Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 02 bổ sung (bao gồm các hạng mục còn lại của phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng số 02 bổ sung (bao gồm các hạng mục còn lại của phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:04:00 đến ngày 2021-05-14 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 1,9723 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rong rêu chân móng | Mô tả chương V | 10,6183 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả chương V | 203,177 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả chương V | 197,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả chương V | 57,718 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả chương V | 56,003 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô | Mô tả chương V | 37,87 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 37,87 | 1m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chương V | 37,87 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả chương V | 10,618 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 260,895 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 253,903 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 0,036 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không tháo đố trên cửa) | Mô tả chương V | 21,6547 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (khoảng 40%) | Mô tả chương V | 30,168 | m |
| 16 | Khung ngoại KT 65x180 nhóm III (chưa bao gồm phun PU) | Mô tả chương V | 30,168 | m |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 30,168 | m cấu kiện |
| 18 | Nẹp chỉ khung ngoại KT 50x15 (bao gồm lắp đặt, sơn hoàn hiện) (khoảng 40%) | Mô tả chương V | 52,48 | m |
| 19 | Làm Vệ sinh , Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Mô tả chương V | 61,1035 | m2 |
| 20 | Phun PU cửa pano gỗ kính (bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả chương V | 17,8872 | m2 |
| 21 | Phun PU cửa gỗ kính (bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả chương V | 29,2724 | m2 |
| 22 | Phun PU khung ngoại KT 65x180 (bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả chương V | 75,42 | md |
| 23 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Mô tả chương V | 5 | 1m2 |
| 24 | Công tháo và lắp lại nẹp kính khi tháo dỡ thay kính vỡ | Mô tả chương V | 4 | Công |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 19,1347 | m2 cấu kiện |
| 26 | Gia công Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 | Mô tả chương V | 13,5141 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chương V | 13,514 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 13,514 | m2 |
| 29 | Gia công cửa đi nhôm Công nghệ Đài Loan nhôm dày1mm, kính mờ dày 5ly( bao gồm bản lề, chốt và khóa) | Mô tả chương V | 2,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 2,52 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả chương V | 5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM M75 | Mô tả chương V | 3 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250 | Mô tả chương V | 2 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV1x 2,5mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV1x 1,5mm2 | Mô tả chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế+ mặt nạ âm tường | Mô tả chương V | 10 | hộp |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led 20W | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co răng trong ren đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê răng ngoài 27/21 ren đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt lavabo+bộ xả lavabo | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi 7món | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp 15 lít | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xả nước dùng cho chậu rửa chén | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 ngăn mùi | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 66 | Thông hút hầm cầu | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 67 | Công sửa chữa đường ống | Mô tả chương V | 3 | công |
| B | BỒN HOA, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ BT lót móng | Mô tả chương V | 0,846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả chương V | 2,632 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả chương V | 1,3047 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả chương V | 2,7965 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 0,846 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,632 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,3047 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0646 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 2,7965 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 15,98 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 15,98 | m2 |
| 15 | Trát granitô thành giằng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 3,008 | m2 |
| 16 | Trát lót giằng lan can bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 9,024 | m2 |
| 17 | Láng granitô mặt thành bồn hoa | Mô tả chương V | 8,084 | m2 |
| 18 | Chặt tỉa cây hoa sửa | Mô tả chương V | 7 | 1cây |
| 19 | Vận chuyển rác chặt tỉa cây hoa sửa | Mô tả chương V | 7 | cây |
| 20 | Đào chặt tỉa rễ 7 cây Hoa Sữa | Mô tả chương V | 21 | Công |
| 21 | Phá dỡ nền đá Granit | Mô tả chương V | 65,94 | m2 |
| 22 | Phá dỡ móng bó vỉa xây gạch | Mô tả chương V | 1,3358 | m3 |
| 23 | Lát nền đá garanit tự nhiên KT | Mô tả chương V | 65,94 | 1m2 |
| 24 | Đào đất móng bó vỉa cây xanh bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 17,8943 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 8,1031 | m3 |
| 26 | Xây móng bó bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả chương V | 5,3815 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng | Mô tả chương V | 4,6681 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 102,6978 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 102,6978 | m2 |
| 30 | Trát granitô móng bó bồn hoa Sữa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 13,5639 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 11,2239 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khỏi công trình | Mô tả chương V | 13,226 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất ra khỏi công trình | Mô tả chương V | 13,226 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 11,2239 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 11,2239 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển đi đổ 7km) | Mô tả chương V | 11,2239 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả chương V | 11,2239 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 41 | Dời cây Hoàng Nam sang vị trí mới (chăm sóc cây khoảng 3 tháng) | Mô tả chương V | 16 | Cây |
| 42 | Cây Hoàng Nam cao 3m đường kính 20cm( chọn cây tự nhiên đẹp bao gồm công trồng và chăm sóc khoảng 3 tháng) | Mô tả chương V | 16 | Cây |
| 43 | Cây Bàng Đài Loan cao 4m (bao gồm công trồng và chăm sóc khoảng 3 tháng ) | Mô tả chương V | 36 | Cây |
| 44 | Chặt và đào rễ bụi cây chuỗi ngọc (0.2 công/m2) | Mô tả chương V | 61 | công |
| 45 | Bốc lên và vận chuyển đi đổ bụi cây chuổi ngọc khoảng 7km | Mô tả chương V | 6 | xe |
| 46 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả chương V | 18 | cây |
| 47 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả chương V | 18 | gốc cây |
| 48 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả chương V | 100 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khỏi công trình | Mô tả chương V | 100 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất ra khỏi công trình | Mô tả chương V | 100 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 1 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 1 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chương V | 1 | 100m3 |
| 54 | Đất màu trồng cây (Vận chuyển đến cổng công trình) | Mô tả chương V | 434,2 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất từ cổng vào trong công trình | Mô tả chương V | 434,2 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất từ cổng vào trong công trình | Mô tả chương V | 434,2 | m3 |
| 57 | Phân vi sinh tưới cỏ đậu (1 bao tưới khoảng 50m2 sau khi trồng) | Mô tả chương V | 87 | Bao |
| 58 | TRồng cỏ đậu (bao gồm công trồng và chăm sóc khoảng 3 tháng) | Mô tả chương V | 4.342 | m2 |
| C | TƯỢNG ĐÀI, NHÀ BIA | |||
| 1 | Chậu cây Sanh cao 2m (chăm sóc khoảng 3 tháng) | Mô tả chương V | 6 | Chậu |
| 2 | Di dời cây xanh cao 3m sang vị trí khác | Mô tả chương V | 2 | Cây |
| 3 | Cắt lớp đá garanit theo chu vị để làm bồn hoa (0.1 công /m) | Mô tả chương V | 2,64 | công |
| 4 | Phá dỡ nền đá Granit | Mô tả chương V | 11,92 | m2 |
| 5 | Cắt lớp bê tông bằng máy theo chu vị để làm bồn hoa , chiều dày sàn | Mô tả chương V | 12,8 | 1m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Lát nền đá garanit tự nhiên tại vị trí cây đã dời | Mô tả chương V | 6,8 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bồn hoa cây xanh trước kỳ đài bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 7,424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây (Vận chuyển đến cổng công trình) | Mô tả chương V | 2,43 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất từ cổng vào trong công trình | Mô tả chương V | 2,43 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất từ cổng vào trong công trình | Mô tả chương V | 2,43 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 1,1264 | m3 |
| 16 | Trát tường mặt trong bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 4,24 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 4,24 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào thành bồn hoa mặt ngoài có chốt bằng inox | Mô tả chương V | 6 | m2 |
| 19 | Lát đá garanit tự nhiên màu xanh đen mặt bệ bồn hoa vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,4576 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 1,108 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khỏi công trình | Mô tả chương V | 7,424 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất ra khỏi công trình | Mô tả chương V | 7,424 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 1,108 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 1,108 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển đi đổ 7km) | Mô tả chương V | 1,108 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả chương V | 1,108 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường lan can kỳ đài có chốt bằng inox | Mô tả chương V | 18,3224 | m2 |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ lan can kỳ đài các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 11,6484 | m2 |
| 32 | Bàn đá Thanh Hóa dâng hương đài chính KT (DxRxC : 2x1x1) được chạm trổ hoa văn các mặt và chân | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bàn đá Thanh Hóa dâng hương nhà bia KT (DxRxC : 1.2x0.6x0.8) được chạm trổ hoa văn các mặt và chân | Mô tả chương V | 3 | Cái |
| D | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV1x4 mm2 | Mô tả chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đèn led chiếu sáng đường D CSD02L/100W ở độ cao | Mô tả chương V | 30 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 5 | Máy bơm chìm trục ngang công suất 5HP | Mô tả chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCP 3P 50A-380V-6KA | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4 mm2 | Mô tả chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 1 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ, gia công trụ , lắp dựng lại theo bản vẽ thiết kế | Mô tả chương V | 28 | Công |
| 10 | Đào đất C3 | Mô tả chương V | 81,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất | Mô tả chương V | 81,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bét phun tưới cây bằng đồng D21 | Mô tả chương V | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 9,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 3,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa một đầu ren trong đồng D21 | Mô tả chương V | 180 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa một đầu ren ngoài đồng D21 | Mô tả chương V | 180 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả chương V | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | Mô tả chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả chương V | 210 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa mở uPVC D27(tay gạt kim loại) | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa mở uPVC D60(tay gạt kim loại) | Mô tả chương V | 3 | cái |
| E | BẢNG GHI NỘI QUY SƠ ĐỒ NGHĨA TRANG (2CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 6,292 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 1,0812 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 0,749 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 1,504 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0375 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0306 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,075 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0409 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V | 0,416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0363 | tấn |
| 16 | Đắp đất hố móng | Mô tả chương V | 4,474 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chương V | 3,4 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đen có chốt bằng inox | Mô tả chương V | 8,58 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ có chốt bằng inox | Mô tả chương V | 10,749 | m2 |
| 20 | Cắt chữ decal dán trên Khung nhôm kính trắng dày 8ly | Mô tả chương V | 8,58 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 18,738 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 18,738 | m2 |
| 23 | Gia công và lắp dựng Khung nhôm kính trắng dày 8ly | Mô tả chương V | 8,58 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất ra khổi công trình | Mô tả chương V | 2,899 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất ra khổi công trình | Mô tả chương V | 2,899 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,029 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,029 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,029 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi