Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định số 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:04:00 đến ngày 2021-05-11 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,807,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,0452 | 1m3 | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng KL khấu hao 6.5%) | 0,3776 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | 24 | m | |
| 4 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | 46,8 | m | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 23,5123 | 1m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 8mm | 0,2762 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 18mm | 0,0033 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 109,5mm | 0,456 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 55,9mm | 0,468 | 100m | |
| 10 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | 22,9683 | m3 | |
| 11 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW - ĐMVD nhổ ống vách | 0,24 | 100m | |
| 12 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 0,544 | m3 | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,8038 | m3 | |
| B | PHẦN CHẾ TẠO CỌC ĐÓNG TRỤ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,6966 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 1,7088 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 2,3338 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,2595 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18,384 | m3 | |
| C | PHẦN THI CÔNG CỌC MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao 4.67%) | 0,1645 | tấn | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) | 0,213 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 0,84 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 5 | Lắp sàn thao tác | 3,2767 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 1,988 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,504 | m3 | |
| D | PHẦN THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0067 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,2857 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,4481 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,0128 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8855 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2317 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6177 | m3 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| E | PHẦN THI CÔNG TRỤ CẦU | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) | 0,0577 | tấn | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) | 0,1366 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,9884 | tấn | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,83 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0573 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,0727 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,3083 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,5732 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 1,0706 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5444 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,203 | m3 | |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8385 | m3 | |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,14 | m3 | |
| F | PHẦN KẾT CẤU 3 NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=9m | 10 | Dầm | |
| 2 | Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m | 5 | ||
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 10 | cái | |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | 5 | 1 dầm | |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | 30 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3973 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,3047 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,03 | 100m | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,247 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,99 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 12,015 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,475 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,0631 | tấn | |
| 18 | Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn | 84 | Cái | |
| 19 | Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn | 12 | Cái | |
| 20 | Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) | 3,12 | kg | |
| 21 | Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) | 0,23 | M3 | |
| 22 | Cung cấp keo Eboxy | 4 | Lít | |
| G | PHẦN LAN CAN (KỂ CẢ LAN CAN ĐƯỜNG VÀO CẦU) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0592 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,525 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,6775 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 76mm | 1,0787 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,165 | 100m | |
| H | PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0088 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1208 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1364 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1413 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,0537 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0656 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,136 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường - ĐMVD | 1,6 | m2 | |
| I | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | Cái | |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 10 | cái | |
| 3 | Cung cấp cột và biển báo | 1 | Cái | |
| J | CHẾ TẠO CỌC, ĐAN KÈ BTCT ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,2147 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,3763 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,0489 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,151 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,748 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,6096 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,3204 | m3 | |
| K | THI CÔNG TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,236 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,858 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 10 | cái | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,2383 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0938 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,1996 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,214 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,104 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,25 | 1m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,6242 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,5675 | 100m3 | |
| L | SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1519 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,732 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,459 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,5278 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,9 | 100m | |
| M | THI CÔNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,7872 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5023 | 100m3 | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,2625 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,9572 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0501 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4591 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,0279 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,1664 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,2418 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,8839 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,1944 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,3049 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5243 | 100m3 | |
| N | PHẦN NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 9 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,51 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,7567 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6879 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,1709 | 100m3 | |
| O | PHẦN MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilon | 1,91 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,5279 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0816 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,92 | m3 | |
| P | HẠNG MỤC THÁO DỠ CẦU CŨ VÀ LÀM CẦU TẠM: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,2053 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 8,773 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% ĐM đóng) | 0,33 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1,64 | 100m | |
| 5 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | 1,125 | 1m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | 0,528 | 1m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | 0,8 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0255 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng | 0,75 | 100m | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,453 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi