Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502881-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210433914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 15:42:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,601,188,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất yếu, vét hữu cơ, đất cấp I 2.184,001 m3
2 Đào khuôn đường, đào móng đất cấp II 5.163,371 m3
3 Đào nền đường, đào cấp, đào đường cũ đất cấp II 153,581 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 21,84 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3,628 100m3
6 Đắp móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng từ đất đào) 16,671 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào cấp II) 27,172 100m3
8 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 18,021 100m3
9 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 2,689 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công rải thảm bê tông nhựa 12.5 dày 7cm cho kết cấu đường làm mới 36,38 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0 kg/m2 cho kết cấu đường làm mới 36,38 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa C12,5 (KL:16.97/100m2) hàm lượng nhựa 5.5% cho kết cấu đường làm mới 6,174 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi 14 km cho kết cấu đường làm mới 6,174 100tấn
5 Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm cho kết cấu đường làm mới 5,457 100m3
6 Làm lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm cho kết cấu đường làm mới 10,914 100m3
7 Thi công rải bê tông nhựa 12.5 dày 7cm cho phần kết cấu tăng cường 44,389 100m2
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0 kg/m2 cho phần kết cấu tăng cường 44,389 100m2
9 Sản xuất bêtông nhựa C12,5 (KL:16.97/100m2) hàm lượng nhựa 5.5% cho phần kết cấu tăng cường 7,533 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi 14 km cho phần kết cấu tăng cường 7,533 100tấn
11 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 cho phần kết cấu tăng cường 44,389 100m2
12 Làm lớp giấy dầu lớp cách ly cho phần kết cấu tăng cường 44,389 100m2
13 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm cho phần kết cấu tăng cường 6,658 100m3
C NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO
1 Thi công rải bê tông nhựa 12.5 dày 7cm 12,552 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,222 100m2
3 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 12,33 100m2
4 Sản xuất bêtông nhựa C12,5 (KL:16.97/100m2) hàm lượng nhựa 5.5% 2,093 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi 14 km 2,093 100tấn
6 Làm lớp cấp phối đá dăm loại I 0,067 100m3
7 Bù vênh đá dăm đen dày trung bình 7cm 8,069 100m2
D CỐNG HỘP (BXH=2X1M) NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông M300 thân cống 2,45 m3
2 Cốt thép cống d>10 0,836 tấn
3 Bê tông Tường cánh, tường đầu M250 13,84 m3
4 Bê tông M200 móng cống, gia cố đầu cống 1,58 m3
5 Bê tông sân cống M100 5,69 m3
6 Đá dăm đệm 5,57 m3
7 Ván khuôn cống 0,418 100m2
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 5,94 100m
9 Đào móng cống, đất cấp II 24,208 m3
10 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) 0,061 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3,4Km, đất cấp II 0,175 100m3
E CỐNG HỘP BXH=1X1, HL93
1 Bê tông M300 thân cống 20,28 m3
2 Cốt thép cống D 4,31 tấn
3 Cốt thép cống D>=10 3,323 tấn
4 Bê tông M150 móng cống, gia cố đầu cống 11,7 m3
5 Đá dăm đệm 3,9 m3
6 Ván khuôn cống 2,054 100m2
7 Cốt thép D 0,023 tấn
8 Bê tông mối nối M250 0,23 m3
9 Vữa xảm XM M100 thi công mối nối cống 0,14 m3
10 Vải tẩm nhựa đường thi công mối nối cống 64,4 m2
11 Bê tông M300 bản quá độ 16,44 m3
12 Cốt thép D>=10 bản quá độ 2,897 tấn
13 Thép hình 0,291 tấn
14 Ván khuôn bản quá độ 1,267 100m2
15 Đá dăm đệm 6,05 m3
16 Quét nhựa 2 lớp bản quá độ 160,94 m2
17 Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 27,47 100m
18 Đào móng cống, đất cấp II 187,473 m3
19 Đắp cát mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,083 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 3.4 km, đất cấp II 1,875 100m3
21 Thi công rải thảm bê tông nhựa 12.5 dày 7cm phần mặt đường hoàn trả 1,901 100m2
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0 kg/m2 phần mặt đường hoàn trả 1,901 100m2
23 Sản xuất bêtông nhựa C12,5 (KL:16.97/100m2) hàm lượng nhựa 5.5% phần mặt đường hoàn trả 0,323 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi 14 km cho phần kết cấu tăng cường 0,323 100tấn
25 Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm phần mặt đường hoàn trả 0,285 100m3
26 Làm lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm phần mặt đường hoàn trả 0,57 100m3
F CỐNG NỐI (RÃNH XÂY BXH=0.4X0.6)
1 Xây tường rãnh bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 2,61 m3
2 Trát tường rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 9,29 m2
3 Đá dăm đệm móng 0,52 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 0,38 m3
5 Cốt thép D≤10 xà mũ 0,005 tấn
6 Cốt thép D>10 xà mũ 0,025 tấn
7 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 0,78 m3
8 Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh 0,09 100m2
9 Bê tông tấm nắp đúc sẵn, M250 0,33 m3
10 Cốt thép tấm nắp đúc sẵn 0,074 tấn
11 Ván khuôn tấm nắp đúc sẵn 0,028 100m2
12 Lắp dựng tấm đan 6 cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC, RÃNH GẠCH XÂY : B=0.4M, HTB=0,84M
1 Xây tường rãnh băng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 347,43 m3
2 Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 1.882,87 m2
3 Đá dăm đệm 94,14 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 98,63 m3
5 Cốt thép D≤10 xà mũ 1,095 tấn
6 Cốt thép D>10 xà mũ 5,613 tấn
7 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 141,21 m3
8 Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh 17,932 100m2
9 Bê tông tấm nắp M250 đúc sẵn 47,07 m3
10 Cốt thép tấm nắp đúc sẵn 17,237 tấn
11 Ván khuôn tấm nắp đúc sẵn 6,904 100m2
12 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn 2.241,5 cái
H MƯƠNG XÂY : B=0.6M, HTB=1,23M
1 Xây tường rãnh băng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 187,55 m3
2 Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 852,5 m2
3 Đá dăm đệm 35,46 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 18 m3
5 Cốt thép D≤10 xà mũ 0,206 tấn
6 Cốt thép D>10 xà mũ 0,606 tấn
7 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 53,2 m3
8 Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh 2,66 100m2
9 Bê tông thanh chống M250 1,32 m3
10 Cốt thép thanh chống D 0,065 tấn
11 Cốt thép thanh chống D>10 0,301 tấn
12 Ván khuôn thanh chống 0,253 100m2
I TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY VXM M100
1 Bê tông đỉnh tường M250 24,21 m3
2 Ván khuôn đỉnh tường 2,69 100m2
3 Thân tường đá hộc xây VXM M100 704,78 m3
4 Móng tường đá hộc xây VXM M100 745,13 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm 69,94 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I 524,45 100m
7 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 0,054 100m3
8 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 0,296 100m3
9 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 0,5x1 1,318 100m3
10 Ống thoát nước PVC D110 19,772 100m
11 Vải địa bọc đầu ống (Tầng lọc ngược) 0,054 100m2
12 Đắp đất sét sau lưng tường chắn 0,673 100m3
13 Cung cấp đất sét để đắp 67,25 m3
J MƯƠNG XÂY GẠCH
1 Đá đệm móng 30,2 m3
2 Xây tường mương bằng gạch không nung VXM 75 93,23 m3
3 Trát tường mương xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 472,68 m2
4 Xây móng mương bằng đá hộc, vữa XM mác 100 75,49 m3
5 Bê tông thanh chống M250 2,16 m3
6 Cốt thép thanh chống D 0,094 tấn
7 Cốt thép thanh chống D>10 0,452 tấn
8 Ván khuôn thanh chống 0,36 100m2
9 BTXM giằng M250 7,63 m3
10 Cốt thép giằng D 0,058 tấn
11 Ván khuôn giằng 0,212 100m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 202,52 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm 39,56 m2
3 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 900mm 29 cái
4 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo tròn 900mm 4 cái
5 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo hình chữ nhật 1.5x2.4m 6 cái
6 Đào hố móng cột biển báo 23,34 m3
7 Đắp trả hố móng cột biển báo 14,34 m3
8 Thép D10mm chống xoay chân cột 0,09 tấn
9 Lắp đặt cọc tiêu 149 cái
10 Bê tông M250 thân cọc tiêu 3,65 m3
11 Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn 0,894 100m2
12 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn D 0,395 tấn
13 Bê tông M150 móng 8,2 m3
14 Ván khuôn móng cọc tiêu 0,954 100m2
15 Sơn phản quang trắng đỏ 146,77 m2
16 Cung cấp, lắp đặt tấm phản quang KT12x6 cm 298 cái
17 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II 11,18 m3
L CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG NGHĨA TRANG
1 Gạch terrazzo 400x400x30 màu đỏ 96,45 m2
2 Vữa xi măng mác 75 dày 20mm 96,45 m2
3 Vữa xi măng mác 75 dày 15mm 10,8 m2
4 Bê tông xi măng mác 150 dày 80mm 7,72 m3
5 Đá granite tự nhiên lát bậc tam cấp dày 18mm 10,8 m2
6 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung VXM M75 4,86 m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 1,99 m3
8 Ốp gạch thẻ 50x240x9 màu đỏ 5,77 m2
9 Bê tông lót mác 100 dày 100mm 0,17 m3
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển chỉ dẫn KT140x80cm,cột L=1,8m 6 cái
2 Biển tam giác 6 cái
3 Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống 83 cái
4 Dây phản quang nhựa PVC 250 m
5 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục 4 cái
6 Còi, cờ 2 cái
7 Máy bộ đàm 3 cái
8 Quần áo phản Quang 3 bộ
9 Đèn pin 3 cái
10 Mũ bảo hộ 3 cái
11 Nhân công bậc 3/7 ĐBGT trong quá trình thi công (2 người x 1ca/ngày) 180 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->