Gói thầu: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2021 cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống Quốc lộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:01:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,659,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,800,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DƯL DẦM NGANG NHỊP 24,7M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp DƯL D15.24mm (cáp không bọc) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | đầu neo |
| 3 | Cung cấp và lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | đầu neo |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cáp không bọc 30/39 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,6 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,2 | m |
| 6 | Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 8 | Cung cấp hộp bảo vệ đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DƯL DẦM CHỦ NHỊP 24,7M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp DƯL D15.24mm (cáp bọc) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,82 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | đầu neo |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,0258 | 100m |
| 4 | Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 5 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,09 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép chuyển hướng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 192,75 | m |
| 7 | Cung cấp hộp bảo vệ đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | cái |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DẦM NGANG NEO ĐẦU NHỊP 24,7M | |||
| 1 | Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,45 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,3 | m2 |
| 3 | Khoan lấy lõi D200 qua bản bê tông (152mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ D40 luồn cáp (165mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Khoan tạo lỗ D25 luồn cáp (165mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thép D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 600 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép D14 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.224 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bê tông không co ngót lấp lỗ D200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 9 | Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8 | lít |
| 10 | Gia công và lắp dựng thép D≤D18mm vách neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0792 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng thép D> D18 vách neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4057 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng ván khuôn dầm ngang neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0788 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DẦM NGANG CHUYỂN HƯỚNG NHỊP 24,7M | |||
| 1 | Bê tông không co ngót | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,17 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,59 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thép D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép D14 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 522 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Rót keo sikadur gắn cốt thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,28 | lít |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép , đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5789 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép , đường kính >18 mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4399 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp dựng ván khuôn dầm ngang chuyển hướng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8284 | 100m2 |
| 9 | Đục bỏ bê tông dầm ngang hiện trạng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,03 | m3 |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG NHỊP 24,7M | |||
| 1 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 309,23 | m2 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 618,45 | m2 |
| 3 | Quét keo dính bám (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 618,45 | m2 |
| F | CHI PHÍ XÂY DỰNG - ĐÀ GIÁO THI CÔNG NHỊP 24.7 | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo thi công (KH5%*3 lần lắp dựng + 1,5%*3 tháng thi công) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1981 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo (k=1,6) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1981 | tấn |
| 3 | Gỗ ván (KH30%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,48 | m3 |
| 4 | Lưới an toàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2 | m2 |
| G | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DƯL DẦM NGANG NHỊP 18,6M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp DƯL D15.24mm (cáp không bọc) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đầu neo |
| 3 | Cung cấp và lắp neo cáp dự ứng lực loại 1 nêm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | đầu neo |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cáp không bọc 30/39 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,4 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen cáp không bọc 20/24 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,8 | m |
| 6 | Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 8 | Cung cấp hộp bảo vệ đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| H | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DƯL DẦM CHỦ NHỊP 18,6M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp DƯL D15.24mm (cáp bọc) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp neo cáp dự ứng lực loại 3 nêm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | đầu neo |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2184 | 100m |
| 4 | Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,95 | m3 |
| 5 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,59 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép chuyển hướng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165,02 | m |
| 7 | Cung cấp hộp bảo vệ đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 8 | Khoan tạo lỗ D75 luồn cáp (165mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | lỗ |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DƯL DẦM NGANG NEO ĐẦU NHỊP 18,6M | |||
| 1 | Bê tông không co ngót bịt đầu neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,62 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,14 | m2 |
| 3 | Khoan lấy lõi D200 qua bản bê tông (152mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ D25 luồn cáp (165mm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Khoan tạo lỗ D22 cấy cốt thép D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 608 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ D16 cấy cốt thép D14 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.280 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bê tông không co ngót lấp lỗ D200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 8 | Rót keo Sikadur 731 gắn cốt thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,1 | lít |
| 9 | Gia công và lắp dựng thép D≤D18mm vách neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3263 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng thép D> D18 vách neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5131 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng ván khuôn dầm ngang neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1864 | 100m2 |
| J | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DÁN SỢI TĂNG CƯỜNG NHỊP 18,6M | |||
| 1 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,6 | m2 |
| 2 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 283,2 | m2 |
| 3 | Quét keo dính bám (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 283,2 | m2 |
| K | CHI PHÍ XÂY DỰNG - ĐÀ GIÁO THI CÔNG NHỊP 18,6M | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo thi công (KH5%*3 lần lắp dựng + 1,5%*3 tháng thi công) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5937 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu đà giáo (k=1,6) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5937 | tấn |
| 3 | Gỗ ván (KH30%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,89 | m3 |
| 4 | Lưới an toàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2 | m2 |
| L | CHI PHÍ XÂY DỰNG - LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng kết cấu cầu thép lan can (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,909 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.909 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông neo móng M20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236 | cái |
| 4 | Cung cấp Bu lông M10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236 | cái |
| 5 | Cung cấp Bu lông M16 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236 | cái |
| M | CHI PHÍ XÂY DỰNG - GỜ LAN CAN - BẢN MẶT CẦU - LỀ ĐI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ lan can bằng búa căn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,95 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dựng ván khuôn gờ lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0794 | 100m2 |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,02 | tấn |
| 4 | Bê tông C30Mpa (sử dụng phụ gia) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,7 | m3 |
| 5 | Lỗ khoan D16, L=10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.936 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Rót keo sikadur gắn cốt thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,81 | lít |
| 7 | Sơn trắng đỏ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,02 | m2 |
| N | CHI PHÍ XÂY DỰNG - CHẬN CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng ván khuôn chân cột đèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0473 | 100m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép chân cột đèn, đường kính cốt thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 3 | Bê tông chân cột đèn đá 1x2, mác 350 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | m3 |
| 4 | Luồn dây điện lên đèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,23 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,23 | 100m |
| O | CHI PHÍ XÂY DỰNG - KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm chủ bằng búa căn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính >10 mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp dựng ván khuôn khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Bê tông không co ngót | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 5 | Quét keo dính bám | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| P | CHI PHÍ XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Gia công, lắp dđặt khung đỡ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,186 | tấn |
| 2 | Gia công và lắp đặt nắp chắn rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Cung cấp bu lông M12x40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | bộ |
| 4 | Cung cấp bu lông M16x100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 5 | Gia công và lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,676 | 100m |
| Q | CHI PHÍ XÂY DỰNG - THẢM BÊ TÔNG MẶT CẦU | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ, chiều dày lớp bóc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5775 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,66 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,66 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2 | m2 |
| R | CHI PHÍ XÂY DỰNG - VẬN CHUYỂN ĐỔ PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông đục bỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0702 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông đục bỏ tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0702 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đục bỏ tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0702 | 100m3 |
| S | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cm, KH20% | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tròn D87.5cm, KH20% | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lắp đặt biển báo chữ nhật 87,5x37,5cm, KH20% | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90, L=3,5m, KH20% | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 5 | Cung cấp cọc nhựa, KH20% | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153 | cái |
| 6 | Cung cấp miến dán phản quang cọc nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,62 | m2 |
| 7 | Cung cấp dây phản quang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cuộn |
| 8 | Cung cấp đèn chớp nháy, KH20% | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 9 | Đổ vữa bê tông xi măng, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,13 | m3 |
| 11 | Nhân công ĐBGT 3/7 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi