Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500572-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kim Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210500554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 14:11:00 đến ngày 2021-05-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,774,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,1774 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,852 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,2014 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9238 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0497 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2111 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6422 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8377 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,365 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4142 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3295 tấn
15 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8952 m3
16 Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6025 m3
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0679 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3759 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3068 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0283 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0789 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1238 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3193 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8877 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3982 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6064 tấn
27 Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9799 m3
28 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2117 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1969 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7174 m3
32 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0961 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4827 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7536 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9021 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1466 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7995 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4614 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4614 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,072 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m2
42 Tôn úp nóc + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
43 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
44 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
46 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
47 Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ kính dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2645 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9125 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,21 m2
52 Sơn tĩnh điện hoa sắt + lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.177 kg
53 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,21 m2
54 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,769 kg
55 Trụ lan can cầu thang INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1772 m2
58 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,172 m2
59 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,3592 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,704 m2
61 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3654 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0662 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0438 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0438 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8956 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0501 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,74 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,1168 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,61 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,86 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,36 m
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,0404 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931,72 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.966,0368 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,0404 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4432 100m2
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp bóng LED 10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
93 Tủ điện 350x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1m3
97 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m3
98 Kéo dải dây tiếp địa dưới đất thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,35 kg
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
100 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
101 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
102 Bộ kẹp kiểm tra điện trở + đo kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
104 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
107 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
110 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
111 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
115 Măng sông ren ngoài D50x1-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Măng sông ren trong D20x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
117 Van khoá nhựa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Van khoá nhựa hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
125 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
127 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Rắc co nhựa hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Rắc co nhựa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Tê ren ngoài Inox D15 (Xí + Xịt xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
131 Kép ren ngoài Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
132 Lơ ren Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
133 Máy bơm nước sinh hoạt (hút giếng khơi) 3,5m3/h Hàn Quốc + Phụ kiện ống hút ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
134 Van phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
140 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
141 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
142 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
143 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,036 1m3
151 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
152 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
154 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 100m2
155 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
156 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4182 tấn
158 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1817 m3
159 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,148 m2
160 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,599 m2
161 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,148 m2
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
163 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8135 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8567 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1977 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3584 m3
7 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0689 m3
8 Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0448 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1002 m3
10 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 100m3
11 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 100m3
12 Mua đất về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,41 m3
13 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6952 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,108 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,108 m2
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7402 1m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8801 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,63 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2408 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2408 m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4972 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5387 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4997 m3
26 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9189 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7321 tấn
28 Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4277 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6545 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4157 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3105 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0491 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4679 m3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
37 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,825 m2
38 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0881 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9424 1m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,4199 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,151 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,72 m
46 Đắp phào chỉ đầu và chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,89 m2
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5516 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,136 m2
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3924 m2
51 Đóng trần nhôm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5484 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,5059 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,041 m2
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3385 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3385 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9147 100m2
57 Tôn úp nóc khổ rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,62 m
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
64 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Rắc co D20-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Tê, côn, cút D20-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Côn, cút, tê D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
75 Côn, cút, tê D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
76 Côn, cút, tê D48-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
77 Xi phông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
82 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
89 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
90 Ống nhựa uốn tường L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
91 Điều hòa 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
92 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
93 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,018 1m3
95 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
96 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
98 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m2
99 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2091 tấn
102 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5909 m3
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,574 m2
104 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2995 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,574 m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,018 m3
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8309 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3637 m3
3 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5158 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9514 m3
5 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0106 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4264 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8986 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
12 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3168 1m2
15 Tôn bịt biển hiệu dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
16 Kẻ vẽ chữ biển hiệu bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Cánh cổng bằng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0608 m2
18 Bánh xe thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HÀNG RÀO LAM BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1006 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5724 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,051 m3
4 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5239 m3
5 Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7228 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2305 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1853 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0931 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5219 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,78 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,649 m2
16 Hàng rào lam bê tông đúc sẵn sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,586 m2
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HÀNG RÀO ĐẶC:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2502 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0834 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9905 m3
4 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2219 m3
5 Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4257 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6003 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3273 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5461 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,598 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0075 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,76 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0904 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,1 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,8504 m2
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: LÒ ĐỐT RÁC:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2535 m3
3 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5603 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7644 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9659 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1587 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1919 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7568 m2
14 Sản xuất ghi lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
15 Lắp bản ghi lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: DI CHUYỂN NHÀ XE:
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,462 m2
4 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
8 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2746 100m2
15 Tôn mái mua mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
16 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC B30 VÀ HỐ THU, ỐNG TN D200:
1 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,004 1m3
5 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,872 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9924 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0162 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2004 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,4834 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,63 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9698 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4413 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 1cấu kiện
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỒN CÂY:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0062 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8125 m3
3 Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1738 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8904 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8904 m2
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + LÁT SÂN:
1 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3574 100m3
3 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0991 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0991 100m3
5 Đắp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,875 m3
6 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,18 m3
8 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,8 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,84 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7803 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,189 m3
12 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,5104 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5572 tấn
14 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,9693 m3
15 Vận chuyển tấm lợp, cửa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->