Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bổ sung cân đối cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:42:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,886,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,300,000 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA PHƯỜNG AN PHÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517,659 | m2 |
| 2 | Xả nhám tường trong tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517,659 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,529 | m2 |
| 4 | Xả nhám dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,901 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517,659 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,529 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.669,054 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.984,694 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,254 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,254 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1868 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 14 | CCLĐ chữ Inox theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,24 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,78 | m2 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,604 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,604 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2 | m2 |
| 29 | CCLĐ cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| B | ĐỀN TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ | |||
| 1 | Xả nhám sơn nước đền tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,86 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,86 | m2 |
| 3 | Sơn nhũ đồng cột đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2256 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,852 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,852 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,852 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,52 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m2 |
| 13 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | 1m2 |
| 14 | CCLĐ Đầu dao mái đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,732 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,1382 | m3 |
| 17 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,776 | m2 |
| 18 | Cung cấp đá 0x4, dày 270 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,3943 | đv |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9539 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4866 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7454 | m3 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH TRỤ SỞ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | m2 |
| 13 | CCLĐ cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi