Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 14:12:00 đến ngày 2021-05-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cột 42m dây co Bưu điện Phủ thông, Bạch Thông; Hạng mục: Sơn cột: |
|||
| 1 | - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | phút/cột |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 4 | - Kiểm tra siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | phút/cột |
| 5 | - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | phút/ bu lông |
| 6 | - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | phút/m2 |
| 7 | - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272 | phút/m2 |
| 8 | - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166 | phút/m2 |
| 9 | - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166 | phút/m2 |
| 10 | - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 11 | - Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 12 | - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | phút/cột |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | phút |
| 14 | - Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phút |
| 15 | - Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | phút |
| 16 | - Máy đo sức căng dây cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | phút |
| 17 | - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | kg/m2 |
| 18 | - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | kg/m2 |
| 19 | - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | kg/m2 |
| 20 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | kg/m2 |
| 21 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | kg/m2 |
| 22 | - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | kg/m2 |
| 23 | - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | kg/m2 |
| 24 | - Xăng A92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | lít/m2 |
| 25 | - Giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | kg/m2 |
| 26 | - Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | cái/m2 |
| 27 | - Lưỡi cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | cái/m2 |
| 28 | - Giấy ráp (21cmx31cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | tờ/m2 |
| 29 | - Dây thép (F4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | kg/m2 |
| 30 | - Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,745 | cái/m2 |
| 31 | - Mỡ YC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg/m2 |
| B | Cột 42m dây co Bưu điện Phủ thông, Bạch Thông; Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 2 | Dung dịch RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 4 | Thay dây thoát sét, dịch chuyển thay mới dây co tại mố neo mới, tháo dây co tại mố neo cũ, thay toàn bộ ốc siết cáp, tăng đơ, umani, dệm cáp, căng chỉnh lại cột anten, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Bu lông M20X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 6 | Bu lông M20X90 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,482; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Tổng 63 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,366 | kg |
| 7 | Cáp bện F12 ( loại 1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 8 | Cáp thoát sét F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Tăng đơ 90 cm M22 - 2 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Vòng Umani D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa cáp d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| C | Cột 42m dây co Bưu điện Phủ thông, Bạch Thông; Hạng mục: Gia cố móng néo |
|||
| 1 | Đào dọn móng néo lấy mặt bằng gia cố, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm. (khoan cấy sắt móng néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng néo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ dây co, tăng đơ , ma ní và khụ kiện cột anten 3 néo 2 lần (NCx50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng dây co, tăng đơ, ma ní. khóa cáp.....cột anten 3 néo 2 lần (NCx50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| D | Cột 42m dây co Thạch Ngõa, Mỹ Phương, Bạch Thông; Hạng mục: Sơn cột: |
|||
| 1 | - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | phút/cột |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 4 | - Kiểm tra siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | phút/cột |
| 5 | - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | phút/ bu lông |
| 6 | - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | phút/m2 |
| 7 | - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272 | phút/m2 |
| 8 | - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166 | phút/m2 |
| 9 | - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166 | phút/m2 |
| 10 | - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 11 | - Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 12 | - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | phút/cột |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | phút |
| 14 | - Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phút |
| 15 | - Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | phút |
| 16 | - Máy đo sức căng dây cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | phút |
| 17 | - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | kg/m2 |
| 18 | - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | kg/m2 |
| 19 | - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | kg/m2 |
| 20 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | kg/m2 |
| 21 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | kg/m2 |
| 22 | - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | kg/m2 |
| 23 | - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | kg/m2 |
| 24 | - Xăng A92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | lít/m2 |
| 25 | - Giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | kg/m2 |
| 26 | - Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | cái/m2 |
| 27 | - Lưỡi cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | cái/m2 |
| 28 | - Giấy ráp (21cmx31cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | tờ/m2 |
| 29 | - Dây thép (F4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | kg/m2 |
| 30 | - Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,745 | cái/m2 |
| 31 | - Mỡ YC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg/m2 |
| E | Cột 42m dây co Thạch Ngõa, Mỹ Phương, Bạch Thông; Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 2 | Dung dịch RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 4 | Thay dây thoát sét, dịch chuyển thay mới dây co tại mố neo mới, tháo dây co tại mố neo cũ, thay toàn bộ ốc siết cáp, tăng đơ, umani, dệm cáp, căng chỉnh lại cột anten, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Bu lông M20X90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 6 | Bu lông M20X90 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,482; 9000 nghìn/ 1kg mạ). Tổng 63 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,366 | kg |
| 7 | Cáp bện F12 ( loại 1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 8 | Cáp thoát sét F12 cột và móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Tăng đơ 90 cm M22 - 2 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Vòng Umani D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Khóa cáp d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| F | Cột tự đứng 40m Đồn Đèn - huyện Ba Bể; Hạng mục: Sơn cột: |
|||
| 1 | - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | phút/cột |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 4 | - Kiểm tra siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | phút/cột |
| 5 | - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | phút/ bu lông |
| 6 | - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.750 | phút/m2 |
| 7 | - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400 | phút/m2 |
| 8 | - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 9 | - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 10 | - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 11 | - Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 12 | - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | phút/cột |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | phút |
| 14 | - Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phút |
| 15 | - Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | phút |
| 16 | - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg/m2 |
| 17 | - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | kg/m2 |
| 18 | - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg/m2 |
| 19 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 20 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 21 | - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg/m2 |
| 22 | - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg/m2 |
| 23 | - Xăng A92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | lít/m2 |
| 24 | - Giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | kg/m2 |
| 25 | - Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 26 | - Lưỡi cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 27 | - Giấy ráp (21cmx31cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | tờ/m2 |
| 28 | - Dây thép (F4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | kg/m2 |
| 29 | - Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | cái/m2 |
| 30 | - Mỡ YC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg/m2 |
| G | Cột tự đứng 40m Đồn Đèn - huyện Ba Bể; Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 2 | Dung dịch RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 4 | Bu lông M20X70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Bu lông M22X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 7 | Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp bu lông thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| H | Cột tự đứng 40m Bình Văn 1, huyện Chợ Mới; Hạng mục: Sơn cột: |
|||
| 1 | - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | phút/cột |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 4 | - Kiểm tra siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | phút/cột |
| 5 | - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | phút/ bu lông |
| 6 | - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.750 | phút/m2 |
| 7 | - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400 | phút/m2 |
| 8 | - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 9 | - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 10 | - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 11 | - Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 12 | - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | phút/cột |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | phút |
| 14 | - Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phút |
| 15 | - Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | phút |
| 16 | - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg/m2 |
| 17 | - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | kg/m2 |
| 18 | - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg/m2 |
| 19 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 20 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 21 | - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg/m2 |
| 22 | - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg/m2 |
| 23 | - Xăng A92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | lít/m2 |
| 24 | - Giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | kg/m2 |
| 25 | - Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 26 | - Lưỡi cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 27 | - Giấy ráp (21cmx31cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | tờ/m2 |
| 28 | - Dây thép (F4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | kg/m2 |
| 29 | - Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | cái/m2 |
| 30 | - Mỡ YC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg/m2 |
| I | Cột tự đứng 40m Bình Văn 1, huyện Chợ Mới; Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 2 | Dung dịch RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 4 | Bu lông M20X70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Bu lông M22X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 7 | Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp bu lông thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| J | Cột tự đứng 40m Bình Văn 1, huyện Chợ Mới; Hạng mục: Thay mới cầu cáp cũ hỏng |
|||
| 1 | Gia công cầu cáp dài 81m (19 đoạn 4,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6657 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình trụ đỡ cầu cáp (2 trụ đỡ 2m; 12 trụ đỡ cao 3m; 2 trụ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 3 | Gia công thang sắt cầu cáp đứng (12,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng 9000/1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NCx0,55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3564 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1887 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1887 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại ống dẫn sóng- chiều cao tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10m |
| 22 | Lắp đặt Fiđơ lên cầu cáp mới (NCx50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10 m |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10m |
| K | Cột tự đứng 40m Đông Lẻo huyện Pác Nặm; Hạng mục: Sơn cột |
|||
| 1 | - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | phút/cột |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 4 | - Kiểm tra siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | phút/cột |
| 5 | - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | phút/ bu lông |
| 6 | - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.750 | phút/m2 |
| 7 | - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400 | phút/m2 |
| 8 | - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 9 | - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 10 | - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 11 | - Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 12 | - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | phút/cột |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | phút |
| 14 | - Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phút |
| 15 | - Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | phút |
| 16 | - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg/m2 |
| 17 | - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | kg/m2 |
| 18 | - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg/m2 |
| 19 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 20 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 21 | - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg/m2 |
| 22 | - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg/m2 |
| 23 | - Xăng A92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | lít/m2 |
| 24 | - Giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | kg/m2 |
| 25 | - Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 26 | - Lưỡi cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 27 | - Giấy ráp (21cmx31cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | tờ/m2 |
| 28 | - Dây thép (F4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | kg/m2 |
| 29 | - Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | cái/m2 |
| 30 | - Mỡ YC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg/m2 |
| L | Cột tự đứng 40m Đông Lẻo huyện Pác Nặm; Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 2 | Dung dịch RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 4 | Bu lông M20X70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Bu lông M22X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 7 | Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp bu lông thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| M | Cột tự đứng 40m Yên Lạc huyện Na Rì: Hạng mục: Sơn cột: |
|||
| 1 | - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | phút/cột |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 4 | - Kiểm tra siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | phút/cột |
| 5 | - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | phút/ bu lông |
| 6 | - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.750 | phút/m2 |
| 7 | - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400 | phút/m2 |
| 8 | - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 9 | - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | phút/m2 |
| 10 | - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 11 | - Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 12 | - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | phút/cột |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | phút |
| 14 | - Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phút |
| 15 | - Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | phút |
| 16 | - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg/m2 |
| 17 | - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | kg/m2 |
| 18 | - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg/m2 |
| 19 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 20 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg/m2 |
| 21 | - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg/m2 |
| 22 | - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg/m2 |
| 23 | - Xăng A92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | lít/m2 |
| 24 | - Giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | kg/m2 |
| 25 | - Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 26 | - Lưỡi cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái/m2 |
| 27 | - Giấy ráp (21cmx31cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | tờ/m2 |
| 28 | - Dây thép (F4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | kg/m2 |
| 29 | - Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | cái/m2 |
| 30 | - Mỡ YC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg/m2 |
| N | Cột tự đứng 40m Yên Lạc huyện Na Rì: Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 2 | Dung dịch RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 4 | Bu lông M20X70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Bu lông M22X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 7 | Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp bu lông thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| O | Cột tự đứng 18m viba Đèo Áng Toòng, Chợ Mới; Hạng mục: Sơn cột |
|||
| 1 | - Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | phút/cột |
| 2 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | phút/cột |
| 3 | - Kiểm tra độ nghiêng vẹo của cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | phút/cột |
| 4 | - Kiểm tra siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | phút/cột |
| 5 | - Tháo và thay thế bu lông nối đốt bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | phút/ bu lông |
| 6 | - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.600 | phút/m2 |
| 7 | - Sơn chống rỉ - xử lý bề mặt : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | phút/m2 |
| 8 | - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.080 | phút/m2 |
| 9 | - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | phút/m2 |
| 10 | - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten, đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | phút/cột |
| 11 | - Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | phút/cột |
| 12 | - Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | phút/cột |
| 13 | - Máy kinh vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | phút |
| 14 | - Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | phút |
| 15 | - Máy đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | phút |
| 16 | - Sơn chống rỉ- xử lý bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | kg/m2 |
| 17 | - Dung môi pha sơn chống rỉ (10%KL sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | kg/m2 |
| 18 | - Chất đóng rắn EP ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | kg/m2 |
| 19 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -Trắng) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | kg/m2 |
| 20 | - Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (PU -màu đỏ) - Sơn công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | kg/m2 |
| 21 | - Chất đóng rắn PU - P1 ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg/m2 |
| 22 | - Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | kg/m2 |
| 23 | - Xăng A92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | lít/m2 |
| 24 | - Giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | kg/m2 |
| 25 | - Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | cái/m2 |
| 26 | - Lưỡi cạo rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | cái/m2 |
| 27 | - Giấy ráp (21cmx31cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | tờ/m2 |
| 28 | - Dây thép (F4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | kg/m2 |
| 29 | - Chổi quét sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | cái/m2 |
| 30 | - Mỡ YC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg/m2 |
| P | Cột tự đứng 18m viba Đèo Áng Toòng, Chợ Mới; Hạng mục: Siết ôc và thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Công tác siết chặt bu lông của thân cột (50% ĐM tháo và lắp đặt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 2 | Dung dịch RP7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 4 | Bu lông M20X70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Bu lông M22X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Bu lông M20X70 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,350; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 7 | Bu lông M22x80 mạ nhúng nóng (đơn trong 1 bulong =0,360; 9000 nghìn/ 1kg mạ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp bu lông thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| Q | Cột tự đứng 18m viba Đèo Áng Toòng, Chợ Mới; Hạng mục: Thay thế vật tư cũ hỏng |
|||
| 1 | Gia công cầu cáp dài 8,5m (2 đoạn 4,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp hạ thế cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 10m |
| 4 | Cáp treo hạ thế 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 7 | Gia công ống thép mạ kẽm D76x2.9 - 6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III. (Cột théo D76) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D76x2.9. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện- loại thiết bị máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy phát điện |
| 12 | Vận chuyển máy nổ ra khỏi phòng máy xuống cấp tới vị trí mới dài 400m. độ dốc 36 độ (NCx4,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 13 | Cầu giao đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | m3 |
| 16 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi