Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường nội thị thị trấn Hưng Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường nội thị thị trấn Hưng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 15:55:00 đến ngày 2021-05-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,170,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9208 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8831 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4385 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9598 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6759 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4084 | 100m3 |
| 8 | Đào xới nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,244 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường xới xáo bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,244 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4385 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9598 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đô đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9598 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4697 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4697 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển mặt đường bê tông sau phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7853 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển mặt đường bê tông sau phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7853 | 100m3/1km |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 20 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 22 | Cọc cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.490 | kg |
| 23 | Vận chuyển cọc cừ larsen bằng cần trục ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 24 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6376 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3826 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4696 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp bù vênh mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,675 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC30 (hoặc MC70), lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8432 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1349 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6636 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTNC 19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6636 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNC 19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 33,11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6636 | 100tấn |
| 13 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 10m |
| D | RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,06 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4251 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4649 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1818 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7682 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan + thân rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5525 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | 1 đoạn ống |
| 15 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,206 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống + thân cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + sân cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | m2 |
| 13 | Đào móng cống máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Cột biển báo dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 2m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| G | XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào + trụ cổng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tường rào + trụ cổng cũ sau phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tường rào + trụ cổng cũ sau phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 8 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| H | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường rào bằng máy (phạm vi ảnh hưởng khi xây dựng móng cột): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông chân cột cũ (trước khi vận chuyển tận dụng để lắp dựng tuyến 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển cột từ nơi sán xuất (Việt Trì) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 16 | Cột điện BT ly tâm NPC.I.190.4,3 (loại B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Cột điện BT ly tâm L=8,5m, loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | 1 km dây |
| 20 | Dây dẫn bổ sung 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại khoá, ghim, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ H4 (bổ sung dây dẫn sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 23 | Lắp đặt lại tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Đánh tên, số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 25 | Tháo hạ cột bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 26 | Tháo hạ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 1 km dây |
| 27 | Bốc xếp cột lên xe, vận chuyển cột bê tông về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 1 km dây |
| 30 | Dây dẫn bổ sung 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ H4 (bổ sung dây dẫn sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 32 | Tháo hạ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 1 km dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi