Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442915-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210442819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 15:04:00 đến ngày 2021-05-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,925,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9388613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.048.019.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.096.038.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện chiếu sáng, di chuyển đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≤ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 500
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,5952100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,391m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4391100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,889100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế276,54m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,6544100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7514100m3
8Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,68m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1682100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,1949100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế279,94m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3983100m3
13Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0874100m3
14Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,7867100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,9743100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,0755100m3
17Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đấtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15.581,188m3
C 2. Phần hoàn thiện mặt đường:
1Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,9404100m3
2Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.722,252m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,9573100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,7127100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,7341100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,7341100m2
7Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,7203100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,7203100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,7203100tấn
D 3. Sơn vạch kẻ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130,73m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,8m2
E 4. Cọc tiêu:
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,4721m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,44m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,344100m2
4Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,5229m3
5Ván khuôn cột tiêu - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,258100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9041tấn
7Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế371,4121m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế543cái
9Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,824m3
F II. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
G 1. Xây kè đá:
1Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,024m3
2Đào móng kè, chiều rộng móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7922100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế189,4732100m
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,27m3
5Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế518,15m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58m3
7Xây mái kè dốc thẳng, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế96,67m3
8Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5932100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5092100m3
H 2. Giằng đỉnh kè đá:
1Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110,3m3
2Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,3531100m2
3Lắp dựng cốt thép xà giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4756tấn
I III. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KÊNH THUỶ LỢI VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG
J 1. Kênh B1000:
1Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,267m3
2Đào móng kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,074100m3
3Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2671100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2596100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,29m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,48m3
7Ván khuôn móng kênhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,789100m2
8Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế218,7m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế788,97m2
10Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế262,99m2
11Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,8m3
12Ván khuôn gỗ đầu tường kênhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,052100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kênhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5786tấn
14Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,53m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,709100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4446tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế117cái
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,05m2
K 2. Cống qua đường D400:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,21m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế181 đoạn ống
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0135100m2
6Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25m3
7Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,831m3
8Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1648100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1405100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0426100m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,069100m
L 3. Cống qua đường D800:
1Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,12m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,54m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế221 đoạn ống
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,25m3
6Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0302100m2
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,53m3
8Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1551m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,374100m3
10Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2588100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1567100m3
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,72100m
M 4. Cống qua đường D1000:
1Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,93m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,26m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0059100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,07m3
6Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0673100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,61m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0123100m2
10Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101 đoạn ống
12Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5361m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4982100m3
14Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1661100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3875100m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6763100m
N 5. Dàn van:
1Gia công hệ khung dànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2101tấn
2Lắp dựng dàn vanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2101tấn
3Bê tông cánh van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cánh vanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0175tấn
5Gia công các kết cấu khung thép cánh vanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0472tấn
6Bu lông D12 nắp vít nâng vào dàn vanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4con
7Bu lông D14Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2con
8Vít nâng V1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,541m2
O 6. Cống hộp BxH 1,3mx1,3m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,85m3
2Bê tông móng cống, hèm phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,69m3
3Ván khuôn móng cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0587100m2
4Bê tông hèm phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,35m3
5Ván khuôn bê tông hèm phaiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2319100m2
6Bê tông cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9m3
7Ván khuôn gỗ cống hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0512100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7014tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
10Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15m3
11Xây mối nối cống gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,59m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,2m2
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,5472100m
P IV. HẠNG MỤC: KHUNG KHỐNG CHẾ TẢI TRỌNG
Q 1. Khung K1, K2:
1Đào móng khung K1, K2, K3 bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,52121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,518m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,77m3
4Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5088100m2
5Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,8404m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1245tấn
7Ecu bulông D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
8Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5132tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6097tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m - Khung giàn X1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0075tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m - Khung treo K1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1572tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1229tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0075tấn
14Bulông M20x100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1572tấn
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,224100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,84881m2
R 2. Biển báo (02 cái):
1Đào móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,36961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,864m3
4Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0888100m2
5Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1232m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1552tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1552tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,81281m2
S V. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
T 1. Phần lắp dựng cột đèn:
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,59741m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1438100m3
3Đắp đất hoàn trả móng cột đèn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3248m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,768100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 bộ
9Cắt mép đường nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,610m
10Phá dỡ kết cấu đường nhựa hiện có bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,24m3
11Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,4881m3
12Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1139100m3
13Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,7m3
14Mua cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88,694m3
15Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8703100m
16Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,003100m
17Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,337100m
18Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,6669100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,28100m
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,60911000 viên
21Mua gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6.609,0909viên
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,908100m2
23Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế290,8m2
24Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế157,14m3
25Đắp vật liệu cấp phối đá dăm nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,256m3
26Mua VL cấp phối đá dămTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,703m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,112100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,112100m2
29Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0186100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0186100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0186100tấn
32Lắp dựng cột thép cần đơn cao cột ≤8m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 cột
33Lắp bộ đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (725x350x90)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
34Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế321 đầu cáp
35Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bảng
36Lắp của cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cửa
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,36100m
38Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế641 đầu cáp
39Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cuộn
40Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cột
41Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế233cái
42Gia công ống cắm cờTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0333tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,85121m2
44Bu lông M8x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
U 2. Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02081m3
2Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0019100m3
3Đắp đất hoàn trả móng tủ điều khiển nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,312m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
9Lắp giá đỡ tủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 tủ
11Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
V VI. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
W 1. Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cột hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,54m3
2Tháo dỡ cáp điện hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1308km/dây
3Tháo dỡ tủ đựng đồng hồTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
X 2. Phần xây lắp:
1Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột hạ thếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31 bộ
2Tấm móc F20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
3Kẹp néoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
4Đai thép+khoáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
5Ghíp các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
6Đào móng cột điện bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,91731m3
7Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0826100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,544m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,039tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1836100m2
11Lắp dựng cột bê tông LT-8,5 bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31 bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1555km/dây
14Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế155,53m
15Lắp đặt dây Muyle 2x11mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
16Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
17Lắp đặt tủ đựng đồng hồTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4hộp
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
19Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
20Nhân công dọn vệ sinh công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1công
21Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9388613E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.048.019.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.096.038.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông, hệ thống thoát nước 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện chiếu sáng, di chuyển đường điện 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động53
5 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
6 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 50KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy nén khí ≤ 600 m3/h Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
16 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
19 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)500
20 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
21 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->