Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:44:00 đến ngày 2021-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.288,127 | m2 |
| 2 | Vận chuyển kính phòng tập thể dục nam, nữ tầng 1,2 (Tạm tính công 3.0/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 3 | Vệ sinh tường, cột trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 685,292 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn tường phòng thi đấu (Tính 70% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 777,378 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà thi đấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 333,162 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 497,106 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 754,6844 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần ốp Aluminum sảnh chính tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,045 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1464 | m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn (Hệ số 2.2 khi thu hồi vật liệu >50%) theo DM1778 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7416 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ máng xối hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,464 | 100m2 |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1lỗ |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2069 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4559 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4559 | 100m3/1km |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.288,127 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch 600x120mm vào chân tường vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3664 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 333,162 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.790,4656 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 497,106 | m2 |
| 26 | Nhân công lắp dựng lại kính phòng tập thể dục nam nữ tầng 1,2 (Tạm tính nhân công 3/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 27 | Vệ sinh phần ốp gạch thẻ bằng dung dịch Javel | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.095,784 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0225 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái tôn (Tận dụng lại 70%, hao phí chỉ tính nhân công và vật liệu phụ đinh vít) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7191 | 100m2 |
| 30 | Công bơm keo trám lỗ băn cũ (TT công 3/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 31 | Ke chống bão (TT 1m2=4 cái) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.696,64 | cái |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 600m dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,355 | md |
| 33 | Gia công, lắp dựng Máng xối Inox 304 U 1220m dày 0.35mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | md |
| 34 | Trần thả thạch cao chịu ẩm, tấm 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 754,6844 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bóng đèn 60cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 154 | bộ |
| 36 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời dày 5mm, bọc nhôm 0.4mm trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,045 | m2 |
| 37 | Cửa chớp nhôm bằng thép hộp, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,64 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 40 | Ống PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 41 | Măng xông D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Cút PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 43 | Cút PVC D110 135 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 54 | Ống PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Cút PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Ống PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1464 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào hộp kỹ thuật, kích thước gạch 300x450mm vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,662 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can bảo vệ khán giả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8103 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,8103 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,368 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,371 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0059 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,26 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Chỉ tính nhân công lắp đặt ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3889 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Chỉ tính hao phí vật liệu luân chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,459 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4149 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 1 KHU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, ( Tạm tính nhân công bằng 35% nhân công gốc) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,3548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát đá tự nhiên, 5% diện tích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0772 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,7823 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2202 | 100m3/1km |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,3548 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá trắng hoa cương vân mây vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,179 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên, KT 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0772 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt tiền ốp gạch thẻ bằng nước zavel | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,1 | m2 |
| 11 | Thi công lắp dựng Trần Nhôm austrong T-BLACK 600×600 ATBL-818 dày 0,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng PVC D15 Roman hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 19 | Đế nhựa chôn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi