Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473576-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210473520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 14:12:00 đến ngày 2021-05-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 746,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cột 42m dây co Bưu điện Phủ thông, Bạch Thông;
Hạng mục: Sơn cột:
1 - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 phút/cột
3 - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
4 - Kiểm tra siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 phút/cột
5 - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 phút/ bu lông
6 - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.855 phút/m2
7 - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272 phút/m2
8 - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166 phút/m2
9 - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166 phút/m2
10 - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
11 - Vệ sinh, thu dọn hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
12 - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 phút/cột
13 - Máy kinh vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 phút
14 - Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phút
15 - Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 phút
16 - Máy đo sức căng dây cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 phút
17 - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 kg/m2
18 - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 kg/m2
19 - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 kg/m2
20 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 kg/m2
21 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,996 kg/m2
22 - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 kg/m2
23 - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 kg/m2
24 - Xăng A92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 lít/m2
25 - Giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 kg/m2
26 - Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 cái/m2
27 - Lưỡi cạo rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 cái/m2
28 - Giấy ráp (21cmx31cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,399 tờ/m2
29 - Dây thép (F4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 kg/m2
30 - Chổi quét sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,745 cái/m2
31 - Mỡ YC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 kg/m2
B Cột 42m dây co Bưu điện Phủ thông, Bạch Thông;
Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng
1 Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
2 Dung dịch RP7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
4 Thay dây thoát sét, dịch chuyển thay mới dây co tại mố neo mới, tháo dây co tại mố neo cũ, thay toàn bộ ốc siết cáp, tăng đơ, umani, dệm cáp, căng chỉnh lại cột anten, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Bu lông M20X90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
6 Bu lông M20X90 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,482; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Tổng 63 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,366 kg
7 Cáp bện F12 ( loại 1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
8 Cáp thoát sét F12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
9 Tăng đơ 90 cm M22 - 2 đầu tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Vòng Umani D18 chốt 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Đệm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Khóa cáp d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
C Cột 42m dây co Bưu điện Phủ thông, Bạch Thông;
Hạng mục: Gia cố móng néo
1 Đào dọn móng néo lấy mặt bằng gia cố, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
2 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép móng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm. (khoan cấy sắt móng néo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ khoan
4 Lắp dựng cốt thép móng néo, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 tấn
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
6 Tháo dỡ dây co, tăng đơ , ma ní và khụ kiện cột anten 3 néo 2 lần (NCx50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Lắp dựng dây co, tăng đơ, ma ní. khóa cáp.....cột anten 3 néo 2 lần (NCx50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
D Cột 42m dây co Thạch Ngõa, Mỹ Phương, Bạch Thông;
Hạng mục: Sơn cột:
1 - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 phút/cột
3 - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
4 - Kiểm tra siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 phút/cột
5 - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 phút/ bu lông
6 - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.855 phút/m2
7 - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272 phút/m2
8 - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166 phút/m2
9 - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166 phút/m2
10 - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
11 - Vệ sinh, thu dọn hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
12 - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 phút/cột
13 - Máy kinh vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 phút
14 - Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phút
15 - Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 phút
16 - Máy đo sức căng dây cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 phút
17 - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 kg/m2
18 - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 kg/m2
19 - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 kg/m2
20 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 kg/m2
21 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,996 kg/m2
22 - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 kg/m2
23 - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 kg/m2
24 - Xăng A92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 lít/m2
25 - Giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 kg/m2
26 - Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 cái/m2
27 - Lưỡi cạo rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 cái/m2
28 - Giấy ráp (21cmx31cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,399 tờ/m2
29 - Dây thép (F4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 kg/m2
30 - Chổi quét sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,745 cái/m2
31 - Mỡ YC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 kg/m2
E Cột 42m dây co Thạch Ngõa, Mỹ Phương, Bạch Thông;
Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng
1 Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
2 Dung dịch RP7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
4 Thay dây thoát sét, dịch chuyển thay mới dây co tại mố neo mới, tháo dây co tại mố neo cũ, thay toàn bộ ốc siết cáp, tăng đơ, umani, dệm cáp, căng chỉnh lại cột anten, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
5 Bu lông M20X90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
6 Bu lông M20X90 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,482; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Tổng 63 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,366 kg
7 Cáp bện F12 ( loại 1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m
8 Cáp thoát sét F12 cột và móng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
9 Tăng đơ 90 cm M22 - 2 đầu tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Vòng Umani D18 chốt 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Đệm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Khóa cáp d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
F Cột tự đứng 40m Đồn Đèn - huyện Ba Bể;
Hạng mục: Sơn cột:
1 - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 phút/cột
3 - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
4 - Kiểm tra siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 phút/cột
5 - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 phút/ bu lông
6 - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.750 phút/m2
7 - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.400 phút/m2
8 - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
9 - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
10 - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
11 - Vệ sinh, thu dọn hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
12 - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 phút/cột
13 - Máy kinh vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 phút
14 - Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phút
15 - Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 phút
16 - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg/m2
17 - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg/m2
18 - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg/m2
19 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
20 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
21 - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg/m2
22 - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg/m2
23 - Xăng A92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 lít/m2
24 - Giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 kg/m2
25 - Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
26 - Lưỡi cạo rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
27 - Giấy ráp (21cmx31cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 tờ/m2
28 - Dây thép (F4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 kg/m2
29 - Chổi quét sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 cái/m2
30 - Mỡ YC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 kg/m2
G Cột tự đứng 40m Đồn Đèn - huyện Ba Bể;
Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng
1 Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
2 Dung dịch RP7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Bu lông M20X70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Bu lông M22X80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
7 Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Tháo và lắp bu lông thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
H Cột tự đứng 40m Bình Văn 1, huyện Chợ Mới;
Hạng mục: Sơn cột:
1 - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 phút/cột
3 - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
4 - Kiểm tra siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 phút/cột
5 - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 phút/ bu lông
6 - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.750 phút/m2
7 - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.400 phút/m2
8 - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
9 - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
10 - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
11 - Vệ sinh, thu dọn hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
12 - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 phút/cột
13 - Máy kinh vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 phút
14 - Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phút
15 - Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 phút
16 - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg/m2
17 - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg/m2
18 - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg/m2
19 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
20 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
21 - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg/m2
22 - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg/m2
23 - Xăng A92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 lít/m2
24 - Giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 kg/m2
25 - Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
26 - Lưỡi cạo rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
27 - Giấy ráp (21cmx31cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 tờ/m2
28 - Dây thép (F4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 kg/m2
29 - Chổi quét sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 cái/m2
30 - Mỡ YC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 kg/m2
I Cột tự đứng 40m Bình Văn 1, huyện Chợ Mới;
Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng
1 Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
2 Dung dịch RP7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Bu lông M20X70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Bu lông M22X80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
7 Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Tháo và lắp bu lông thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
J Cột tự đứng 40m Bình Văn 1, huyện Chợ Mới;
Hạng mục: Thay mới cầu cáp cũ hỏng
1 Gia công cầu cáp dài 81m (19 đoạn 4,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6657 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình trụ đỡ cầu cáp (2 trụ đỡ 2m; 12 trụ đỡ cao 3m; 2 trụ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
3 Gia công thang sắt cầu cáp đứng (12,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
4 Mạ kẽm nhúng nóng 9000/1kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3727 tấn
5 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NCx0,55) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 1m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3564 m3
9 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
10 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
11 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1887 m3
12 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1887 m3
13 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7216 m3
14 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7216 m3
15 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 tấn
16 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 tấn
17 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
18 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
19 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3727 tấn
20 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3727 tấn
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại ống dẫn sóng- chiều cao tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 10m
22 Lắp đặt Fiđơ lên cầu cáp mới (NCx50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 10 m
23 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 10m
K Cột tự đứng 40m Đông Lẻo huyện Pác Nặm;
Hạng mục: Sơn cột
1 - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 phút/cột
3 - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
4 - Kiểm tra siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 phút/cột
5 - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 phút/ bu lông
6 - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.750 phút/m2
7 - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.400 phút/m2
8 - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
9 - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
10 - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
11 - Vệ sinh, thu dọn hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
12 - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 phút/cột
13 - Máy kinh vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 phút
14 - Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phút
15 - Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 phút
16 - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg/m2
17 - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg/m2
18 - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg/m2
19 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
20 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
21 - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg/m2
22 - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg/m2
23 - Xăng A92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 lít/m2
24 - Giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 kg/m2
25 - Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
26 - Lưỡi cạo rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
27 - Giấy ráp (21cmx31cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 tờ/m2
28 - Dây thép (F4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 kg/m2
29 - Chổi quét sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 cái/m2
30 - Mỡ YC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 kg/m2
L Cột tự đứng 40m Đông Lẻo huyện Pác Nặm;
Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng
1 Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
2 Dung dịch RP7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Bu lông M20X70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Bu lông M22X80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
7 Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Tháo và lắp bu lông thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
M Cột tự đứng 40m Yên Lạc huyện Na Rì:
Hạng mục: Sơn cột:
1 - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 phút/cột
3 - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
4 - Kiểm tra siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 phút/cột
5 - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 phút/ bu lông
6 - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.750 phút/m2
7 - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.400 phút/m2
8 - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
9 - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 phút/m2
10 - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
11 - Vệ sinh, thu dọn hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
12 - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 phút/cột
13 - Máy kinh vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 phút
14 - Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phút
15 - Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 phút
16 - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg/m2
17 - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg/m2
18 - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg/m2
19 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
20 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg/m2
21 - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg/m2
22 - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg/m2
23 - Xăng A92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 lít/m2
24 - Giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 kg/m2
25 - Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
26 - Lưỡi cạo rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái/m2
27 - Giấy ráp (21cmx31cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 tờ/m2
28 - Dây thép (F4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 kg/m2
29 - Chổi quét sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 cái/m2
30 - Mỡ YC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 kg/m2
N Cột tự đứng 40m Yên Lạc huyện Na Rì:
Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng
1 Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
2 Dung dịch RP7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Bu lông M20X70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Bu lông M22X80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
7 Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Tháo và lắp bu lông thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
O Cột tự đứng 18m viba Đèo Áng Toòng, Chợ Mới;
Hạng mục: Sơn cột
1 - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 phút/cột
2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 phút/cột
3 - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 phút/cột
4 - Kiểm tra siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 phút/cột
5 - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 phút/ bu lông
6 - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.600 phút/m2
7 - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.360 phút/m2
8 - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.080 phút/m2
9 - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 phút/m2
10 - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 phút/cột
11 - Vệ sinh, thu dọn hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 phút/cột
12 - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 phút/cột
13 - Máy kinh vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 phút
14 - Đồng hồ vạn năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 phút
15 - Máy đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 phút
16 - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 kg/m2
17 - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 kg/m2
18 - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg/m2
19 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 kg/m2
20 - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 kg/m2
21 - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg/m2
22 - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 kg/m2
23 - Xăng A92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 lít/m2
24 - Giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 kg/m2
25 - Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 cái/m2
26 - Lưỡi cạo rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 cái/m2
27 - Giấy ráp (21cmx31cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 tờ/m2
28 - Dây thép (F4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 kg/m2
29 - Chổi quét sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 cái/m2
30 - Mỡ YC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 kg/m2
P Cột tự đứng 18m viba Đèo Áng Toòng, Chợ Mới;
Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng
1 Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
2 Dung dịch RP7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Bu lông M20X70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Bu lông M22X80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 kg
7 Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
8 Tháo và lắp bu lông thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
Q Cột tự đứng 18m viba Đèo Áng Toòng, Chợ Mới;
Hạng mục: Thay thế vật tư cũ hỏng
1 Gia công cầu cáp dài 8,5m (2 đoạn 4,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
2 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 1m
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp hạ thế cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 10m
4 Cáp treo hạ thế 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 km/dây
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
7 Gia công ống thép mạ kẽm D76x2.9 - 6000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III. (Cột théo D76) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 Lắp dựng cột thép mạ kẽm D76x2.9. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
11 Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện- loại thiết bị máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy phát điện
12 Vận chuyển máy nổ ra khỏi phòng máy xuống cấp tới vị trí mới dài 400m. độ dốc 36 độ (NCx4,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
13 Cầu giao đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 m3
15 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 m3
16 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
17 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
18 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
19 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
20 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
21 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
24 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
25 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->