Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:45:00 đến ngày 2021-05-14 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,388,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,384 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,087 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,58 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,667 | 100m3 |
| 5 | San đầm lại khuôn mặt đường đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,548 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng sỏi đỏ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,076 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,183 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,183 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,193 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,193 | 100m2 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326 | cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu + móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,962 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (NC + CM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 0,3x0,6m (NC + CM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Trụ đỡ biển báo d90mm, L=3,5 (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | trụ |
| 16 | Biển báo tròn phản quang, D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Biển báo vuông phản quang 0,3x0,5 (biển báo tên đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo vuông phản quang 0,3x0,6 (biển báo vị trí tránh xe) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi