Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:54:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,746,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,4345 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8074 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4474 | m3 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,556 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,178 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,4019 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,378 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,4019 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m2 |
| 33 | Chi tiết đầu đao, chi tiết vân mây trang trí mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Sán xuất, lắp dựng Cánh cổng INOX hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 344,44 | Kg |
| 35 | Bản lề cối, mã liên kết cánh cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Then cửa chốt đứng + then cửa cài ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt chữ INOX mạ màu vàng 'NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ THANH LANG" H=18, dày 3cm vị trí mái cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt chữ INOX mạ màu vàng chương cổng 'NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ THANH LANG" H=15, dày 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| 39 | Gia công khung biển hiệu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 40 | Tấm alumium màu đỏ dày 3 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 41 | Lắp dựng biển hiệu, khung thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (tính 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,4057 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4562 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,7379 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,3665 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,1193 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9205 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,306 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4249 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,6026 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9971 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9279 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4961 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 415,3122 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,069 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (trát nổi dày 1cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 151,2308 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 623,838 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 530,3812 | m2 |
| 64 | Sản xuất, Lắp dựng hàng rào inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.519,13 | Kg |
| 65 | Lắp đặt chụp đầu hộp Inox 20x40 - mũi mác (Bỏ VL Măng sông) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 847 | cái |
| 66 | Lắp đặt Núm inox tròn bằng p/p hàn, ĐK 20mm (Bỏ VL Măng sông) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.694 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,9816 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,659 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7145 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5262 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5812 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2866 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8428 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,089 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7358 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,448 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,866 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,0458 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9862 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,956 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,6647 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,6647 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,448 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,898 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi TP Window | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ TP Window | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt súng xịt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xi phông chậu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8455 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9069 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100kg |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | m3 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | GIẾNG NGỌC + BỒN HOA XUNG QUANH (SL 02) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 2,5312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II(tính 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 47,8488 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 1,914 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,7974 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 4,1262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 4,1262 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 34,5376 | 100m |
| 8 | Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 5,526 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 5,526 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 31,2034 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 45,353 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,3684 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,112 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,3348 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 5,4032 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 154,728 | m2 |
| 17 | Sản xuất, Lắp dựng hàng rào inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 856,42 | Kg |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 154,728 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 10,9586 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,0366 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,073 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 1,6212 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 9,3722 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 39,208 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 35,438 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 13,572 | m3 |
| D | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8123 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9079 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6016 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,6514 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,2332 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4496 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,2558 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0662 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,662 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,2558 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,9981 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2493 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3244 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,5524 | m2 |
| 19 | Vệ sính sơn ngôi sao trên kỳ đài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 20 | Bộ chữ Inox mạ màu vàng " TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 50cm, dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3628 | 100m2 |
| 22 | Lưới chắn bao quanh giàn giáo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 236,28 | m2 |
| 23 | Mua lắp đặt lư hương đá đường kính 81cm, (Vật liệu + nhân công trạm khắc + vận chuyển, lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đế lư hương đá tự nhiên đường kính 90cm, cao 30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN MỘ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,2734 | m3 |
| 2 | Đắp cát tôn lòng mộ (cát vàng hạt trung) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,5325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,3824 | 100kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,2536 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 356 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,1326 | m3 |
| 8 | Lắp đặt lỗ thông âm dương bằng ống PVC D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,86 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 413,3872 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 513,5122 | m2 |
| 11 | Ốp bia đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( Bỏ vật liệu đá) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 12 | Sản xuất, bia mộ đá granits 300*400 khắc chữ nhũ vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178 | bía |
| 13 | Mua, gắn bát hương gốm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| F | NHÀ BIA (SL: 2) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 71,3312 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 24,0876 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 3,854 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 4,1412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,276 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 9,165 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 3,2066 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,1204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 1,4332 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,4684 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 8,8658 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 2,9876 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,4444 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 7,3274 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 1,9872 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 5,533 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 28,672 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,2658 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,4184 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,562 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 1,8302 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 4,4566 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 5,014 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,0598 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,8284 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,1148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 1,252 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 0,7636 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 39,5896 | m2 |
| 31 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 21,6 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 48 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 44,4 | m |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 56,2 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 41,84 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 27,94 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 165,5696 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 68,775 | m2 |
| 39 | Đắp họa tiết đỉnh cột C1: | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 24 | cái |
| 40 | Đắp phù điêu mái 1,2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 30 | cái |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 27,06 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 42,08 | m |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( Bỏ VL đá ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 14,7168 | m2 |
| 44 | Bia ghi danh dán đá tự nhiên + trạm khắc, sơn chữ nhũ vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 14,7168 | m2 |
| 45 | Mua, lắp đặt lư hương đá đường kính 45cm, cao 60cm (Vật liệu + nhân công trạm khắc + vận chuyển, lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 2 | cái |
| 46 | Đế lư hương đá tự nhiên đường kính 50cm, cao 25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V/ Số lượng: 02 cái | 2 | cái |
| G | BỒN HOA + NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6887 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0982 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,8193 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 195,8653 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 177,0321 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,9535 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,7925 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3872 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2623 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8206 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 17 | Rải nilong lót nền trước khi đổ bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.705 | m2 |
| H | SAN LẤP + RTN + HỐ GA + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,0019 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào thủ công 20% ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,3072 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào máy 80%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,2798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,8252 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,992 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,0624 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2086 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 209 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8325 | m3 |
| 16 | Sản xuất cống tròn D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Sản xuất đế cống tròn D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,238 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,51 | m2 |
| 37 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| I | PHÁ DỠ + THU DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây đã chặt + chặt cây bụi + thu dọn mặt bằng phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | vận chuyển phế thải tiếp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0394 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3562 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ con tiện tường AB, CD thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,4548 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,4548 | m3 |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9914 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3912 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3826 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3826 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2098 | m3 |
| 20 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7688 | m3 |
| 21 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6157 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9794 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9587 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,0284 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển 4km) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,0284 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi