Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464010-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210448346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 20:10:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,535,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật
B Nền, mặt đường
C * Nền đường
1 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,972 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.397,928 m3
3 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,73 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,281 m3
5 Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,528 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.341,41 m3
7 Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.569,949 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.569,949 m3
9 Phá đá mặt bằng đá cấp 3 bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,249 m3
10 Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,746 m3
11 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,995 m3
12 Bóc hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,052 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,052 m3
14 Lu lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872,809 m2
D * Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,315 m3
2 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,861 m3
3 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943,03 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,391 m2
E Nút giao thông
F * Nền đường
1 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,33 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,872 m3
5 Lu lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,16 m2
G * Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,837 m3
2 Cát đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
3 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,16 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,583 m2
H Mương dọc
I * Đan mương
1 Lắp đặt tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 Tấm
2 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,328 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 Tấn
4 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 Tấn
5 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,501 Tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,12 m2
J * Thân mương
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,3 m3
2 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,995 m2
3 Cốt thép thân mương d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,204 Tấn
4 Cốt thép thân mương d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,539 Tấn
K * Móng mương
1 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,048 m3
2 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,096 m2
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,524 m3
L * Hạng mục khác
1 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,848 m2
2 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,074 m3
3 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,644 m3
M Gia cố taluy và gia cố rãnh
N * Gia cố taluy
1 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 778,366 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 chân khay khóa gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,58 m3
3 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,212 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,99 m2
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,021 m3
6 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,621 m3
7 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,808 m3
8 Ống nhựa PVC D50; L=0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415 m
9 Đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,875 m3
10 Vải địa kỹ thuật không dệt TS50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747 m2
11 Cốt thép gia cường d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,194 Tấn
12 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.189,105 m2
O * Bậc nước
1 Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,595 m3
2 Bê tông M150 đá 1x2 bậc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,552 m2
4 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,043 m3
5 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096 m3
6 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,865 m3
P * Gia cố rãnh dọc
1 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,553 m3
2 Ván khuôn gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,959 m2
3 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,553 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,399 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,028 m3
Q * Gia cố rãnh cơ
1 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,399 m3
2 Ván khuôn gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,631 m2
3 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,399 m3
R San nền
1 Đắp đất san nền K90 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.436,673 m3
2 Đào san đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45.882,155 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.301,815 m3
4 Đào san đất cấp 4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32.772,968 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32.772,968 m3
6 Phá đá mặt bằng đá cấp 3 bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,324 m3
7 Phá đá mặt bằng đá cấp 4 bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.457,973 m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.277,297 m3
9 Bóc hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,633 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,633 m3
S An toàn giao thông
T * Hộ lan mềm
1 Lắp đặt tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,18 m
2 Tấm sóng giữa (2320x310x4)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Tấm
3 Tấm sóng đầu (700x310x4)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tấm
4 Cột thép U(160x110x6), L=1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cột
5 Hộp đệm U(160x110x6), L=310mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
6 Mắt phản quang tam giác 70x70x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
7 Cốt thép neo d=22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 Tấn
8 Bu lông M20x380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
9 Bu lông M16x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 Cái
10 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
11 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
13 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,472 m3
14 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
U * Rào lưới B40
1 Lắp đặt trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 Cái
2 Bê tông M200 đá 1x2 thân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,995 m3
3 Cốt thép thân trụ d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 Tấn
4 Cốt thép thân trụ d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 Tấn
5 Ván khuôn thân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,6 m2
6 Bê tông móng M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,631 m3
7 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,081 m3
8 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,995 m2
V Hạng mục cấp điện
W Phần đường dây hạ thế 0,23kV
1 Cáp vặn xoắn ABC(2x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397 Mét
2 Nắp bịt đầu cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
3 Kẹp răng 1 bulon 50-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
4 Kẹp răng 2 bulon 50-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC 50-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Khoá néo cáp vặn xoắn ABC 50-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
7 Tấm móc cáp dùng đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
8 Đai thép không rỉ+Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
9 Băng keo cách điện lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
10 ống nhựa xoắn fi 65 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Mét
11 đầu cos đồng ép thủy lực ma70+làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Phần lắp đặt hệ thống công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Hộ
13 Phần lắp đặt điện sau công tơ vào nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Hộ
14 tiếp địa chờ hạ thế 0,4KV dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
15 kéo dây vị trí góc s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 VT
16 kéo dây vị trí v­ợt đ­ờng s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
17 Móng trụ thép tròn hạ thế đơn (MT1-S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Móng
18 móng trụ thép tròn trung, hạ thế đôi (MTĐ-2S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Móng
19 tiếp địa ngọn 0,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
20 tiếp địa an toàn rc-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 VT
21 tiếp địa lặp lại rc-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 VT
22 Trụ thép ống cao 7,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cột
23 Sơn đánh số cho 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cột
24 xà kẹp 2 trụ thép ống (xk-2ts) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
X Phần đường dây trung thế 22kV
1 Cáp nhôm bọc lỏi thép AsX70-12,7/24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 Mét
2 Cầu chì tự rơi loại 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 dây chảy từ 6k đến 10k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
4 Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sứ
5 dây buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
6 Sứ chuỗi Polyme 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Chuỗi
7 móc treo chữ u Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 Khoá giáp níu cho dây bọc S=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 kẹp cáp nhôm 3 bulon a50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 đầu cos đồng ép thủy lực ma70+làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 tiếp địa chờ trung thế 22KV dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Đóng cắt điện để đấu nối đường dây 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
13 kéo dây vị trí vượt đường s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
14 móng trụ thép tròn trung thế đơn (MT3-S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
15 Móng néo hạ thế (MN15-5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
16 tiếp địa lặp lại rc-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
17 tiếp địa cầu chì đầu tuyến rc-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
18 Trụ thép ống cao 10,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
19 xà néo góc trụ thép ống đơn (Xn-22S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Xà rẽ nhánh cầu chì đầu tuyến trụ thép (XRN-FCO-22S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 xà hảm lệch trụ thép ống đôI (XHL-22S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 xà hảm v­ợt trung thế trụ thép (XHV-22S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Dây néo trung thế cột thép 10,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
24 cổ dề néo thẳng trụ thép (CDT-85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Y Phần xây lắp trạm biến áp 25kVA-22/0,23kV
1 dây chảy từ 6k đến 10k Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
2 áptômát 3 pha 100A-600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 35mm2 - 12,7/24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
4 Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2 - 600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
5 Cáp đồng bọc PVC tiết diện 50mm2 - 600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
6 đầu cos đồng ép thủy lực m35+làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 đầu cos đồng ép thủy lực m70+làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 đầu cos đồng ép thủy lực ma70+làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Đai thép không rỉ+Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
10 ống nhựa xoắn fi 65 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
11 Băng keo cách điện lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
12 ống tráng kẽm fi 21 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
13 Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sứ
14 Đóng cắt điện để đấu nối trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
15 Móng nền trạm treo trên 01 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
16 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
17 vỏ tủ điện hạ thế công suất đến 100KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
18 xà lắp cầu chì -Thu lôI trạm (xcc-TL-t) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
19 Xà sứ đỡ sau FCO (XSĐ-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 xà đỡ máy biến áp công suất đến 100kva Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 xà đỡ tủ điện trạm (xđtđ-t) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
Z Phần thiết bị trạm biến áp 25kVA
1 Máy biến áp 25kVA-22/0,23kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Chống sét van loại 18kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AA PHẦN KHỐI LƯỢNG BỔ SUNG
AB MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG VÀ BỂ CHỨA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,24 m3
2 Đắp đất nền móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,261 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,56 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 cái
AC Lắp đặt nút T01, D90(DM10)
1 Lắp đặt BE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AD Lắp đặt nút T02, D90(DM10)
1 Lắp đặt van ren, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn, Te thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt măng sông kem, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
8 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AE Lắp đặt nút T0, D90(DM10)
1 Lắp đặt BE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van ren, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100 m
5 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Cut nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
AF Lắp đặt nút DKT 63 x 1(DM10)
1 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt măng sông kem, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt măng sông kem, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AG Lắp đặt nút con 63 x 1(DM10)
1 Lắp đặt Cut nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt măng sông kem, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt măng sông kem, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt măng kẽm, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
14 Lắp đặt côn thép, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 2 đầu ren trong, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái 
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,728 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,901 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 m3
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 100m2
23 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,745 tấn
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,68 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,944 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,996 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,756 m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
AH HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,174 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,465 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 m3
5 Xây móng dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,172 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,6 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,058 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,956 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 cái
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,8 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
17 Nắp bịt nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->