Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh lầu 2 và lầu 6 nhà C – Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502257-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Sửa chữa khu vệ sinh lầu 2 và lầu 6 nhà C – Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20210502190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 14:08:00 đến ngày 2021-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 587,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.805195E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.909.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.232.727.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1500w
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đẩy tay
- Đặc điểm thiết bị Kích thước bàn ≥ 0,6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ 2 chân, 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ chậu rửa11cái
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa11bộ
3Tháo dỡ bệ xí10cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí10bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu6cái
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
7Tháo dỡ cửa32,57m2
8Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn111,1m
9Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về kho1gói
10Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cho các thiết bị vệ sinh1gói
11Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu58,42m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường146,142m2
13Phá dỡ Nền gạch xi măng58,42m2
14Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng2,3368m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,0441m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,5175m3
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy 5,3725m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy 3,837m3
3Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 2500,072m3
4Cốt thép lanh tô, đường kính 0,1184100kg
5Ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,84m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75254,983m2
7Trát cạnh cửa, vữa XM mác 7531,61m
8Bít lỗ thông sàn bằng sika grout3lỗ
9Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...( 2 nước)125,72m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100116,84m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7558,42m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75223,414m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm1,605m2
14Gia công lắp đặt khung sắt V 50mm, bàn đá gắn lavabo4cái
15Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá 6,194m2
16Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao và khung xương trần nổi58,42m2
17Bả bằng matít vào cột, dầm, trần70,745m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ70,745m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm1,76100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm22cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm8cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm1,34100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm0,68100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm0,48100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm36cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm36cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm14cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm9cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 345m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2165m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2315m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2180m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat 12hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat 4hộp
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 24cái
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp20bộ
9Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x3504cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
11Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kiếng (bao gồm khóa và công lắp đặt)1,79m2
12Gia công, lắp đặt cửa nhựa vân gỗ3,36m2
13Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa đi2bộ
14Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện)38,97m2
15Cung cấp, lắp đặt kiếng thủy4,84m2
16Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay và thiết bị khử khuẩn4cái
E VỆ SINH, VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao6,1041000v
2Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao29,804510m2
3Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao4,6039tấn
4Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao18,42m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải16,2888m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải16,2888m3
7Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống16,2888m3
8Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kết16,2888m3
9Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe 2,5m37m3
10Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trình1gói
11Chi phí nhân công ngoài giờ (tăng ca)1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.805195E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.909.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.232.727.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.53
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.31
3 Công nhân kỹ thuật 15 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Đầm bê tông Công suất ≥ 1500w1
3 Máy cắt gạch đẩy tay Kích thước bàn ≥ 0,6m1
4 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
5 Máy đục Công suất ≥ 1.500w1
6 Dàn giáo 1 bộ 2 chân, 2 chéo20
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
8 Máy tời Công suất ≥ 1.200w2
9 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->