lên xuống bể bơi Chất liệu: inox 304 Số bậc: 4 | 2 | Chiếc | |
| 12 | Đèn inox treo thành bể bơi. Tiêu chuẩn IP68 Ánh sáng: Tùy chọn Công suất: 12W/12V | 22 | Chiếc | |
| 13 | Biến thế đổi nguồn từ 220V về 12V Dùng cho đèn bể bơi. Công suất: 300W | 2 | Chiếc | |
| 14 | Thanh thoát tràn xung quanh bể. Chất liệu: Nhựa PP Kích thước: 30x2,5cm Số chốt: 3 | 74 | m | |
| 15 | Tủ Điện điều khiển hệ thống bao gồm: + Vỏ tủ điện + Aptomat tổng + Aptomat cho bơm + Khởi động từ + Rơle nhiệt + Nút ấn bật/tắt bơm + Công tắc bật, tắt đèn + Timer hẹn giờ bật tắt máy + Dây điện, cầu đấu, máng đi dây và phụ kiện đi kèm | 1 | Chiếc | |
| 16 | Chổi Cọ bể bơi cán chổi hợp kim, kết hợp nhựa ABS. | 1 | Chiếc | |
| 17 | Vợt rác sâu lòng Chất liệu: khung nhựa, lưới polyester | 1 | Chiếc | |
| 18 | Bộ test thử nước. Có thang màu so sánh và 2 lọ thuốc thử pH và Clo | 1 | Bộ | |
| 19 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh xe. Chất liệu nhựa kháng hóa chất. | 1 | Chiếc | |
| 20 | Sào nhôm chuyên dụng vệ sinh bể bơi dạng ống lồng. Kéo dài 2,4~7m | 1 | Chiếc | |
| 21 | Ống mềm hút vệ sinh bể bơi. Chất liệu: nhựa PP 1 lớp. Chiều dài: 30m | 1 | Chiếc | |
| 22 | Bộ vệ sinh di động dùng để vệ sinh bể Bao gồm 1 bơm, 1 cột lọc, 1 xe đẩy. | 1 | Bộ | |
| 23 | Hóa chất HCl (giảm độ pH) | 5 | Can 30L | |
| 24 | Diệt rêu tảo | 25 | Kg | |
| 25 | Trợ lắng PAC | 50 | Kg | |
| 26 | Sút vảy (nâng pH) | 75 | Kg | |
| 27 | Clorin diệt khuẩn nước | 90 | Kg | |
| 28 | Bộ điều khiển tự động bơm định lượng hoá chất vào bể bơi. Bộ điều khiển hiển thị bảng điện tử. Công xuất | 1 | Bộ | |
| 29 | Cây phun trang trí bể bơi Chất liệu: inox 304 Kích thước: 700x300 | 1 | Cây | |
| 30 | Cây phun massage cực mạnh Chất liệu: inox 304 Đường kính: D48 | 1 | Cây | |
| 31 | Cầu trượt composite 3 đường trượt | 1 | Bộ | |
| 32 | Bóng nước | 2 | Bộ | |
| 33 | Bơm cấp nước cho cầu trượt + Công suất : 3HP + Điện áp: 220V-50Hz + Lưu lượng : 33 m3/h +Kết nối : 1.5", 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 34 | Áo phao cứu hộ | 100 | Chiếc | |
| 35 | Giường y tế, chất liệu inox | 1 | Chiếc | |
| 36 | Tủ thuốc | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi