Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh lầu 2 và lầu 6 nhà C – Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu vệ sinh lầu 2 và lầu 6 nhà C – Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 14:08:00 đến ngày 2021-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 587,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.805195E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.909.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.232.727.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước bàn ≥ 0,6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.200w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ 2 chân, 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.200w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 1mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 11 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 11 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 32,57 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 111,1 | m | |
| 9 | Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về kho | 1 | gói | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cho các thiết bị vệ sinh | 1 | gói | |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | 58,42 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 146,142 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 58,42 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | 2,3368 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,0441 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,5175 | m3 | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | 5,3725 | m3 | |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | 3,837 | m3 | |
| 3 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,072 | m3 | |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính | 0,1184 | 100kg | |
| 5 | Ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,84 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 254,983 | m2 | |
| 7 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 31,61 | m | |
| 8 | Bít lỗ thông sàn bằng sika grout | 3 | lỗ | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...( 2 nước) | 125,72 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 116,84 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 58,42 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 223,414 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | 1,605 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp đặt khung sắt V 50mm, bàn đá gắn lavabo | 4 | cái | |
| 15 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 6,194 | m2 | |
| 16 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao và khung xương trần nổi | 58,42 | m2 | |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 70,745 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,745 | m2 | |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | 1,76 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 22 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 1,34 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,68 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,48 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 36 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 345 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 165 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 315 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 180 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | 12 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 11 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kiếng (bao gồm khóa và công lắp đặt) | 1,79 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cửa nhựa vân gỗ | 3,36 | m2 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa đi | 2 | bộ | |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | 38,97 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt kiếng thủy | 4,84 | m2 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay và thiết bị khử khuẩn | 4 | cái | |
| E | VỆ SINH, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 6,104 | 1000v | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 29,8045 | 10m2 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | 4,6039 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | 18,42 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 16,2888 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | 16,2888 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 16,2888 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kết | 16,2888 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe 2,5m3 | 7 | m3 | |
| 10 | Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trình | 1 | gói | |
| 11 | Chi phí nhân công ngoài giờ (tăng ca) | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.805195E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.909.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.232.727.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 800w | 2 |
| 2 | Đầm bê tông | Công suất ≥ 1500w | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đẩy tay | Kích thước bàn ≥ 0,6m | 1 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Công suất ≥ 1.200w | 2 |
| 5 | Máy đục | Công suất ≥ 1.500w | 1 |
| 6 | Dàn giáo | 1 bộ 2 chân, 2 chéo | 20 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy tời | Công suất ≥ 1.200w | 2 |
| 9 | Máy cân bằng laser | Độ chính xác 1mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi