Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:11:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,184,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,6m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,379 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,538 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,748 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 298,672 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,315 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,608 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,855 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,855 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,855 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,978 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,887 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,457 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,79 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,36 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,583 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,887 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,887 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,887 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,887 | 100m2 |
| 23 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. đường kính thân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cây/tháng |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,28 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,035 | 100m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá (vữa lát mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.909,17 | m2 |
| 4 | Lát viên dẫn hướng vỉa hè (vữa lát mác 100) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 294,34 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,07 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,52 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,764 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá kích thước 23x26x100cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 417,22 | m |
| 11 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá kích thước 23x26x50cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,5 | m |
| 12 | Lát đan rãnh đá kích thước 30x50x6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,166 | m2 |
| 13 | Lát đan rãnh đá kích thước 30x25x6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,65 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,489 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng viên bó gốc cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 17 | Trồng cây bóng mát (đơn giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, trồng, chăm sóc và bảo hành cây trong 12 tháng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cây |
| 18 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,84 | 1m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,22 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,41 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,06 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Mua cột biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 27 | Mua biển báo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | biển |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,33 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,314 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Mua nắp ga thăm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,05 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,749 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,288 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,172 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,172 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,33 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,558 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 19 | Lưới chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,07 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,07 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,194 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,39 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,949 | tấn |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,077 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 342 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | mối nối |
| D | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,575 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,989 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,494 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,11 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,14 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 11 | Nắp ga gang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,157 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 218 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 654 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199 | mối nối |
| E | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,31 | 100 m |
| 2 | Bộ gá định vị ống nhựa D130/110, 3 ống- 3 lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112 | bộ |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Nắp ga gang cầu loại 4 cánh B125-D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,133 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,383 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,413 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,169 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang lên xuống, đường kính D22 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,161 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,161 | tấn |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,913 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Cắt ống HDPE, đường kính 110mm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 10 mối |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,49 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,49 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,49 | 100m |
| 12 | Nước súc xả ống DN110,T=1h,v=1.5m/s | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,579 | m³ |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,277 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,214 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng nắp ga hố đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua nắp ga hố đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 27 | Bu lông M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 28 | Nối ống gang bằng p/p xảm, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng đèn LED 150W ở độ cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, Kích thước khung móng M24x300x300x675 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 cọc |
| 7 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cọc |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,302 | 100m |
| 12 | Rải dây đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,202 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,114 | 100m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | m3 |
| 15 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 16 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp cửa cột vào tủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | đầu cáp |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi