Gói thầu: Thi công cải tạo một phần bến đỗ số 13 (Bến đỗ số 18 cũ), khu vực hạn chế - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362745-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Thi công cải tạo một phần bến đỗ số 13 (Bến đỗ số 18 cũ), khu vực hạn chế - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất
Số hiệu KHLCNT 20210362296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 15:22:00 đến ngày 2021-05-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,924,808,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,872,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu vực BTN trên đường ống cấp dầu
1 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
3 Phá dỡ mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,86 m3
4 Đào phá lớp cát đắp dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,98 m3
6 Đào nền đường BTN bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 100m3
B Khu vực BTXM sân đỗ máy bay
1 Cưa cắt BTXM mặt đường dày 31cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,29 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m3
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,76 m3
4 Đào nền đường CPĐD bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 100m3
5 Đào nền đất dày trung bình 92cm bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,703 100m3
C Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 44 km (BTXM, BTN)
1 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km, (tương đương đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,997 100m3
2 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,997 100m3
3 Vận chuyển tiệp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,997 100m3
D Vận chuyển đất cát đổ đi cự ly 44 km
1 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
2 Vận chuyển cát tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 22T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
3 Vận chuyển cát tiếp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
E Vận chuyển đất C3, cấp phối đá dăm đổ đi cự ly 44 km
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,382 100m3
2 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,382 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 39km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,382 100m3
F Thi công BTXM M150/25
1 Lu lèn nền đất hiện hữu K95 chiều sâu tác dụng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,857 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,428 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật 25x25 kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,856 100m2
4 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,914 100m3
5 Rải 1 lớp cách ly HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,444 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m2
7 Bê tông con kê M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 m3
8 Thi công BT mác 150/25, đổ bằng máy trải bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,45 m3
9 SX bêtông mác 150/25 qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,105 100m3
10 Vận chuyển bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,105 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km cuối bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,105 100m3
12 Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,444 100m2
13 Thi công khe co - KC (khe 0,5x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,351 10m
14 Cắt khe KC - Khe 0,5x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,351 10m
15 Trám khe KC bằng cát trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,351 10m
16 Quét nhựa đường khe co - KD Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,255 m2
G Thi công BTXM LT M350/45
1 Rải 2 lớp cách li HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,888 100m2
2 Công tác sản xuất lắp đặt lưới thép D< = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,488 tấn
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 100m2
4 Thi công bê tông mác 350/45 bằng máy trải bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416,53 m3
5 SX bêtông mác 350/45 qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,165 100m3
6 Vận chuyển bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 phạm vi 4km đầu, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,165 100m3
7 Vận chuyển tiếp 1km cuối vữa bêtông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,165 100m3
8 Bảo dưỡng BTXM bằng chất tạo màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,444 100m2
9 Làm khe co C1 (Khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,323 10m
10 Làm khe co C2 (Khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,777 10m
11 Làm khe giãn KG (Khe 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 10m
12 Làm khe XLTG 1 (khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,151 10m
13 Làm khe XLTG 2 (khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,754 10m
14 Quét nhựa khe XLTG 3; CL (khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,836 m2
15 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,408 10m
16 Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,408 10m
17 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 10m
18 Trám khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 10m
19 Sơn phân tuyến đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,27 m2
20 Sơn phân tuyến đường bằng máy (có rắc hạt phản quang định mức 0,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7 m2
H Thi công hệ thống thoát tĩnh điện cho máy bay
1 Đóng cọc thép bọc đồng D16, L = 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Kéo dải dây đồng trần M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8 m
3 Hộp nhựa cách điện 90x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Hàn Cadwed Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối hàn
I Thi công hàng rào phục vụ thi công
1 Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hàng rào tôn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,75 m2
2 Thi công thép móc cẩu SD6-D10 (thép trơn), thép bản SD4-70x70x2, thép bản SD5-60x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 tấn
3 Sản xuất cục bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn cục bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
5 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->