Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường tiểu học Nhân Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501879-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường tiểu học Nhân Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210464419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 11:07:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,042,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,813 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,114 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,418 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,03 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,511 tấn
6 Gia công cọc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,199 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,199 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (cọc thí nghiệm tại vị trí số 40 và 80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (cọc đại trà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 100m
10 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 1 mối nối
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,875 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3/1km
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nhân công 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,129 1m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,453 1m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,294 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 100m3/1km
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,958 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,487 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,742 100m2
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,079 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,374 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,374 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,865 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,482 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,576 tấn
31 Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,005 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,648 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,665 1m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,888 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3/1km
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,609 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Xây bể chứa bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,414 m3
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,908 m2
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,908 m2
54 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,908 m2
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,283 m3
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,33 100m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,799 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 100m2
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,8 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,483 100m2
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,074 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m2
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,935 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,357 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,118 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,835 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,811 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,751 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,915 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,596 tấn
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,929 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,929 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,073 100m2
79 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,62 m
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,075 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,872 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,904 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,111 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 908,865 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.035,086 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,807 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.448,3 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 908,865 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.021,193 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718,03 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,16 m
93 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.308,877 m2
94 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,3-2,0mm, kính dày 6,38mm (tương đương loại EU-XF55D) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,05 m2
95 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,3-2,0mm, kính dày 6,38mm (tương đương loại EU-XF55) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,32 m2
96 Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-2,0mm, kính dày 6,38mm (tương đương loại EU-XF55) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,136 m2
97 Khóa cửa đi tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
98 Kelemol cửa sổ, cửa sổ vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 bộ
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,37 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,136 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,524 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,52 1m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,52 m2
104 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,662 tấn
105 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,662 kg
106 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,853 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,817 m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,554 m2
109 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 30x60cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,798 m2
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,554 m2
111 Vách compact chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,45 m2
112 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
113 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 kg
114 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,413 m2
115 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
116 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,788 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,788 m2
118 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,92 m
119 Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,224 m3
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 m3
122 Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 60x60cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,765 m2
123 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,188 m2
124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,188 m2
125 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,75 m
126 Xây tường thẳng bằng gạch không nung10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,029 m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,369 m3
128 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,738 m3
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,673 100m2
130 Đèn ống tuýp đôi 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
131 Đèn ống tuýp đơn 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
132 Đèn LED ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
133 Hạt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
134 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 cái
135 Ổ cắm đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
136 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
137 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
138 Cầu dao 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
139 Aptopmat 1 pha 220V-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
140 Aptopmat 1 pha 220V-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
141 Aptopmat 1 pha 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Aptopmat 1 pha 220V-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
143 Mặt các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
144 Đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cái
145 Tủ điện phòng chứa 2-4 Aptopmat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
146 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
147 Dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
148 Dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
149 Dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.590 m
150 Ống sun D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
151 Ống sun D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
152 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
153 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
154 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
155 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
157 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
158 Dây sét D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
159 Dây sét D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
160 Bật đỡ dây D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
161 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
162 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 kg
163 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
164 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m3
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
167 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Bu lông vành đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
178 Cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
179 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
180 Cút PVC 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
181 Côn thu PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
182 Côn thu PVC D75-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
183 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
184 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
185 Chếch PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
186 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
187 Y PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
188 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
189 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m
190 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
191 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
192 Cút PPR ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
193 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
194 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
195 Tê PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
196 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
198 Côn PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
199 Van D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
201 Lắp đặt xí bệt tương đương AC-710VAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
203 Lô cuốn giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
204 Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-117V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
205 Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
206 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
207 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
208 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
209 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
210 Kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
211 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
212 Lắp đặt bể nước Inox bồn ngang 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
213 Máy bơm nước 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
214 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Van phao tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
217 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
218 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
219 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
220 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
221 Phễu thu thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
222 Rọ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,755 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,852 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,538 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,723 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,074 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 tấn
19 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,929 m3
20 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,947 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,947 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,168 m2
23 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,168 m2
24 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,168 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,644 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,101 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,286 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,56 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,52 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,286 m2
34 Cửa đi sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 1m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,553 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,953 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,936 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
48 Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,408 m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
51 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 tấn
52 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 tấn
53 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,24 1m2
56 Bu lông móng M20x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
57 Bu lông M20x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
58 Ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
59 Ống thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m
60 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
61 Măng sông D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
62 Măng sông D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
64 Cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Tê thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Tê thép tráng kẽm D80-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Côn thu D100-80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Côn thu D80-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Y lọc rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Pentax CM50-250A P=15KW (Q=7,5l/s; H=89,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Máy bơm cứu hỏa động cơ xăng (dự phòng), công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
76 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
77 Aptomat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
79 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Đầu nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Thùng nước Inox 100l mồi máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Bình khí CO2 (MT3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
84 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
85 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
86 Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (KT650x600x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
87 Vòi nilon tráng cao su D65 dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
88 Lăng phun D65/18 hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
90 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
91 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
92 Đầu dò khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
93 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
95 Lắp đặt Đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 đèn
96 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
97 Dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
98 Cáp tín hiệu báo cháy 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
99 Ống ghen D20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465 m
100 Hộp nối dây chống cháy 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,449 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,939 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,012 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,842 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,808 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,972 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,505 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cái
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
15 Rải ni nông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,518 1m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3/1km
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,215 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,146 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,258 m3
D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->