Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -:- 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:20:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,39 | m3 |
| 2 | Tạo nhám tính bằng 20% định mức | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,204 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,204 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368,0929 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6809 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6809 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, rải trung bình 5cm + bù vênh 2cm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,204 | 100m2 |
| 8 | Lưới thủy tinh gia cường | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4919 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7576 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6852 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,9064 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7963 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9954 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9954 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,144 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,576 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,8592 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,872 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0598 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1873 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi