Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:38:00 đến ngày 2021-05-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,593,827,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG (HỆ THỐNG ĐHKK + THÔNG GIÓ) | |||
| 1 | Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 28.0KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 33.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Dàn lạnh CSL: 11.2 KW loại âm trần cassette | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Dàn lạnh CSL: 14.0 KW loại âm trần cassette | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 5 | Dàn lạnh CSL: 16.0 KW loại âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Remote có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lưới lọc dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Máy lạnh treo tường CSL 5.0 KW (2.0 HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Ống gas D6.4 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 13 | Ống gas D9.5 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 14 | Ống gas D12.7 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 15 | Ống gas D15.9 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 16 | Ống gas D22.2 dày 1.2mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Ống gas D28.6 dày 1.2mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 18 | Gas sạc bổ sung (R410a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 19 | Hệ thống treo ống đồng (ty, cùm treo, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 20 | Ống nước ngưng uPVC D21 kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 21 | Ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Hệ thống treo ống nước ngưng (ty, cùm treo, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 23 | Miệng gió thổi 4 hướng KTM 600x600 + OBD + Box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Miệng gió hồi dạng sọt trứng KTM 1200x600 + lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Hộp gió cấp kích thước :WxHxD:1400x300x700mm tole 0.8mm kèm tiêu âm trong dày 25mm +cách nhiệt ngoài dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 26 | Hộp gió hồi kích thước :WxHxD:1300x300x700mm tole 0.8mm kèm tiêu âm trong dày 25mm +cách nhiệt ngoài dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 27 | Ống gió mềm có cách nhiệt Ø300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Hệ treo miệng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 30 | Cu/XLPE/PVC 1x 1C - 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 31 | Cu/PVC 1C- 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 32 | Cu/PVC 1C- 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 33 | Dây remote 2Cx 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Dây tín hiệu 2Cx 1.25mm có lưới chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 35 | Ống điện PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 36 | Ống điện PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 37 | Ống điện PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 38 | Vỏ tủ điện + thanh góp 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | MCCB 3P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Đồng hồ đo volt (0 - 500V) + khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo Ampere (0 - 100A) + khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Biến dòng CT 100/5 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Vỏ tủ điện + thanh góp 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | MCCB 3P-100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | MCB 2P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đồng hồ đo volt (0 - 500V) + khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đồng hồ đo Ampere (0 - 100A) + khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Biến dòng CT 100/5 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Hệ thống treo dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Bệ đỡ dàn nóng kèm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Giá treo dàn nóng máy cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HỘI TRƯỜNG (CÁC CÔNG TÁC SỮA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,1985 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5871 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,3 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,3 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,63 | m2 |
| C | HỘI TRƯỜNG (HỆ THỐNG CAMERA) | |||
| 1 | Camera thân dài hồng ngoại ngày đêm 1/3" CCD 550 TVL 12VDC DVI-245V03-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Bộ đổi nguồn 12VDC 1A OUT UPA-1220-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Bộ Backup 1500VA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình quan sát LCD 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình 16 kênh, ổ cứng 2TB DVR 650-16A 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ Backup online 3KVA 220 VAC + mạch sạc 60A + 2 bình ACCU 12V 200Ah 8 giờ dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Cáp đồng trục RG6 Alantek | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Ống trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Tủ điện âm tường có nắp che 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Vật tư phụ (ốc, vít, tắc kê, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| D | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6068 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,874 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6068 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6068 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,874 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ tường, cột, dầm (trong và ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,475 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,149 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4271 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bậc tam cấp, cầu thang tô đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,745 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,786 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6262 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi bằng sắt kính, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6763 | 100m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tường sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,52 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tường sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,985 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,149 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,669 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,705 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4271 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,786 | m2 |
| F | HỒ BƠI | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ tường, cột, dầm (trong và ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2785 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,607 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,065 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,065 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cột bị nứt, bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m2 |
| 8 | Trét keo kết nối betông lên bề mặt các chân cột bị nứt, bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào cột, gạch 20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,5435 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.786,872 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,065 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,465 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,6085 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.929,337 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m2 |
| G | NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ tường, cột, dầm (trong và ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.795,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.588,2728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.083,2186 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,81 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bậc tam cấp, cầu thang, băng ngồi tô đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,982 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2698 | 100m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tường sơn gai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,8412 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tường sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.201,3516 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tường sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.613,4769 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.083,2186 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,81 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.284,5702 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,8412 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.392,2869 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 19 | Đèn sân Tennis bóng Metahalide công suất 1000w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Đèn Led chiếu sáng sân đường công suất 40w (sân đường khu hồ bơi + nhà thi đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250 (gồm: đèn báo pha tủ điện, trunking, thanh Pusbar, ổ khoá tủ điện, selector chuyển mạch volkế, amper kế,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Đèn treo thể thao 400W + ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 25 | Ống nhựa vuông A10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 26 | Ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 30 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 31 | Kẽm 4 ly (treo ống điện đi trên trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 32 | Trunking sơn tĩnh điện KT: 200x400x1,5 có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 34 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| H | SÂN TENNIS | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân tennis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.474,2 | m2 |
| 2 | Sơn DECORTURF mặt sân tennis 5 lớp, có lớp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,6862 | m2 |
| 3 | Sơn DECORTURF mặt sân tennis, có 7 lớp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,5138 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi