Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473206-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210473141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:38:00 đến ngày 2021-05-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,593,827,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG (HỆ THỐNG ĐHKK + THÔNG GIÓ)
1 Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 28.0KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Dàn nóng VRV loại tiêu chuẩn CSL: 33.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
3 Dàn lạnh CSL: 11.2 KW loại âm trần cassette Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Dàn lạnh CSL: 14.0 KW loại âm trần cassette Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
5 Dàn lạnh CSL: 16.0 KW loại âm trần nối ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
6 Bộ chia gas dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Remote không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Remote có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lưới lọc dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Khớp nối mềm dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Máy lạnh treo tường CSL 5.0 KW (2.0 HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Ống gas D6.4 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
13 Ống gas D9.5 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
14 Ống gas D12.7 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
15 Ống gas D15.9 dày 0.71mm kèm cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
16 Ống gas D22.2 dày 1.2mm kèm cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
17 Ống gas D28.6 dày 1.2mm kèm cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
18 Gas sạc bổ sung (R410a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
19 Hệ thống treo ống đồng (ty, cùm treo, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 bộ
20 Ống nước ngưng uPVC D21 kèm cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
21 Ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
22 Hệ thống treo ống nước ngưng (ty, cùm treo, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
23 Miệng gió thổi 4 hướng KTM 600x600 + OBD + Box Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
24 Miệng gió hồi dạng sọt trứng KTM 1200x600 + lưới lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
25 Hộp gió cấp kích thước :WxHxD:1400x300x700mm tole 0.8mm kèm tiêu âm trong dày 25mm +cách nhiệt ngoài dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
26 Hộp gió hồi kích thước :WxHxD:1300x300x700mm tole 0.8mm kèm tiêu âm trong dày 25mm +cách nhiệt ngoài dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
27 Ống gió mềm có cách nhiệt Ø300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
28 Hệ treo miệng gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
29 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Bộ
30 Cu/XLPE/PVC 1x 1C - 16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
31 Cu/PVC 1C- 2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
32 Cu/PVC 1C- 4.0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
33 Dây remote 2Cx 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
34 Dây tín hiệu 2Cx 1.25mm có lưới chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
35 Ống điện PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 m
36 Ống điện PVC D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
37 Ống điện PVC D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
38 Vỏ tủ điện + thanh góp 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 MCCB 3P-63A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 MCB 3P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 MCB 2P-10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Đồng hồ đo volt (0 - 500V) + khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Đồng hồ đo Ampere (0 - 100A) + khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Biến dòng CT 100/5 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Vỏ tủ điện + thanh góp 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
48 MCCB 3P-100A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 MCB 3P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 MCB 2P-10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Đồng hồ đo volt (0 - 500V) + khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Đồng hồ đo Ampere (0 - 100A) + khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Biến dòng CT 100/5 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Hệ thống treo dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Bệ đỡ dàn nóng kèm chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Giá treo dàn nóng máy cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B HỘI TRƯỜNG (CÁC CÔNG TÁC SỮA CHỮA)
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,3 m2
2 Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,63 m2
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,1985 m2
4 Lợp mái tôn mạ màu, dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,302 100m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5871 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,3 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,3 m2
8 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,63 m2
C HỘI TRƯỜNG (HỆ THỐNG CAMERA)
1 Camera thân dài hồng ngoại ngày đêm 1/3" CCD 550 TVL 12VDC DVI-245V03-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Bộ đổi nguồn 12VDC 1A OUT UPA-1220-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Bộ Backup 1500VA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Màn hình quan sát LCD 32" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đầu ghi hình 16 kênh, ổ cứng 2TB DVR 650-16A 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ Backup online 3KVA 220 VAC + mạch sạc 60A + 2 bình ACCU 12V 200Ah 8 giờ dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Dây nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
9 Cáp đồng trục RG6 Alantek Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Ống trắng cứng chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Tủ điện âm tường có nắp che 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Vật tư phụ (ốc, vít, tắc kê, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
D SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,6068 m2
2 Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,874 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,6068 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,6068 m2
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,874 m2
E NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ sơn cũ tường, cột, dầm (trong và ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,09 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,475 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,94 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,149 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4271 m2
7 Vệ sinh bậc tam cấp, cầu thang tô đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,745 m2
8 Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,786 m2
9 Tháo dỡ cửa đi bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
10 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6262 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi bằng sắt kính, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
12 Lợp mái tôn mạ màu, dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6763 100m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tường sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,52 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tường sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,985 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,149 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,669 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,705 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4271 m2
20 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,786 m2
F HỒ BƠI
1 Cạo bỏ sơn cũ tường, cột, dầm (trong và ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,53 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,2785 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,607 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,065 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,065 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cột bị nứt, bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
7 Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
8 Trét keo kết nối betông lên bề mặt các chân cột bị nứt, bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
11 Công tác ốp gạch vào cột, gạch 20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,5435 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.786,872 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,065 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,465 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470,6085 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.929,337 m2
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
G NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG
1 Cạo bỏ sơn cũ tường, cột, dầm (trong và ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.795,84 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.588,2728 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.596,84 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.083,2186 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,81 m2
6 Vệ sinh bậc tam cấp, cầu thang, băng ngồi tô đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,01 m2
7 Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m2
8 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.626,982 m2
9 Lợp mái tôn mạ màu, dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2698 100m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tường sơn gai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,8412 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tường sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.201,3516 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tường sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.613,4769 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.083,2186 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,81 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.284,5702 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,8412 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.392,2869 m2
18 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m2
19 Đèn sân Tennis bóng Metahalide công suất 1000w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Đèn Led chiếu sáng sân đường công suất 40w (sân đường khu hồ bơi + nhà thi đấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
21 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250 (gồm: đèn báo pha tủ điện, trunking, thanh Pusbar, ổ khoá tủ điện, selector chuyển mạch volkế, amper kế,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 MCCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
24 Đèn treo thể thao 400W + ty treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
25 Ống nhựa vuông A10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
26 Ống nhựa vuông A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV-4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
28 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
29 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
30 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
31 Kẽm 4 ly (treo ống điện đi trên trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
32 Trunking sơn tĩnh điện KT: 200x400x1,5 có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
33 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
34 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
H SÂN TENNIS
1 Vệ sinh bề mặt sân tennis Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.474,2 m2
2 Sơn DECORTURF mặt sân tennis 5 lớp, có lớp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,6862 m2
3 Sơn DECORTURF mặt sân tennis, có 7 lớp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,5138 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->