Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502801-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210452814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định số 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 15:04:00 đến ngày 2021-05-11 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,807,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,0452 1m3
2 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng KL khấu hao 6.5%) 0,3776 tấn
3 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm 24 m
4 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách 46,8 m
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I 23,5123 1m3
6 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 8mm 0,2762 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 18mm 0,0033 tấn
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 109,5mm 0,456 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 55,9mm 0,468 100m
10 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 22,9683 m3
11 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW - ĐMVD nhổ ống vách 0,24 100m
12 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 0,544 m3
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,8038 m3
B PHẦN CHẾ TẠO CỌC ĐÓNG TRỤ
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,6966 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 1,7088 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 2,3338 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,2595 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 18,384 m3
C PHẦN THI CÔNG CỌC MÓNG TRỤ
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao 4.67%) 0,1645 tấn
2 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) 0,213 tấn
3 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II 0,84 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
5 Lắp sàn thao tác 3,2767 tấn
6 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 1,988 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,504 m3
D PHẦN THI CÔNG MỐ CẦU
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0067 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,2857 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,4481 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm 0,0128 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,8855 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2317 100m2
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,6177 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 0,08 m3
E PHẦN THI CÔNG TRỤ CẦU
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) 0,0577 tấn
2 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) 0,1366 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,9884 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,83 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0573 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,0727 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm 0,3083 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm 0,5732 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm 1,0706 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,5444 100m2
11 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,203 m3
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 3,8385 m3
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 0,14 m3
F PHẦN KẾT CẤU 3 NHỊP
1 Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=9m 10 Dầm
2 Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m 5
3 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T 10 cái
4 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m 5 1 dầm
5 Lắp đặt gối cầu cao su 30 cái
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0332 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1462 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3973 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,3047 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm 0,03 100m
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,247 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,92 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,99 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 12,015 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 2,475 m3
16 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn 12 m
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm 0,0631 tấn
18 Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn 84 Cái
19 Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn 12 Cái
20 Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) 3,12 kg
21 Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) 0,23 M3
22 Cung cấp keo Eboxy 4 Lít
G PHẦN LAN CAN (KỂ CẢ LAN CAN ĐƯỜNG VÀO CẦU)
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,028 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0592 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,525 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 89mm 1,6775 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 76mm 1,0787 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm 0,165 100m
H PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 4,16 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,08 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0088 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1208 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1364 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,1413 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm 0,0537 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0656 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 3,136 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường - ĐMVD 1,6 m2
I PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 Cái
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 10 cái
3 Cung cấp cột và biển báo 1 Cái
J CHẾ TẠO CỌC, ĐAN KÈ BTCT ĐÚC SẴN:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,2147 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 0,3763 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,0489 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,151 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 0,748 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,6096 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 9,3204 m3
K THI CÔNG TƯỜNG KÈ
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 0,236 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,858 100m
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 10 cái
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,2383 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,029 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0938 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,1996 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,214 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,104 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 5,25 1m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,6242 100m3
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,5675 100m3
L SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC MÓNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,1519 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 0,732 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,459 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,5278 m3
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,9 100m
M THI CÔNG TƯỜNG CHẮN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 6,7872 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,5023 100m3
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,2625 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 5,9572 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0501 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,4591 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 1,0279 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,1664 tấn
9 Ván khuôn móng dài 0,2418 100m2
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương 1,8839 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,1944 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 22,3049 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5243 100m3
N PHẦN NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm 9 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,51 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 0,7567 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,6879 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,1709 100m3
O PHẦN MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilon 1,91 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 0,5279 tấn
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0816 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 22,92 m3
P HẠNG MỤC THÁO DỠ CẦU CŨ VÀ LÀM CẦU TẠM:
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 3,2053 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 8,773 m3
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ĐMVD nhổ cọc tính bằng 75% ĐM đóng) 0,33 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 1,64 100m
5 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m 1,125 1m3
6 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m 0,528 1m3
7 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu 0,8 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,034 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0255 100m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - ĐMVD nhổ tính bằng 75% công đóng 0,75 100m
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 2,453 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->