Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 02 bổ sung (bao gồm các hạng mục còn lại của phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471554-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng số 02 bổ sung (bao gồm các hạng mục còn lại của phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210460256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:04:00 đến ngày 2021-05-14 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,774,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V 1,9723 100m2
2 Cạo bỏ lớp rong rêu chân móng Mô tả chương V 10,6183 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả chương V 203,177 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả chương V 197,9 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả chương V 57,718 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả chương V 56,003 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô Mô tả chương V 37,87 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả chương V 37,87 1m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả chương V 37,87 m2
10 Quét nước xi măng chân móng Mô tả chương V 10,618 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 260,895 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 253,903 1m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm Mô tả chương V 0,036 100m
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không tháo đố trên cửa) Mô tả chương V 21,6547 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (khoảng 40%) Mô tả chương V 30,168 m
16 Khung ngoại KT 65x180 nhóm III (chưa bao gồm phun PU) Mô tả chương V 30,168 m
17 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả chương V 30,168 m cấu kiện
18 Nẹp chỉ khung ngoại KT 50x15 (bao gồm lắp đặt, sơn hoàn hiện) (khoảng 40%) Mô tả chương V 52,48 m
19 Làm Vệ sinh , Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ Mô tả chương V 61,1035 m2
20 Phun PU cửa pano gỗ kính (bao gồm vật liệu và nhân công) Mô tả chương V 17,8872 m2
21 Phun PU cửa gỗ kính (bao gồm vật liệu và nhân công) Mô tả chương V 29,2724 m2
22 Phun PU khung ngoại KT 65x180 (bao gồm vật liệu và nhân công) Mô tả chương V 75,42 md
23 Cắt và lắp kính trắng dày 5ly Mô tả chương V 5 1m2
24 Công tháo và lắp lại nẹp kính khi tháo dỡ thay kính vỡ Mô tả chương V 4 Công
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 19,1347 m2 cấu kiện
26 Gia công Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 Mô tả chương V 13,5141 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả chương V 13,514 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 13,514 m2
29 Gia công cửa đi nhôm Công nghệ Đài Loan nhôm dày1mm, kính mờ dày 5ly( bao gồm bản lề, chốt và khóa) Mô tả chương V 2,52 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chương V 2,52 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả chương V 5 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM M75 Mô tả chương V 3 1m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250 Mô tả chương V 2 1m2
34 Lắp đặt dây đơn CV1x 2,5mm2 Mô tả chương V 120 m
35 Lắp đặt dây đơn CV1x 1,5mm2 Mô tả chương V 200 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A Mô tả chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả chương V 12 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đơn âm Mô tả chương V 6 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi âm Mô tả chương V 6 cái
40 Lắp đặt đế+ mặt nạ âm tường Mô tả chương V 10 hộp
41 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ Mô tả chương V 2 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả chương V 6 bộ
43 Lắp đặt đèn led 20W Mô tả chương V 4 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả chương V 0,14 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả chương V 0,08 100m
47 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả chương V 6 cái
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả chương V 12 cái
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả chương V 10 cái
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả chương V 6 cái
51 Lắp đặt co răng ngoài ren đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả chương V 4 cái
52 Lắp đặt co răng trong ren đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả chương V 5 cái
53 Lắp đặt tê răng ngoài 27/21 ren đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả chương V 3 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả chương V 4 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả chương V 3 cái
57 Lắp đặt lavabo+bộ xả lavabo Mô tả chương V 1 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh Mô tả chương V 1 bộ
59 Lắp đặt gương soi 7món Mô tả chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện Mô tả chương V 1 bộ
61 Lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp 15 lít Mô tả chương V 1 bộ
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Mô tả chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi xả nước dùng cho chậu rửa chén Mô tả chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 Mô tả chương V 2 bộ
65 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 ngăn mùi Mô tả chương V 2 cái
66 Thông hút hầm cầu Mô tả chương V 1 cái
67 Công sửa chữa đường ống Mô tả chương V 3 công
B BỒN HOA, CÂY XANH THẢM CỎ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Mô tả chương V 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Mô tả chương V 2 gốc cây
3 Phá dỡ BT lót móng Mô tả chương V 0,846 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả chương V 2,632 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả chương V 1,3047 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả chương V 2,7965 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V 0,846 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 2,632 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 1,3047 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,0771 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V 0,0646 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 2,7965 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 15,98 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chương V 15,98 m2
15 Trát granitô thành giằng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 3,008 m2
16 Trát lót giằng lan can bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 9,024 m2
17 Láng granitô mặt thành bồn hoa Mô tả chương V 8,084 m2
18 Chặt tỉa cây hoa sửa Mô tả chương V 7 1cây
19 Vận chuyển rác chặt tỉa cây hoa sửa Mô tả chương V 7 cây
20 Đào chặt tỉa rễ 7 cây Hoa Sữa Mô tả chương V 21 Công
21 Phá dỡ nền đá Granit Mô tả chương V 65,94 m2
22 Phá dỡ móng bó vỉa xây gạch Mô tả chương V 1,3358 m3
23 Lát nền đá garanit tự nhiên KT Mô tả chương V 65,94 1m2
24 Đào đất móng bó vỉa cây xanh bằng thủ công, rộng Mô tả chương V 17,8943 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V 8,1031 m3
26 Xây móng bó bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả chương V 5,3815 m3
27 Đắp đất hố móng Mô tả chương V 4,6681 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 102,6978 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chương V 102,6978 m2
30 Trát granitô móng bó bồn hoa Sữa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 13,5639 m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chương V 11,2239 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khỏi công trình Mô tả chương V 13,226 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất ra khỏi công trình Mô tả chương V 13,226 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ Mô tả chương V 11,2239 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ Mô tả chương V 11,2239 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển đi đổ 7km) Mô tả chương V 11,2239 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Mô tả chương V 11,2239 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả chương V 0,1323 100m3
39 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V 0,1323 100m3
40 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả chương V 0,1323 100m3
41 Dời cây Hoàng Nam sang vị trí mới (chăm sóc cây khoảng 3 tháng) Mô tả chương V 16 Cây
42 Cây Hoàng Nam cao 3m đường kính 20cm( chọn cây tự nhiên đẹp bao gồm công trồng và chăm sóc khoảng 3 tháng) Mô tả chương V 16 Cây
43 Cây Bàng Đài Loan cao 4m (bao gồm công trồng và chăm sóc khoảng 3 tháng ) Mô tả chương V 36 Cây
44 Chặt và đào rễ bụi cây chuỗi ngọc (0.2 công/m2) Mô tả chương V 61 công
45 Bốc lên và vận chuyển đi đổ bụi cây chuổi ngọc khoảng 7km Mô tả chương V 6 xe
46 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả chương V 18 cây
47 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả chương V 18 gốc cây
48 Đào xúc đất bằng thủ công Mô tả chương V 100 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khỏi công trình Mô tả chương V 100 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất ra khỏi công trình Mô tả chương V 100 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V 1 100m3
52 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V 1 100m3
53 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chương V 1 100m3
54 Đất màu trồng cây (Vận chuyển đến cổng công trình) Mô tả chương V 434,2 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất từ cổng vào trong công trình Mô tả chương V 434,2 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất từ cổng vào trong công trình Mô tả chương V 434,2 m3
57 Phân vi sinh tưới cỏ đậu (1 bao tưới khoảng 50m2 sau khi trồng) Mô tả chương V 87 Bao
58 TRồng cỏ đậu (bao gồm công trồng và chăm sóc khoảng 3 tháng) Mô tả chương V 4.342 m2
C TƯỢNG ĐÀI, NHÀ BIA
1 Chậu cây Sanh cao 2m (chăm sóc khoảng 3 tháng) Mô tả chương V 6 Chậu
2 Di dời cây xanh cao 3m sang vị trí khác Mô tả chương V 2 Cây
3 Cắt lớp đá garanit theo chu vị để làm bồn hoa (0.1 công /m) Mô tả chương V 2,64 công
4 Phá dỡ nền đá Granit Mô tả chương V 11,92 m2
5 Cắt lớp bê tông bằng máy theo chu vị để làm bồn hoa , chiều dày sàn Mô tả chương V 12,8 1m
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả chương V 0,512 m3
7 Lát nền đá garanit tự nhiên tại vị trí cây đã dời Mô tả chương V 6,8 m2
8 Đào đất móng bồn hoa cây xanh trước kỳ đài bằng thủ công, rộng Mô tả chương V 7,424 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V 0,384 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V 4,32 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,288 100m2
12 Đất màu trồng cây (Vận chuyển đến cổng công trình) Mô tả chương V 2,43 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất từ cổng vào trong công trình Mô tả chương V 2,43 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất từ cổng vào trong công trình Mô tả chương V 2,43 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa thẳng, chiều dày Mô tả chương V 1,1264 m3
16 Trát tường mặt trong bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 4,24 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chương V 4,24 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào thành bồn hoa mặt ngoài có chốt bằng inox Mô tả chương V 6 m2
19 Lát đá garanit tự nhiên màu xanh đen mặt bệ bồn hoa vữa XM mác 75 Mô tả chương V 2,4576 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chương V 1,108 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khỏi công trình Mô tả chương V 7,424 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất ra khỏi công trình Mô tả chương V 7,424 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ Mô tả chương V 1,108 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ Mô tả chương V 1,108 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển đi đổ 7km) Mô tả chương V 1,108 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Mô tả chương V 1,108 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V 0,0742 100m3
28 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V 0,0742 100m3
29 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả chương V 0,0742 100m3
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường lan can kỳ đài có chốt bằng inox Mô tả chương V 18,3224 m2
31 Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ lan can kỳ đài các loại, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 11,6484 m2
32 Bàn đá Thanh Hóa dâng hương đài chính KT (DxRxC : 2x1x1) được chạm trổ hoa văn các mặt và chân Mô tả chương V 1 Cái
33 Bàn đá Thanh Hóa dâng hương nhà bia KT (DxRxC : 1.2x0.6x0.8) được chạm trổ hoa văn các mặt và chân Mô tả chương V 3 Cái
D ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây đơn CV1x4 mm2 Mô tả chương V 400 m
2 Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 Mô tả chương V 300 m
3 Lắp đèn led chiếu sáng đường D CSD02L/100W ở độ cao Mô tả chương V 30 1 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả chương V 14 cái
5 Máy bơm chìm trục ngang công suất 5HP Mô tả chương V 3 Bộ
6 Lắp đặt các aptomat MCP 3P 50A-380V-6KA Mô tả chương V 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4 mm2 Mô tả chương V 280 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Mô tả chương V 1 100m
9 Tháo dỡ, gia công trụ , lắp dựng lại theo bản vẽ thiết kế Mô tả chương V 28 Công
10 Đào đất C3 Mô tả chương V 81,6 m3
11 Đắp đất Mô tả chương V 81,6 m3
12 Lắp đặt bét phun tưới cây bằng đồng D21 Mô tả chương V 180 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm Mô tả chương V 9,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm Mô tả chương V 3,9 100m
15 Lắp đặt nối nhựa một đầu ren trong đồng D21 Mô tả chương V 180 cái
16 Lắp đặt nối nhựa một đầu ren ngoài đồng D21 Mô tả chương V 180 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả chương V 120 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả chương V 20 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả chương V 12 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm Mô tả chương V 25 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả chương V 210 cái
22 Lắp đặt van khóa mở uPVC D27(tay gạt kim loại) Mô tả chương V 20 cái
23 Lắp đặt van khóa mở uPVC D60(tay gạt kim loại) Mô tả chương V 3 cái
E BẢNG GHI NỘI QUY SƠ ĐỒ NGHĨA TRANG (2CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả chương V 6,292 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V 1,0812 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V 0,749 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V 1,504 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V 0,0375 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V 0,0306 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,0704 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 1,075 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,215 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,01 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V 0,0409 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V 0,416 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,0832 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V 0,0092 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V 0,0363 tấn
16 Đắp đất hố móng Mô tả chương V 4,474 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả chương V 3,4 m3
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đen có chốt bằng inox Mô tả chương V 8,58 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ có chốt bằng inox Mô tả chương V 10,749 m2
20 Cắt chữ decal dán trên Khung nhôm kính trắng dày 8ly Mô tả chương V 8,58 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 18,738 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 18,738 m2
23 Gia công và lắp dựng Khung nhôm kính trắng dày 8ly Mô tả chương V 8,58 m2
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khổi công trình Mô tả chương V 2,899 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất ra khổi công trình Mô tả chương V 2,899 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả chương V 0,029 100m3
27 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V 0,029 100m3
28 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả chương V 0,029 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->