Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường tiểu học Nhân Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường tiểu học Nhân Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 11:07:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,042,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,813 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,114 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,418 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | tấn |
| 6 | Gia công cọc bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,199 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,199 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (cọc thí nghiệm tại vị trí số 40 và 80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nhân công 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,129 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,453 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,294 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,958 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,487 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,482 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,576 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,005 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,648 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,888 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,609 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,414 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,908 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,908 | m2 |
| 54 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,908 | m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,283 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,799 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,483 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,074 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,935 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,357 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,118 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,835 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,811 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,751 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,915 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,596 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,929 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,929 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,073 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,62 | m |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,075 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,872 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,111 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,865 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.035,086 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,807 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.448,3 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,865 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.021,193 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,03 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,16 | m |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308,877 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,3-2,0mm, kính dày 6,38mm (tương đương loại EU-XF55D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,05 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,3-2,0mm, kính dày 6,38mm (tương đương loại EU-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,32 | m2 |
| 96 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-2,0mm, kính dày 6,38mm (tương đương loại EU-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m2 |
| 97 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 98 | Kelemol cửa sổ, cửa sổ vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,37 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,52 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,52 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | tấn |
| 105 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | kg |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,853 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,817 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,554 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 30x60cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,798 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,554 | m2 |
| 111 | Vách compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,45 | m2 |
| 112 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 113 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,413 | m2 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 116 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,788 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,788 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,92 | m |
| 119 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,224 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 60x60cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,765 | m2 |
| 123 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,188 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,188 | m2 |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,75 | m |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,029 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,369 | m3 |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,738 | m3 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,673 | 100m2 |
| 130 | Đèn ống tuýp đôi 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 131 | Đèn ống tuýp đơn 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Đèn LED ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 133 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cái |
| 135 | Ổ cắm đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 137 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 138 | Cầu dao 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Aptopmat 1 pha 220V-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Aptopmat 1 pha 220V-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 141 | Aptopmat 1 pha 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Aptopmat 1 pha 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 143 | Mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 144 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 145 | Tủ điện phòng chứa 2-4 Aptopmat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 146 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 147 | Dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 148 | Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 149 | Dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.590 | m |
| 150 | Ống sun D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 151 | Ống sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 152 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 153 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 154 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 158 | Dây sét D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 159 | Dây sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 160 | Bật đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 161 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 162 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 163 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 164 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 167 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 178 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 179 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 180 | Cút PVC 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 181 | Côn thu PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 182 | Côn thu PVC D75-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 183 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 184 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 185 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 186 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 187 | Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 188 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 189 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 190 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 192 | Cút PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 193 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 195 | Tê PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 196 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Côn PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt tương đương AC-710VAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 203 | Lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-117V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 205 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 208 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 210 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 211 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể nước Inox bồn ngang 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 213 | Máy bơm nước 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Van phao tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 217 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 218 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 219 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 220 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 221 | Phễu thu thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 222 | Rọ thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,755 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,852 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,538 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,723 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,074 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,929 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,947 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,947 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,168 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,168 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,168 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,286 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,52 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,286 | m2 |
| 34 | Cửa đi sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,553 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 51 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,322 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,322 | tấn |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,24 | 1m2 |
| 56 | Bu lông móng M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 57 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 58 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 59 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 60 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Măng sông D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 62 | Măng sông D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê thép tráng kẽm D80-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Côn thu D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Côn thu D80-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Pentax CM50-250A P=15KW (Q=7,5l/s; H=89,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Máy bơm cứu hỏa động cơ xăng (dự phòng), công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 77 | Aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 79 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Đầu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Thùng nước Inox 100l mồi máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 84 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 85 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (KT650x600x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 87 | Vòi nilon tráng cao su D65 dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 88 | Lăng phun D65/18 hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 92 | Đầu dò khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 93 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt Đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 96 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 97 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 98 | Cáp tín hiệu báo cháy 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 99 | Ống ghen D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 100 | Hộp nối dây chống cháy 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,449 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,012 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,842 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,808 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,972 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 15 | Rải ni nông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,518 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,215 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,146 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,258 | m3 |
| D | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi