Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503115-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210503042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 15:54:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,746,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,4345 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,25 100m
3 Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1281 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3675 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2116 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3104 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8074 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0993 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1805 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4894 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3447 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4474 m3
25 Đắp phào kép, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,556 m
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,33 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,178 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,87 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,4019 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,378 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,4019 m2
32 Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1867 100m2
33 Chi tiết đầu đao, chi tiết vân mây trang trí mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Sán xuất, lắp dựng Cánh cổng INOX hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 344,44 Kg
35 Bản lề cối, mã liên kết cánh cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
36 Then cửa chốt đứng + then cửa cài ngang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
37 Sản xuất và lắp đặt chữ INOX mạ màu vàng 'NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ THANH LANG" H=18, dày 3cm vị trí mái cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 chữ
38 Sản xuất và lắp đặt chữ INOX mạ màu vàng chương cổng 'NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ THANH LANG" H=15, dày 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 chữ
39 Gia công khung biển hiệu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
40 Tấm alumium màu đỏ dày 3 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,73 m2
41 Lắp dựng biển hiệu, khung thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,73 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (tính 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,4057 m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4562 100m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,7379 m3
45 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,3665 m3
46 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,1193 m3
47 Ván khuôn giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6852 100m2
48 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9205 tấn
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,306 m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4249 100m3
51 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8954 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8954 100m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,6026 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9971 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9279 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3331 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2908 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4961 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 415,3122 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,069 m2
61 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (trát nổi dày 1cm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 151,2308 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 623,838 m
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 530,3812 m2
64 Sản xuất, Lắp dựng hàng rào inox 304 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.519,13 Kg
65 Lắp đặt chụp đầu hộp Inox 20x40 - mũi mác (Bỏ VL Măng sông) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 847 cái
66 Lắp đặt Núm inox tròn bằng p/p hàn, ĐK 20mm (Bỏ VL Măng sông) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.694 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,9816 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,659 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1572 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3862 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1354 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7145 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0706 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7766 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1971 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1127 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1127 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5262 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5812 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3859 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2866 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6044 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8428 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,089 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2756 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7358 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,448 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,866 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,0458 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9862 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,956 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,6647 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,6647 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,448 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 112,898 m2
49 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2186 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,632 m2
53 Sản xuất lắp đặt cửa sổ TP Window BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
54 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt tủ điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt súng xịt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt xi phông chậu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 0.0
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8455 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,391 m3
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9069 m3
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m2
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2086 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,59 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4472 m2
92 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
93 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2099 100kg
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2408 m3
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
C GIẾNG NGỌC + BỒN HOA XUNG QUANH (SL 02)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 2,5312 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II(tính 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 47,8488 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 1,914 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,7974 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 4,1262 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 4,1262 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 34,5376 100m
8 Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 5,526 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 5,526 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 31,2034 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 45,353 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,3684 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,112 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,3348 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 5,4032 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 154,728 m2
17 Sản xuất, Lắp dựng hàng rào inox 304 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 856,42 Kg
18 Quét nước xi măng 2 nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 154,728 m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 10,9586 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,0366 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,073 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 1,6212 m3
23 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 9,3722 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 39,208 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 35,438 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 13,572 m3
D KỲ ĐÀI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8123 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9079 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1901 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6016 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6514 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,2332 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4496 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,2558 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0662 m3
12 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,662 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,2558 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,9981 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2493 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3244 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,228 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,5524 m2
19 Vệ sính sơn ngôi sao trên kỳ đài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
20 Bộ chữ Inox mạ màu vàng " TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 50cm, dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3628 100m2
22 Lưới chắn bao quanh giàn giáo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 236,28 m2
23 Mua lắp đặt lư hương đá đường kính 81cm, (Vật liệu + nhân công trạm khắc + vận chuyển, lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đế lư hương đá tự nhiên đường kính 90cm, cao 30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHẦN MỘ
1 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 97,2734 m3
2 Đắp cát tôn lòng mộ (cát vàng hạt trung) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,5325 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0384 100m2
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,3824 100kg
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,2536 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 356 1cấu kiện
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,1326 m3
8 Lắp đặt lỗ thông âm dương bằng ống PVC D40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,86 m
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 413,3872 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 513,5122 m2
11 Ốp bia đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( Bỏ vật liệu đá) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
12 Sản xuất, bia mộ đá granits 300*400 khắc chữ nhũ vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178 bía
13 Mua, gắn bát hương gốm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178 cái
F NHÀ BIA (SL: 2)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 71,3312 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 24,0876 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 3,854 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 4,1412 m3
5 Ván khuôn móng cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,086 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,276 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 9,165 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 3,2066 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,1204 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 1,4332 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,4684 tấn
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 8,8658 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 2,9876 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,4444 100m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 7,3274 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 1,9872 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 5,533 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 28,672 m2
19 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,2658 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,4184 100m2
21 Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,562 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 1,8302 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 4,4566 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 5,014 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,0598 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,8284 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,1148 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 1,252 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 0,7636 tấn
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 39,5896 m2
31 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 21,6 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 48 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 44,4 m
34 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 56,2 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 41,84 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 27,94 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 165,5696 m2
38 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 68,775 m2
39 Đắp họa tiết đỉnh cột C1: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 24 cái
40 Đắp phù điêu mái 1,2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 30 cái
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 27,06 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 42,08 m
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( Bỏ VL đá ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 14,7168 m2
44 Bia ghi danh dán đá tự nhiên + trạm khắc, sơn chữ nhũ vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 14,7168 m2
45 Mua, lắp đặt lư hương đá đường kính 45cm, cao 60cm (Vật liệu + nhân công trạm khắc + vận chuyển, lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 2 cái
46 Đế lư hương đá tự nhiên đường kính 50cm, cao 25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái 2 cái
G BỒN HOA + NỀN SÂN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,6887 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1123 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2246 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0982 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,8193 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 195,8653 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 177,0321 m2
8 Đắp đất màu trồng cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,9535 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,7925 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3872 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2623 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0746 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8206 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
17 Rải nilong lót nền trước khi đổ bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,05 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170,5 m3
19 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.705 m2
H SAN LẤP + RTN + HỐ GA + VỈA HÈ
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,0019 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào thủ công 20% ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3072 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào máy 80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8923 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,2798 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4198 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,8252 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 167,992 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,0624 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2086 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7154 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 209 1cấu kiện
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,975 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6278 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8325 m3
16 Sản xuất cống tròn D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Sản xuất đế cống tròn D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 đoạn
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 mối nối
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 cái
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1448 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
26 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
27 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,238 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
35 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0953 100m3
36 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 190,51 m2
37 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,5 m
I PHÁ DỠ + THU DỌN MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 gốc
3 Vận chuyển cây đã chặt + chặt cây bụi + thu dọn mặt bằng phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 Công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,15 m2
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
7 vận chuyển phế thải tiếp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
8 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0394 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3562 m3
10 Tháo dỡ con tiện tường AB, CD thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 159 cái
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0592 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,4548 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,4548 m3
14 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9914 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3912 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3826 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3826 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2098 m3
20 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7688 m3
21 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,6157 m3
23 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9794 m3
24 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9587 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,0284 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,0284 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->